Điều 6 :
1- Hạn mức đất ở được xét cấp giấy chứng nhận được quy định như sau :
a) QUẬN HẢI CHÂU :
| - Phường Hải Châu 1 | 200m2/lhộ |
- Phường Hải Châu 2 | 200m2/lhộ |
| - Phường Thạch thang | 200m2/lhộ |
- Phường Thanh Bình | 200m2/lhộ |
- Phường Thuận Phước | 200m2/lhộ |
- Phường Hòa Thuận | 200m2/lhộ |
| - Phường Nam Dương | 200m2/lhộ |
- Phường Phước Ninh | 200m2/lhộ |
- Phường Bình Thuận | 200m2/lhộ |
- Phường Bình Hiên | 200m2/lhộ |
| - Phường Khuê Trung | 300m2/lhộ |
- Phường Hòa Cường | 300m2/lhộ |
b) QUẬN THANH KHÊ :
| - Phường Xuân Hà | 200m2/lhộ |
| - Phường Tam Thuận | 200m2/lhộ |
| - Phường Chính Gián | 200m2/lhộ |
| - Phường Thạc Gián | 200m2/lhộ |
| - Phường Tân Chính | 200m2/lhộ |
| - Phường Vĩnh Trung | 200m2/lhộ |
| - Phường An Khê | 300m2/lhộ |
| - Phường Thanh Lộc Đán | 300m2/1hộ |
c) QUẬN SƠN TRÀ :
| - Phường An Hải Tây | 300m2/1hộ |
| - Phường An Hải Bắc | 300m2/1hộ |
| - Phường An Hải Đông | 300m2/1hộ |
| - Phường Nại Hiên Đông | 300m2/1hộ |
| - Phường Mân Thái | 300m2/1hộ |
| - Phường Phước Mỹ | 300m2/1hộ |
| - Phường Thọ Quang | 300m2/1hộ |
d) QUẬN NGŨ HÀNH SƠN :
| - Phường Bắc Mỹ An | 300m2/1hộ |
| - Phường Hòa Quý | 400m2/1 hộ |
| - Phường Hòa Hải | 400m2/1 hộ |
- Đối với những trường hợp sử dụng đất ở có vị trí nằm mặt tiền trục Tỉnh lộ Đà Nẵng - Hội An và những trường hợp đã sử dụng nhà, đất nằm trong quy hoạch khu công nghiệp, khu du lịch tại các phường trên : 300m2/hộ.
e) QUẬN LIÊN CHIÊU :
| - Phường Hòa Hiệp | |
| - Phường Hòa Khánh | |
| - Phường Hòa Minh |
- Đối với những trường hợp sử dụng đất có vị trí nằm mặt tiền Quôc lộ 1A và nhừng trường hợp đã sử dụng nhà, đất nằm trong quy hoạch khu công nghiệp, khu du lịch tại các phường trên : 300m2/lhộ;
g) HUYỆN HÒA VANG :
- Đối với trường hợp nhà, đất nằm mặt tiền dọc Quốc lộ 1A, Quốc lộ 14B, đường ĐT 602, khu du lịch Bà Nà - Suối Mơ và trường hợp đả sử dụng nhà, đất nằm trong quy hoạch khu du lịch : 300m2/lhộ.
- Trường hợp đã nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách Nhà nước theo đúng quy định thì không áp dụng hạn mức này.