vanban.org

Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/03/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/03/2023 Thay thế: 15/2023/QĐ-UBND · 09/03/2023
Gia Lai Ban hành 08/01/2018 Hiệu lực 19/01/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 81/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 81/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 15/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 01/2018/QĐ-UBND
19/03/202315/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 19/01/2018Bản gốcThay thế
Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho các mục đích khác xây mới để áp dụng tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 08/2013/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 19/03/2023 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 01 /2018/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 08 tháng 01 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 301/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2948/TTr-STC ngày 05 tháng 12 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp lệ phí trước bạ theo quy định và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc tính và thu lệ phí trước bạ.

Điều 3. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ

1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà:

1.1 Bảng giá nhà ở xây dựng mới (Phụ lục số 01).

1.2 Bảng giá nhà làm việc, nhà sử dụng cho các mục đích khác xây dựng mới (Phụ lục số 02).

1.3 Bảng giá nhà tạm xây dựng mới (Phụ lục số 03).

1.4 Bảng hệ số điều chỉnh (Phụ lục số 04).

- Hướng dẫn áp dụng bảng hệ số: Giá xây dựng nhà mới để tính lệ phí trước bạ tại các phụ lục số: 01, 02, 03 là đơn giá tính bình quân tại thành phố Pleiku hệ số: 1,0; đối với các huyện, thị xã tính theo mức giá tại các phụ lục số: 01, 02, 03 nhân với hệ số áp dụng tại Phụ lục 04.

- Hệ số 1,0 áp dụng trên địa bàn thành phố Pleiku, các huyện, thị xã được điều chỉnh theo đơn giá nhân công, đơn giá vật liệu.

2. Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại đối với nhà chịu lệ phí trước bạ:

2.1. Kê khai lệ phí trước bạ lần đầu:

- Đối với nhà có thời gian đã sử dụng dưới 5 năm: 100%.

- Đối với nhà chịu lệ phí trước bạ có thời gian đã sử dụng từ 5 năm trở lên thì áp dụng tỷ lệ (%) chất lượng còn lại tương ứng với kê khai lệ phí trước bạ lần thứ 2 trở đi.

2.2. Kê khai lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi:

Thời gian sử dụngTỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ
- Dưới 5 năm85
- Từ 5 đến 10 năm70
- Trên 10 đến 20 năm50
- Trên 20 đến 50 năm35
- Trên 50 năm25

2.3. Thời gian đã sử dụng của nhà được tính từ thời điểm (năm) xây dựng hoàn thành bàn giao nhà (hoặc đưa vào sử dụng) đến năm kê khai lệ phí trước bạ đối với nhà đó. Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ xác định được năm xây dựng hoàn thành bàn giao nhà thì theo năm mua nhà hoặc nhận nhà.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 01 năm 2018. Quyết định này thay thế Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND ngày 26/04/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành bảng giá nhà ở, nhà làm việc, nhà sử dụng cho các mục đích khác xây mới để áp dụng tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai và bãi bỏ Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/05/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại tài sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 25/05/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/05/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với các loại tài sản là xe ô tô, xe mô tô hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/07/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/05/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai; Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 08/01/2013 về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/05/2012 và Quyết định 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/07/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/05/2012, Quyết định 18/2012/QĐ-UBND ngày 30/07/2012 và Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 08/01/2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các cơ quan đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Phụ lục số 01

BẢNG GIÁ NHÀ Ở XÂY DỰNG MỚI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 01 /2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

STTLoại công trìnhĐVTĐơn giá (đồng)
INhà ở chung cư:
Kết cấu khung BTCT, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, có số tầng:
1Từ 1 đến 5 tầngĐồng/m² sàn6.042.000
2Từ 6 tầng đến 8 tầngĐồng/m² sàn6.446.000
3Từ 9 tầng đến 15 tầngĐồng/m² sàn7.250.000
4Từ 16 tầng đến 19 tầngĐồng/m² sàn7.855.000
5Từ 20 tầng đến 25 tầngĐồng/m² sàn8.761.000
6Từ 26 tầng đến 30 tầngĐồng/m² sàn9.184.000
7Số tầng > 30 tầngĐồng/m² sàn9.368.000
IINhà ở riêng lẻ
1Nhà ở 01 tầng:
1.1Móng xây đá, tường xây gạch, mái lợp:
aNgóiĐồng/m² XD2.589.000
bTônĐồng/m² XD2.541.000
2Nhà ở 01 tầng có gác lửng, nhà mái bằng, mái thái
2.1Móng xây đá hộc, tường xây gạch chịu lực, nền láng xi măng, tường trát vữa sơn nước, sàn lầu bằng gỗ (gác lửng không đóng trần), mái lợp:
NgóiĐồng/m² sàn4.129.000
TônĐồng/m² sàn3.906.000
Fibro xi măngĐồng/m² sàn3.776.000
2.2Móng xây đá hộc, cột dầm BTCT, tường xây gạch, nền láng xi măng, tường trát vữa sơn nước, sàn gác lửng bằng BTCT, mái lợp:
NgóiĐồng/m² sàn4.270.000
TônĐồng/m² sàn4.059.000
2.3Móng bê tông cốt thép, hệ khung chịu lực bằng BTCT, tường xây gạch trát vữa, bả ma tít, sơn nước. Gác lửng bằng bê tông cốt thép. Nền nhà lát gạch. Mái lợp ngói (kiểu mái thái)Đồng/m² sàn4.341.000
2.4Móng xây đá hộc, tường xây gạch, bả ma tít, sơn nước, nền lát gạch, gác lửng bằng bê tông, đà gác lửng bằng gỗ, mái lợp tôn, có sẽ nô mặt đứng. Trần đóng:
+ Trần tônĐồng/m² sàn4.050.000
+ Trần nhựa lambrisĐồng/m² sàn3.745.000
3Nhà ở 1 tầng khung BTCT chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ, tường gạchĐồng/m² XD6.211.000
4Nhà ở khung BTCT chịu lực, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ
4.1Từ 02 tầng đến 5 tầngĐồng/m² sàn5.938.000
4.2Từ 6 tầng đến 8 tầngĐồng/m² sàn6.532.000
4.3Từ 9 tầng đến 15 tầngĐồng/m² sàn7.185.000
4.4Số tầng > 15 tầngĐồng/m² sàn7.472.000
5Nhà ở biệt thự 01 tầng, kết cấu khung BTCT, mái BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạchĐồng/m² XD6.608.000
6Nhà ở biệt thự 01 tầng, kết cấu khung BTCT, trần BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, mái lợp:
a- NgóiĐồng/m² XD7.170.000
b- TônĐồng/m² XD6.601.000
7Nhà ở biệt thự 02 tầng đến 03 tầng:
7.1Kết cấu khung BTCT, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ; tường xây gạchĐồng/m² sàn6.573.000
7.2Kết cấu khung BTCT, sàn BTCT đổ tại chỗ; tường xây gạch, mái lợp:
a- NgóiĐồng/m² sàn6.998.000
b- TônĐồng/m² sàn6.565.000
8Nhà biệt thự số tầng ≥ 4 tầng
Kết cấu khung BTCT, sàn BTCT đổ tại chỗ; tường xây gạch, mái lợp:
8.1- TônĐồng/m² sàn6.697.000
8.2- NgóiĐồng/m² sàn7.032.000

Ghi chú: Đối với các loại công trình có tầng hầm, giá tính lệ phí trước bạ tầng hầm bằng 40% giá của tầng liền kề.

Phụ lục số 02

BẢNG GIÁ NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ SỬ DỤNG CHO CÁC MỤC ĐÍCH KHÁC XÂY DỰNG MỚI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 01 /2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

STTLoại công trìnhĐVTĐơn giá (đồng)
INhà kho:
- Khung cột thép hình, tường xây gạch, nền BT, mái lợp tônĐồng/m² XD2.424.000
- Khung cột BTCT, tường xây gạch, nền BT, mái lợp tônĐồng/m² XD3.040.000
IINhà xưởng:
a- Khung cột thép hình, vách bao che bằng tôn, nền BT, mái lợp tônĐồng/m² XD1.296.000
b- Khung cột thép hình, tường xây cao <2m vách phía trên bao che bằng tôn, nền BT, mái lợp tônĐồng/m² XD1.945.000
c- Khung cột thép hình, không có vách bao che, nền BT, mái lợp tônĐồng/m² XD1.111.000
d- Khung cột BTCT, tường xây gạch nền BT, mái lợp tônĐồng/m² XD2.496.000
IIINhà làm việc
01Nhà 01 tầng:
1.1Tường xây gạch, nền lát gạch, mái lợp tôn
- Trần thạch caoĐồng/m² XD3.490.000
- Trần gỗĐồng/m² XD3.701.000
- Trần tônĐồng/m² XD3.560.000
1.2Tường xây gạch, nền lát gạch, mái lợp ngói
- Trần thạch caoĐồng/m² XD3.549.000
- Trần gỗĐồng/m² XD3.771.000
- Trần tônĐồng/m² XD3.629.000
02Nhà làm việc 02 tầng:
2.1Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch, mái tôn
- Trần mái BTCTĐồng/m² sàn5.541.000
- Trần gỗĐồng/m² sàn4.944.000
- Trần tônĐồng/m² sàn4.754.000
2.2Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch, mái lợp ngói
- Trần mái BTCTĐồng/m² sàn5.573.000
- Trần gỗĐồng/m² sàn5.017.000
- Trần tônĐồng/m² sàn4.806.000
03Nhà làm việc Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch, sàn mái BTCT
Có số tầng:
3.1Từ 02 tầng đến 5 tầngĐồng/m² sàn5.802.000
3.2Từ 6 tầng đến 9 tầngĐồng/m² sàn5.885.000
3.3Số tầng > 9 tầngĐồng/m² sàn6.003.000
IVKhách sạn :
Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch, sàn mái BTCT.
Có số tầng:
1Từ 01 tầng đến 5 tầngĐồng/m² sàn8.575.000
2Từ 6 tầng đến 9 tầngĐồng/m² sàn9.225.000
3Số tầng > 9 tầngĐồng/m² sàn9.409.000

Ghi chú: Đối với các loại công trình có tầng hầm, giá tính lệ phí trước bạ tầng hầm bằng 40% giá của tầng liền kề.

Phụ lục số 03

BẢNG GIÁ NHÀ TẠM XÂY DỰNG MỚI

Ban hành kèm theo Quyết định số 04 /2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 04 năm 2018 của của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

STTLoại công trình, vật kiến trúcĐVTĐơn giá (đồng)
1Nhà xây tạm không tô trát, nền láng xi măng, mái lợp:
+ TônĐồng/m² XD956.000
+ Fibrô xi măngĐồng/m² XD917.000
+ NgóiĐồng/m² XD1.082.000
2Nhà tạm móng bó xây đá hộc, khung gỗ, vách ván, nền đất, mái lợp:
+ TônĐồng/m² XD1.349.000
+ Fibrô xi măngĐồng/m² XD1.315.000
+ NgóiĐồng/m² XD1.546.000
3Nhà tạm, khung gỗ, vách ván, nền đất, mái lợp:
+ TônĐồng/m² XD1.195.000
+ Fibrô xi măngĐồng/m² XD1.130.000
+ NgóiĐồng/m² XD1.361.000
4Nhà tạm, khung gỗ, vách ván, nền xi măng, mái lợp:
+ TônĐồng/m² XD1.268.000
+ Fibrô xi măngĐồng/m² XD1.203.000
+ NgóiĐồng/m² XD1.434.000
5Nhà tạm nền đất, khung gỗ, vách đất, mái lợp:
+ TônĐồng/m² XD729.000
+ NgóiĐồng/m² XD808.000
6Nhà tạm nền đất, khung gỗ, vách tre, nứa, mái lợp:
+ TônĐồng/m² XD485.000
+ NgóiĐồng/m² XD544.000
+ Lá cọ, tranhĐồng/m² XD364.000
7Nhà sàn, khung gỗ, sàn gỗ, vách ván, mái lợp:
+ TônĐồng/m² XD2.605.000
+ Fibrô xi măngĐồng/m² XD2.480.000
+ NgóiĐồng/m² XD2.742.000
8Nhà sàn, khung gỗ, sàn gỗ, vách tôn, mái lợp:
+ TônĐồng/m² XD2.112.000
+ Fibrô xi măngĐồng/m² XD2.001.000
+ NgóiĐồng/m² XD2.268.000
9Nhà sàn, khung gỗ, sàn gỗ, vách nứa, mái lợp tranhĐồng/m² XD1.184.000
10Nhà sàn, khung gỗ, sàn tre nứa, vách nứa, mái lợp tranhĐồng/m² XD1.067.000

Ghi chú: Đối với các loại công trình có tầng hầm, giá tính lệ phí trước bạ tầng hầm bằng 40% giá của tầng liền kề.

Phụ lục số 4

BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH

(Bản hành kèm theo Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 04 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

STTTên các huyện, thị xã, thành phốHệ số
01Thành phố Pleiku1,0
02Thị xã An Khê0,988
03Thị xã Ayun Pa0,989
04Huyện Chư Sê0,993
05Huyện Krông pa1,044
06Huyện Phú Thiện0,983
07Huyện Ia Pa1,033
08Huyện Kông Chro1,036
09Huyện K’Bang1,021
10Huyện Đăk Pơ1,010
11Huyện Mang Yang0,993
12Huyện Đăk Đoa0,988
13Huyện Đức Cơ1,030
14Huyện Chư Prông1,009
15Huyện Ia Grai1,017
16Huyện Chư Păh0,982
17Huyện Chư Puh0,977
Mục lục Bấm để đi tới điều