vanban.org

Điều 7. Nội dung thông tin doanh nghiệp, hộ kinh doanh — Quyết định 158/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/07/2026
Đồng Tháp Ban hành 22/12/2025 Hiệu lực 01/01/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 158/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp và hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 158/2025/QĐ-UBND
10/07/202681/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Hiện hành 01/01/2026Bản gốcThay thế
Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 17/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 35/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 158/2025/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Nội dung thông tin doanh nghiệp, hộ kinh doanh

Sửa đổi bởi 81/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 10/07/2026
Sửa đổi bởi 81/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 10/07/2026

1. Thông tin đăng ký doanh nghiệp được cung cấp công khai, miễn phí trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp gồm:

Sửa đổi bởi 81/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 10/07/2026

a) Tên doanh nghiệp; mã số doanh nghiệp; địa chỉ trụ sở chính; ngành, nghề kinh doanh; họ và tên người đại diện theo pháp luật; tình trạng pháp lý của doanh nghiệp;

Sửa đổi bởi 81/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 10/07/2026

b) Tên, mã số, địa chỉ, họ và tên người đứng đầu, tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh; ngành, nghề kinh doanh của chi nhánh, địa điểm kinh doanh.

Sửa đổi bởi 81/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 10/07/2026

2. Thông tin đăng ký hộ kinh doanh được tra cứu, cung cấp theo quy định của Nghị định số 168/2025/NĐ-CP gồm: tên hộ kinh doanh; mã số hộ kinh doanh; địa chỉ trụ sở; ngành, nghề kinh doanh; họ và tên chủ hộ kinh doanh.

Sửa đổi bởi 81/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 10/07/2026

3. Thông tin được kết nối, chia sẻ phục vụ quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập thực hiện theo Điều 80 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP, gồm:

Sửa đổi bởi 81/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 10/07/2026

a) Thông tin về cấp mới, thay đổi, thu hồi, chấm dứt hoạt động của giấy phép kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận hoặc văn bản chấp thuận về điều kiện kinh doanh đã cấp cho doanh nghiệp và quyết định xử phạt đối với hành vi vi phạm hành chính của doanh nghiệp kể từ ngày ghi nhận trên hệ thống của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền;

Sửa đổi bởi 81/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 10/07/2026

b) Thông tin về tình hình nộp thuế trong hồ sơ khai thuế; thông tin về tình hình xuất khẩu, nhập khẩu trong hồ sơ hải quan; báo cáo tài chính;

Sửa đổi bởi 81/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 10/07/2026

c) Thông tin về số lượng lao động đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp của doanh nghiệp; nợ, chậm đóng, trốn đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp của doanh nghiệp;

Sửa đổi bởi 81/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 10/07/2026

d) Thông tin về tình hình sử dụng lao động trong các doanh nghiệp;

Sửa đổi bởi 81/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 10/07/2026

đ) Thông tin về tình hình đầu tư của doanh nghiệp;

Sửa đổi bởi 81/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 10/07/2026

e) Các thông tin về công nghệ, chuyển đổi số, sở hữu trí tuệ, đổi mới sáng tạo và các thông tin khác của doanh nghiệp.