vanban.org

Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026 Thay thế: 81/2025/QĐ-UBND · 18/12/2025
Gia Lai Ban hành 09/03/2023 Hiệu lực 19/03/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 81/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 81/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 15/2023/QĐ-UBND
01/01/202681/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 19/03/2023Bản gốcThay thế
Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 01/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho các mục đích khác xây mới để áp dụng tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 08/2013/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2026 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai

_____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 17/TTr-STC ngày 17 tháng 01 năm 2023 và công văn số 573/STC-QLGCS ngày 01 tháng 3 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.

Quyết định này quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 2. Đối tượng áp dụng.

Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp lệ phí trước bạ đối với nhà và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc tính và thu lệ phí trước bạ đối với nhà.

Điều 3. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà.

1. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn thành phố Pleiku.

a) Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở xây dựng mới quy định tại Phụ lục I của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà làm việc, nhà sử dụng cho các mục đích khác xây dựng mới quy định tại Phụ lục II của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

c) Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tạm xây dựng mới quy định tại Phụ lục III của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn các huyện, thị xã bằng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này nhân (x) với hệ số điều chỉnh quy định tại Phụ lục IV của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ.

1. Trường hợp kê khai lệ phí trước bạ lần đầu.

a) Nhà có thời gian đã sử dụng dưới 5 năm: 100%.

b) Nhà có thời gian đã sử dụng từ 5 năm trở lên: Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ được xác định theo quy định tại khoản 2 Điều này.

2. Trường hợp kê khai lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi.

Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ như sau:

Thời gian sử dụng Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ
- Dưới 5 năm 85
- Từ 5 năm đến 10 năm 70
- Trên 10 năm đến 20 năm 50
- Trên 20 năm đến 50 năm 35
- Trên 50 năm 25

3. Thời gian đã sử dụng của nhà được tính từ năm xây dựng hoàn thành bàn giao nhà (hoặc năm đưa vào sử dụng) đến năm kê khai lệ phí trước bạ đối với nhà đó. Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ xác định được năm xây dựng hoàn thành bàn giao nhà thì theo năm mua nhà hoặc năm nhận nhà.

Điều 5. Hiệu lực thi hành .

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày  19  tháng 3  năm 2023. Quyết định này thay thế Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

2. Các trường hợp đã nộp hồ sơ kê khai lệ phí trước bạ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì áp dụng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ quy định tại Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành .

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trương Hải Long

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 15 /2023/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

________________________

Phụ lục I

Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở xây dựng mới

GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ Ở XÂY DỰNG MỚI

STT Loại công trình Đơn vị Đơn giá (đồng)
I Nhà ở chung cư:    
  Kết cấu khung bê tông cốt thép (BTCT), sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch có số tầng:    
1 Từ 01 tầng đến 05 tầng Đồng/m2 sàn 6.515.000
2 Từ 06 tầng đến 08 tầng Đồng/m2 sàn 6.874.000
3 Từ 09 tầng đến 15 tầng Đồng/m2 sàn 7.688.000
4 Từ 16 tầng đến 19 tầng Đồng/m2 sàn 8.340.000
5 Từ 20 tầng đến 25 tầng Đồng/m2 sàn 9.252.000
6 Từ 26 tầng đến 30 tầng Đồng/m2 sàn 9.643.000
7 Số tầng > 30 tầng Đồng/m2 sàn 9.884.000
II Nhà ở riêng lẻ    
1 Nhà ở 01 tầng:    
  Móng xây đá, tường xây gạch, mái lợp:    
  - Ngói

Đồng/m2 xây dựng

(Đồng/m2 XD)

2.836.000
  - Tôn Đồng/m2 XD 2.784.000
2 Nhà ở 01 tầng có gác lửng, nhà mái bằng, mái thái    
2.1 Móng xây đá hộc, tường xây gạch chịu lực, nền láng xi măng, tường trát vữa sơn nước, sàn lầu bằng gỗ (gác lửng không đóng trần), mái lợp:    
  - Ngói Đồng/m2 sàn 4.550.000
  - Tôn Đồng/m2 sàn 4.154.000
  - Fibrô xi măng Đồng/m2 sàn 3.912.000
2.2 Móng xây đá hộc, cột dầm BTCT, tường xây gạch, nền láng xi măng, tường trát vữa sơn nước, sàn gác lửng bằng BTCT, mái lợp:    
  - Ngói Đồng/m2 sàn 4.498.000
  - Tôn Đồng/m2 sàn 4.329.000
2.3 Móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT, tường xây gạch trát vữa, bả ma tít, sơn nước. Sàn gác lửng bằng BTCT. Nền nhà lát gạch. Mái lợp ngói (kiểu mái thái) Đồng/m2 sàn 4.737.000
2.4 Móng xây đá hộc, tường xây gạch, bả ma tít, sơn nước, nền lát gạch, sàn gác lửng bằng bê tông, đà gác lửng bằng gỗ, mái lợp tôn, có sê nô mặt đứng. Trần đóng:    
  - Trần tôn Đồng/m2 sàn 4.464.000
  - Trần nhựa lambris Đồng/m2 sàn 4.149.000
3 Nhà ở 01 tầng khung BTCT chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch. Đồng/m2 XD 6.753.000
4 Nhà ở khung BTCT chịu lực, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ.    
4.1 Từ 02 tầng đến 05 tầng Đồng/m2 sàn 6.404.000
4.2 Từ 06 tầng đến 08 tầng Đồng/m2 sàn 7.044.000
4.3 Từ 09 tầng đến 15 tầng Đồng/m2 sàn 7.749.000
4.4 Số tầng > 15 tầng Đồng/m2 sàn 8.059.000
5 Nhà ở biệt thự  01 tầng, kết cấu khung BTCT, mái BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch. Đồng/m2 XD 7.220.000
6 Nhà ở biệt thự  01 tầng, kết cấu khung BTCT, trần BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, mái lợp:    
  - Ngói Đồng/m2 XD 7.833.000
  - Tôn Đồng/m2 XD 7.465.000
7 Nhà ở biệt thự 02 tầng đến 03 tầng:    
7.1 Kết cấu khung BTCT, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ; tường xây gạch Đồng/m2 sàn 6.871.000
7.2 Kết cấu khung BTCT, sàn BTCT đổ tại chỗ; tường xây gạch; mái lợp:    
  - Ngói Đồng/m2 sàn 7.402.000
  - Tôn Đồng/m2 sàn 7.030.000
8 Nhà biệt thự số tầng ≥ 04 tầng    
  Kết cấu khung BTCT, sàn BTCT đổ tại chỗ; tường xây gạch; mái lợp:    
  - Tôn Đồng/m2 sàn 7.100.000
  - Ngói Đồng/m2 sàn 7.432.000

Ghi chú:

- Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

- Nhà 01 tầng tính giá đồng/m2XD.

- Nhà từ ≥ 02 tầng trở lên giá tính đồng/m2 sàn cho các tầng.

Phụ lục II

Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà làm việc, nhà sử dụng cho các mục đích khác xây dựng mới

GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ SỬ DỤNG CHO CÁC MỤC ĐÍCH KHÁC XÂY DỰNG MỚI

STT Loại công trình Đơn vị Đơn giá (đồng)
I Nhà kho    
  - Khung cột thép hình, tường xây gạch, nền bê tông (BT), mái lợp tôn Đồng/m2 XD 2.700.000
  - Khung cột BTCT, tường xây gạch, nền BT, mái lợp tôn Đồng/m2 XD 3.151.000
II Nhà xưởng    
  - Khung cột thép hình ,vách bao che bằng tôn, nền BT, mái lợp tôn Đồng/m2 XD 1.344.000
  - Khung cột thép hình, tường xây cao<2m vách phía trên bao che bằng tôn, nền BT, mái lợp tôn Đồng/m2 XD 2.016.000
  - Khung cột thép hình, không có vách bao che, nền BT, mái lợp tôn Đồng/m2 XD 1.151.000
  - Khung cột BTCT, tường xây gạch, nền BT, mái lợp tôn Đồng/m2 XD 2.811.000
III Nhà làm việc    
1 Nhà 01 tầng:    
1.1 Tường xây gạch, nền lát gạch, mái lợp tôn    
  - Trần thạch cao Đồng/m2 XD 4.023.000
  - Trần gỗ Đồng/m2 XD 4.214.000
  - Trần tôn Đồng/m2 XD 4.114.000
1.2 Tường xây gạch, nền lát gạch, mái lợp ngói    
  - Trần thạch cao Đồng/m2 XD 4.033.000
  - Trần gỗ Đồng/m2 XD 4.232.000
  - Trần tôn Đồng/m2 XD 4.131.000
2 Nhà 02 tầng:    
2.1 Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch, mái tôn    
  - Trần mái BTCT Đồng/m2 sàn 6.196.000
  - Trần gỗ Đồng/m2 sàn 5.660.000
  - Trần tôn Đồng/m2 sàn 5.453.000
2.2 Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch, mái lợp ngói    
  - Trần mái BTCT Đồng/m2 sàn 6.195.000
  - Trần gỗ Đồng/m2 sàn 5.668.000
  - Trần tôn Đồng/m2 sàn 5.490.000
3 Nhà làm việc Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch, sàn mái BTCT    
  Có số tầng:    
3.1 Từ 02 tầng đến 05 tầng Đồng/m2 sàn 6.370.000
3.2 Từ 06 tầng đến 09 tầng Đồng/m2 sàn 6.626.000
3.3 Số tầng > 09 tầng Đồng/m2 sàn 6.758.000
IV Khách sạn    
  Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch, sàn mái BTCT.    
  Có số tầng:    
1 Từ 01 tầng đến 05 tầng Đồng/m2 sàn 9.333.000
2 Từ 06 tầng đến 09 tầng Đồng/m2 sàn 9.896.000
3 Số tầng > 09 tầng Đồng/m2 sàn 10.094.000

Ghi chú: Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

Phụ lục III

Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tạm xây dựng mới

GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ TẠM XÂY DỰNG MỚI

STT Loại công trình, vật kiến trúc Đơn vị Đơn giá (đồng)
1 Nhà xây tạm không tô trát, nền láng xi măng, mái lợp:    
  - Tôn Đồng/m2 XD   1.049.000
  - Fibrô xi măng Đồng/m2 XD 1.007.000
  - Ngói Đồng/m2 XD 1.187.000
2 Nhà tạm móng bó xây đá hộc, khung gỗ, vách ván, nền đất, mái lợp:    
  - Tôn Đồng/m2 XD 1.415.000
  - Fibrô xi măng Đồng/m2 XD 1.394.000
  - Ngói Đồng/m2 XD 1.707.000
3 Nhà tạm, khung gỗ, vách ván, nền đất, mái lợp:    
  - Tôn Đồng/m2 XD 1.328.000
  - Fibrô xi măng Đồng/m2 XD 1.224.000
  - Ngói Đồng/m2 XD 1.555.000
4 Nhà tạm, khung gỗ, vách ván, nền xi măng, mái lợp:    
  - Tôn Đồng/m2 XD 1.402.000
  - Fibrô xi măng Đồng/m2 XD 1.298.000
  - Ngói Đồng/m2 XD 1.629.000
5 Nhà tạm nền đất, khung gỗ, vách đất, mái lợp:    
  - Tôn Đồng/m2 XD 799.000
  - Ngói Đồng/m2 XD 886.000
6 Nhà tạm nền đất, khung gỗ, vách tre, nứa, mái lợp:    
  - Tôn Đồng/m2 XD 532.000
  - Ngói Đồng/m2 XD 596.000
  - Lá cọ, tranh Đồng/m2 XD 399.000
7 Nhà sàn, khung gỗ, sàn gỗ, vách ván, mái lợp:    
  - Tôn Đồng/m2 XD 2.858.000
  - Fibrô xi măng Đồng/m2 XD 2.720.000
  - Ngói Đồng/m2 XD 3.007.000
8 Nhà sàn, khung gỗ, sàn gỗ, vách tôn, mái lợp:    
  - Tôn Đồng/m2 XD 2.316.000
  - Fibrô xi măng Đồng/m2 XD 2.195.000
  - Ngói Đồng/m2 XD 2.487.000
9 Nhà sàn, khung gỗ, sàn gỗ, vách nứa, mái lợp tranh Đồng/m2 XD 1.299.000
10 Nhà sàn, khung gỗ, sàn tre nứa, vách nứa, mái lợp tranh Đồng/m2 XD 1.170.000

Ghi chú: Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

Phụ lục IV

Hệ số điều chỉnh

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH

STT Tên các huyện, thị xã Hệ số
1 Thị xã An Khê 1,005
2 Thị xã Ayun Pa 1,011
3 Huyện Chư Sê 1,011
4 Huyện Krông pa   1,021
5 Huyện Phú Thiện  1,013
6 Huyện Ia Pa 1,026
7 Huyện Kông Chro 1,023
8 Huyện KBang 1,018
9 Huyện Đăk Pơ 1,020
10 Huyện Mang Yang 1,026
11 Huyện Đăk Đoa 1,015
12 Huyện Đức Cơ 1,022
13 Huyện Chư Prông 1,016
14 Huyện Ia Grai 1,021
15 Huyện Chư Păh 1,006
16 Huyện Chư Pưh 1,004
Mục lục Bấm để đi tới điều