Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp & Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 16/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/12/2017
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 10/12/2017
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 159/QĐ-UBND · 30/01/2018
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 25/2017/QĐ-UBND · 29/11/2017
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 12 năm
10/12/201725/2017/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
18/09/201524/2015/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
17/08/2014Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 16/2014/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bán đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc bán đấu giá tài sản
Điều 4. Tổ chức bán đấu giá tài sản và thẩm quyền bán đấu giá tài sản
Điều 5. Đối tượng được tham gia đấu giá
Điều 6. Điều kiện về tài sản bán đấu giá
Điều 7. Các trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất
Chương II — THỦ TỤC BÁN ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
Điều 8. Lập và chuyển giao hồ sơ về tài sản đấu giá
Điều 9. Kiểm tra các thông tin liên quan đến tài sản bán đấu giá
Điều 10. Lập phụ lục hợp đồng bán đấu giá tài sản
Điều 11. Niêm yết, thông báo công khai việc bán đấu giá tài sản
Điều 12. Điều kiện được tham gia đấu giá tài sản
Điều 13. Hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá
Điều 14. Bước giá, hình thức đấu giá
Điều 15. Các trường hợp đặc biệt
Điều 16. Tạm ngừng cuộc bán đấu giá
Điều 17. Ban hành quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá trong trường hợp bán đấu giá quyền sử dụng đất để Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất
Điều 18. Thời hạn, phương thức thanh toán tiền trúng đấu giá tài sản
Điều 19. Thời hạn, phương thức thanh toán tiền trúng đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất để Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất
Điều 20. Thanh toán chi phí bán đấu giá tài sản, thanh lý hợp đồng bán đấu giá tài sản
Điều 21. Trách nhiệm quản lý, bảo quản tài sản bán đấu giá và giao tài sản cho người trúng đấu giá
Điều 22. Bàn giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người mua được tài sản bán đấu giá trong trường hợp bán đấu giá quyền sử dụng đất để Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất
Điều 23. Xử lý trường hợp giao đất có chênh lệch diện tích hoặc có thay đổi quy hoạch.
Chương III — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG BÁN ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
Điều 24. Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức và cá nhân
Điều 25. Xử lý vi phạm đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến bán đấu giá tài sản
Điều 26. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy