vanban.org

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2017 theo các nội dung sau: — Quyết định 15/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/05/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/05/2019 Thay thế: 06/2019/QĐ-UBND · 16/04/2019
Khánh Hòa Ban hành 19/09/2017 Hiệu lực 01/10/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa · 06/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. · 15/2017/QĐ-UBND
01/05/201906/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/10/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung giá tính thuế tài nguyên đối với đá phôi vào Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016 tại Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 22/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh · 37/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 15/2017/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2017 theo các nội dung sau:

1. Định mức sử dụng tài nguyên làm căn cứ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác có trong sản phẩm tài nguyên và sản phẩm công nghiệp (hay tỷ lệ quy đổi giữa sản lượng thành phẩm và nguyên khai) theo Phụ lục I đính kèm.

2. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2017 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) theo các Phụ lục đính kèm gồm:

a) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục II);

b) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục III);

c) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (Phụ lục IV);

d) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục V);

đ) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục VI);

e) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên (Phụ lục VII).