Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 1780/1999/QĐ-UBND ngày 24/9/1999 của UBND tỉnh về việc ban hành bản quy định quản lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ tỉnh Hưng Yên. — Quyết định 16/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/09/2021
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 10/09/2021
Thay thế: 60/2021/QĐ-UBND · 26/08/2021
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 10 năm
10/09/202160/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
15/09/2016Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 16/2016/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Trách nhiệm đối với công tác văn thư, lưu trữ
Điều 4. Bảo vệ bí mật n hà nước trong công tác văn thư, lưu trữ
Chương II — CÔNG TÁC VĂN THƯ
Điều 5. Hình thức văn bản
Điều 6. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản
Điều 7. Soạn thảo văn bản
Điều 8. Duyệt dự thảo văn bản, sửa chữa, bổ sung dự thảo văn bản đã duyệt
Điều 9. Kiểm tra văn bản trước khi ký ban hành
Điều 1. 0 . Ký văn bản
Điều 1. 1 . Bản sao văn bản
Điều 1. 2 . Nguyên tắc chung
Điều 1. 3 . Trình tự quản lý văn bản đến
Điều 1. 4 . Tiếp nhận, đăng ký văn bản đến
Điều 1. 5 . Trình, chuyển giao văn bản đến
Điều 1. 6 . Giải quyết và theo dõi, đôn đốc việc giải quyết văn bản đến
Điều 1. 7 . Trình tự quản lý văn bản đi
Điều 18. Kiểm tra thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản; ghi số và ngày, tháng của văn bản đi
Điều 19. Đăng ký văn bản đi
Điều 2. 0 . Nhân bản, đóng dấu cơ quan và dấu mức độ khẩn, mật văn bản đi
Điều 2. 1 . Thủ tục phát hành, chuyển phát và theo dõi việc chuyển phát văn bản đi
Điều 2. 2 . Lưu văn bản đi
Điều 2. 3 . Lập Danh mục hồ sơ
Điều 2. 4 . Nội dung việc lập hồ sơ và yêu cầu đối với hồ sơ được lập
Điều 2. 5 . Thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
Điều 2. 6 . Thành phần hồ sơ, tài liệu và thủ tục nộp lưu
Điều 2. 7 . Trách nhiệm đối với công tác lập hồ sơ và giao nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
Điều 28. Quản lý con dấu
Điều 29. Sử dụng con dấu
Chương III — CÔNG TÁC LƯU TRỮ
Điều 3. 0 . Giao nhận hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
Điều 31. Thu thập tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh
Điều 32. Chỉnh lý tài liệu
Điều 33. Xác định giá trị tài liệu
Điều 34. Hội đồng xác định giá trị tài liệu
Điều 35. Hủy tài liệu hết giá trị
Điều 36. Thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ lịch sử
Điều 37. Đối tượng thống kê
Điều 38. Nội dung về chế độ báo cáo thống kê
Điều 39. Kỳ hạn báo cáo và thời hạn gửi báo cáo
Điều 40. Bảo quản tài liệu lưu trữ
Điều 41. Đối tượng và thủ tục khai thác, sử dụng tài liệu
Điều 4. 2 . Các hình thức tổ chức sử dụng tài liệu lưu trữ
Điều 4. 3 . Thẩm quyền cho phép khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ
Điều 4. 4 . Quản lý việc sử dụng tài liệu lưu trữ
Điều 4. 5 . Quản lý hồ sơ, tài liệu hình thành trong hoạt động của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
Điều 4. 6 . Quản lý tài liệu lưu trữ điện tử
Điều 47. Hoạt động dịch vụ lưu trữ
Điều 48. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ lưu trữ
Điều 49. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ lưu trữ
Chương IV — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC VĂN THƯ, LƯU TRỮ
Điều 50. Trách nhiệm quản lý nhà nước về công tác văn thư, lưu trữ
Điều 51. Khen thưởng, xử lý vi phạm và khiếu nại, tố cáo về văn thư, lưu trữ
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 5. 2 . Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy