vanban.org

Điều 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 2 Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai: — Quyết định 15/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/04/2024 Thay thế: 10/2024/QĐ-UBND · 19/03/2024
Gia Lai Ban hành 07/04/2020 Hiệu lực 20/04/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 64/2026/QĐ-UBND quy định giá cho thuê cụ thể đối với nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 64/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa tỉnh Gia Lai · 10/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 1 Điều 2 Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai · 15/2020/QĐ-UBND
20/04/2020Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 15/2020/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 2 Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai:

1. Tại thành phố Pleiku

Thành phố Pleiku là đô thị loại I, hệ số cấp đô thị K1 = 0,00, giá cho thuê nhà ở được tính như sau:

                                                           Đơn vị tính: Đồng/m2sử dụng/tháng

Cấp nhà Tầng cao  Khu vực nội thành (các phường)  K2 = 0,00 Khu vực ngoại thành (các xã) K2 = - 0,20
Điều kiện hạ tầng (K4) Điều kiện hạ tầng (K4)
Tốt Trung bình Kém Tốt Trung bình Kém
K4 = 0,00 K4 = - 0,10 K4 = - 0,20 K4 = 0,00 K4 = - 0,10 K4 = - 0,20
Cấp II         (19.122 đ) Tầng 1, K3 = 0,15 21.990 20.078 18.166 18.166 16.254 14.342
Tầng 2, K3 = 0,05 20.078 18.166 16.254 16.254 14.342 12.429
Tầng 3, K3 = 0,00 19.122 17.210 15.298 15.298 13.385 11.473
Cấp III        (18.515 đ) Tầng 1, K3 = 0,15 21.292 19.441 17.589 17.589 15.738 13.886
Tầng 2, K3 = 0,05 19.441 17.589 15.738 15.738 13.886 12.035
Tầng 3, K3 = 0,00 18.515 16.664 14.812 14.812 12.961 11.109
Cấp IV  (12.444 đ)   K3 = 0,15 14.311 13.066 11.822 11.822 10.577 9.333
Nhà không đáp ứng 50% cấp IV    (6.223 đ) K3 = 0,15 7.156 6.534 5.912 5.912 5.290 4.667