vanban.org

Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/05/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/05/2019 Thay thế: 06/2019/QĐ-UBND · 16/04/2019
Khánh Hòa Ban hành 19/09/2017 Hiệu lực 01/10/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa · 06/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. · 15/2017/QĐ-UBND
01/05/201906/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/10/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung giá tính thuế tài nguyên đối với đá phôi vào Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016 tại Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 22/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh · 37/2016/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/05/2019 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2017

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3038/TTr-STC ngày 15 tháng 8 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2017 theo các nội dung sau:

1. Định mức sử dụng tài nguyên làm căn cứ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác có trong sản phẩm tài nguyên và sản phẩm công nghiệp (hay tỷ lệ quy đổi giữa sản lượng thành phẩm và nguyên khai) theo Phụ lục I đính kèm.

2. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2017 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) theo các Phụ lục đính kèm gồm:

a) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục II);

b) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục III);

c) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (Phụ lục IV);

d) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục V);

đ) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục VI);

e) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên (Phụ lục VII).

Điều 2. Trách nhiệm của các sở, ngành

1. Trách nhiệm của Sở Tài chính

Chủ trì, phối hợp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh hàng năm điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp với biến động của thị trường, phù hợp theo khung giá của Bộ Tài chính.

2. Trách nhiệm của Cục Thuế

Hướng dẫn, chỉ đạo cơ quan thuế trực tiếp quản lý thu thuế tài nguyên niêm yết công khai Bảng giá tính thuế tài nguyên tại trụ sở cơ quan thuế và thực hiện việc quản lý thuế tài nguyên theo quy định; gửi Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2017 về Tổng Cục Thuế để xây dựng cơ sở dữ liệu về giá tính thuế tài nguyên; kịp thời thông báo Sở Tài chính trong trường hợp phát hiện giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 1 Quyết định này không còn phù hợp.

3. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường

Theo dõi, rà soát các loại khoáng sản có phát sinh khai thác trên địa bàn tỉnh về định mức sử dụng khoáng sản, đối chiếu các loại khoáng sản thuộc diện chịu thuế tài nguyên, kịp thời thông báo cho Sở Tài chính trong trường hợp bổ sung định mức sử dụng khoáng sản.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2017; thay thế Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016 và Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2016 về việc bổ sung giá tính thuế tài nguyên đối với đá phôi vào Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016 tại Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Định mức sử dụng tài nguyên

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN

(Kèm theo Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND

ngày 19 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

STT Loại tài nguyên Sản lượng thành phẩm Sản lượng nguyên khai
I Quy đổi thể tích sang thể tích giữa sản lượng thành phẩm và nguyên khai và ngược lại
1 Cát trắng làm thủy tinh, cát vàng 1 m3 1 m3
2 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường    
  - Đá hộc 1 m3 1 m3
  - Đá cấp phối Dmax 25, đá cấp phối Dmax 37,5 1 m3 1,21 m3
  - Đá (5 x 7) cm 1 m3 1,15 m3
  - Đá (4 x 6) cm 1 m3 1,15 m3
  - Đá (3 x 8) cm 1 m3 1,15 m3
  - Đá (2 x 4) cm 1 m3 1,2 m3
  - Đá (1 x 2) cm 1 m3 1,23 m3
  - Đá mi 1 m3 1,2 m3
3 Nước khoáng đóng chai, đóng hộp (lon) 1 lít 1,1 lít
4 Cát nhiễm mặn nguyên khai 1 m3 1 m3
II Quy đổi khối lượng sang khối lượng giữa sản lượng thành phẩm và nguyên khai và ngược lại
1 Sét bùn nguyên khai 1 tấn 2,86 tấn
2 Yến sào thiên nhiên 1 kg 1,11 kg
III Quy đổi khối lượng sang thể tích giữa sản lượng thành phẩm và nguyên khai và ngược lại
1 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường    
  - Đá hộc, đá lô ca 1,5 tấn 1 m3
  - Đá cấp phối Dmax 25, đá cấp phối Dmax 37,5 1,5 tấn 1 m3
  - Đá (5 x 7) cm 1,5 tấn 1 m3
  - Đá (4 x 6) cm 1,5 tấn 1 m3
  - Đá (3 x 8) cm 1,5 tấn 1 m3
  - Đá (2 x 4) cm 1,5 tấn 1 m3
  - Đá (1 x 2) cm 1,6 tấn 1 m3
  - Đá mi 1,6 tấn 1 m3
  - Đá phôi 1,6 tấn 1 m3
2 Sét bùn nguyên khai 2,65 tấn 1 m3
3 Cát nhiễm mặn nguyên khai 1,751 tấn 1 m3
4 Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp), đá granit 1,5 tấn 1 m3
5 A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin) 1,2 tấn 1 m3
6 Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite), mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật, pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) 1,5 tấn 1 m3
7 Than khác trừ than an-tra-xít (antraxit) hầm lò, than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên, than nâu, than mỡ 0,7 tấn 1 m3
 8 Khoáng sản không kim loại khác 1,5 tấn 1 m3
IV Tỷ lệ quy đổi khác
1 Đất sét, đất làm gạch    
  - Gạch 6 lỗ (8 x 12 x 18) cm 400 viên 1 m3
  - Gạch 4 lỗ (8 x 8 x 18) cm 700 viên
  - Gạch thẻ 2 lỗ (8 x 4 x 18) cm 1.000 viên
  - Gạch thẻ 2 lỗ (8 x 5 x 18) cm 695 viên
2 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granite, gabro, đá hoa)

35 m2

(dày 1,5 cm)

1 m3
Phụ lục II

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI

(Kèm theo Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND

ngày 19 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm

tài nguyên

Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3

Cấp

4

Cấp

5

Cấp 6      
I           Khoáng sản kim loại    
  I1         Sắt    
    I101       Sắt kim loại tấn 9.000.000
    I102       Quặng manhetit (có từ tính)    
      I10201     Quặng manhetit có hàm lượng Fe<30% tấn 300.000
      I10202     Quặng manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% tấn 400.000
      I10203     Quặng manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% tấn 525.000
      I10204     Quặng manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% tấn 850.000
      I10205     Quặng manhetit có hàm lượng Fe≥60% tấn 1.025.000
    I103       Quặng limonit (không từ tính)    
      I10301     Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% tấn 180.000
      I10302     Quặng limonit có hàm lượng 30%<fe≤40%< p=""> </fe≤40%<> tấn 245.000
      I10303     Quặng limonit có hàm lượng 40%<fe≤50%< p=""> </fe≤50%<> tấn 310.000
      I10304     Quặng limonit có hàm lượng 50%<fe≤60%< p=""> </fe≤60%<> tấn 380.000
      I10305     Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% tấn 510.000
    I104       Quặng sắt deluvi tấn 165.000
  I2         Mangan (măng-gan)    
    I201       Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20% tấn 595.000
    I202       Quặng mangan có hàm lượng 20%<mn≤25%< p=""> </mn≤25%<> tấn 850.000
    I203       Quặng mangan có hàm lượng 25%<mn≤30%< p=""> </mn≤30%<> tấn 1.150.000
    I204       Quặng mangan có hàm lượng 30%<mn≤35%< p=""> </mn≤35%<> tấn 1.450.000
    I205       Quặng mangan có hàm lượng 35%<mn≤40%< p=""> </mn≤40%<> tấn 1.850.000
    I206       Quặng mangan có hàm lượng Mn>40% tấn 2.550.000
  I3         Titan    
    I301       Quặng titan gốc (ilmenit)    
      I30101     Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10% tấn 130.000
      I30102     Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<tio2≤15%< p=""> </tio2≤15%<> tấn 180.000
      I30103     Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<tio2≤20%< p=""> </tio2≤20%<> tấn 255.000
      I30104     Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20% tấn 468.000
    I302       Quặng titan sa khoáng    
      I30201     Quặng titan sa khoáng chưa qua tuyển tách tấn 1.150.000
      I30202     Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng titan)    
        I3020201   Ilmenit tấn 2.275.000
        I3020202   Quặng zircon có hàm lượng ZrO2<65% tấn 6.800.000
        I3020203   Quặng zircon có hàm lượng ZrO2≥65% tấn 16.500.000
        I3020204   Rutil tấn 9.350.000
        I3020205   Monazite tấn 29.750.000
        I3020206   Manhectic tấn 775.000
        I3020207   Xi titan tấn 12.750.000
        I3020208   Các sản phẩm còn lại tấn 3.500.000
  I4         Vàng    
    I401       Quặng vàng gốc    
      I40101     Quặng vàng có hàm lượng Au<2 gram/tấn tấn 1.105.000
      I40102     Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn tấn 1.615.000
      I40103     Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn tấn 2.200.000
      I40104     Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn tấn 2.850.000
      I40105     Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn tấn 3.500.000
      I40106     Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn tấn 4.150.000
      I40107     Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn tấn 4.800.000
      I40108     Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn tấn 5.650.000
    I402       Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng kg 875.000.000
    I403       Tinh quặng vàng    
      I40301     Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 tấn 187.000.000
      I40302     Tinh quặng vàng có hàm lượng Au>240 gram/tấn tấn 212.500.000
  I5         Đất hiếm    
    I501       Quặng đất hiếm về hàm lượng TR203≤1% tấn 102.000
    I502       Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<tr203≤2%< p=""> </tr203≤2%<> tấn 162.000
    I503       Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%<tr203≤3%< p=""> </tr203≤3%<> tấn 230.000
    I504       Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%<tr203≤4%< p=""> </tr203≤4%<> tấn 310.000
    I505       Quặng đất hiếm có hàm lượng 4%<tr203≤5%< p=""> </tr203≤5%<> tấn 390.000
    I506       Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%<tr203≤10%< p=""> </tr203≤10%<> tấn 595.000
    I507       Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR203 tấn 1.275.000
  I6         Bạch kim, bạc, thiếc    
    I601       Bạch kim    
    I602       Bạc kim loại kg 17.600.000
    I603       Thiếc    
      I60301     Quặng thiếc gốc    
        I60301   Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<sno2≤0,4%< p=""> </sno2≤0,4%<> tấn 1.088.000
        I60302   Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<sno2<0,6%< p=""> </sno2<0,6%<> tấn 1.535.000
        I60303   Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<sno2≤0,8%< p=""> </sno2≤0,8%<> tấn 2.045.000
        I60304   Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<sno2≤1%< p=""> </sno2≤1%<> tấn 2.555.000
        I60305   Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1% tấn 3.091.000
      I60302     Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng gốc) tấn 187.000.000
      I60303     Thiếc kim loại tấn 287.500.000
  I7         Wolfram, antimoan    
    I701       Wolfram    
      I70101     Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<wo3≤0,3%< p=""> </wo3≤0,3%<> tấn 1.573.000
      I70102     Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<wo3≤0,5%< p=""> </wo3≤0,5%<> tấn 2.355.000
      I70103     Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<wo3≤0,7%< p=""> </wo3≤0,7%<> tấn 3.528.000
      I70104     Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<wo3≤1%< p=""> </wo3≤1%<> tấn 4.610.000
      I70105     Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1% tấn 5.577.000
    I702       Antimoan    
      I70201     Antimoan kim loại tấn 110.000.000
      I70202     Quặng antimoan    
        I7020201   Quặng antimon có hàm lượng Sb<5% tấn 7.336.000
        I7020202   Quặng antimon có hàm lượng 5%≤Sb<10% tấn 12.240.000
        I7020203   Quặng antimon có hàm lượng 10%<sb≤15%< p=""> </sb≤15%<> tấn 17.265.000
        I7020204   Quặng antimon có hàm lượng 15%<sb≤20%< p=""> </sb≤20%<> tấn 24.440.000
        I7020205   Quặng antimon có hàm lượng Sb>20% tấn 31.625.000
  I8         Chì, kẽm    
    I801       Chì, kẽm kim loại tấn 41.000.000
    I802       Tinh quặng chì, kẽm    
      I80201     Tinh quặng chì    
        I8020101   Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50% tấn 14.025.000
        I8020102   Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50% tấn 20.036.000
      I80202     Tinh quặng kẽm    
        I8020201   Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50% tấn 4.500.000
        I8020202   Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50% tấn 6.000.000
    I803       Quặng chì, kẽm    
      I80301     Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5% tấn 680.000
      I80302     Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%<pb+zn<10%< p=""> </pb+zn<10%<> tấn 1.131.000
      I80303     Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%<pb+zn<15%< p=""> </pb+zn<15%<> tấn 1.600.000
      I80304     Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn>15% tấn 2.057.000
  I9         Nhôm, bauxit    
    I901       Quặng bauxit trầm tích tấn 64.000
    I902       Quặng bauxit laterit tấn 325.000
  I10         Đồng    
    I1001       Quặng đồng    
      I100101     Quặng đồng có hàm lượng Cu<0,5% tấn 587.000
      I100102     Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1% tấn 1.165.000
      I100103     Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2% tấn 1.947.000
      I100104     Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3% tấn 2.750.000
      I100105     Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4% tấn 3.665.000
      I100106     Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5% tấn 4.810.000
      I100107     Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5% tấn 6.050.000
    I1002       Tinh quặng đồng có hàm lượng 18%≤Cu<20% tấn 18.150.000
  I11         Nikel (Quặng nikel) tấn 2.720.000
  I12         Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)    
    I1201       Molipden tấn 3.150.000
    I1202       Cô-ban (coban), thủy ngân, va-na-đi (vanadi)    
  I13         Khoáng sản kim loại khác    
    I1301       Tinh quặng bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20% tấn 12.550.000
    I1302       Quặng crôm hàm lượng Cr≥40% tấn 3.300.000
Phụ lục III

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN

ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

(Kèm theo Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND

ngày 19 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm,

loại tài nguyên

Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên

Cấp

1

Cấp

2

Cấp

3

Cấp

4

Cấp

5

Cấp

6

     
II           Khoáng sản không kim loại    
  II1         Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3  
    II101       Đất bazan nguyên khai m3 49.000
    II102       Đất san lấp m3 60.000
  II2         Đá, sỏi    
    II201       Sỏi    
      II20101     Sạn trắng m3 440.000
      II20102     Các loại cuội, sỏi, sạn khác    
        II2010201   Đá cuội lớn nguyên khai m3 168.000
        II2010202   Đá cuội 4x6 nguyên khai m3 200.000
        II2010203   Sạn, sỏi nguyên khai m3 204.000
    II202       Đá xây dựng    
      II20201     Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)    
        II2020101   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2 m3 850.000
        II2020102   Đá khối để xẻ có diện tích bề rnặt từ 0,1 m2 đến dưới 0,3 m2 m3 1.700.000
        II2020103   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 m2 đến dưới 0,6 m2 m3 5.100.000
        II2020104   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 m2 đến dưới 01 m2 m3 7.000.000
        II2020105   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 1 m2 trở lên m3 9.000.000
      II20202     Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)    
        II2020201   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4 m3 m3 850.000
        II2020202   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4 m3 đến dưới  1 m3 m3 1.700.000
        II2020203   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1 m3 đến dưới 3 m3 m3 2.550.000
        II2020204   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 3 m3 trở lên m3 3.500.000
      II20203     Đá làm vật liệu xây dựng thông thường    
        II2020301   Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m3 100.000
        II2020302   Đá hộc và đá base (đá phôi) m3 110.000
        II2020303   Đá cấp phối    
          II202030301 Đá cấp phối Dmax 25 m3 170.000
          II202030302 Đá cấp phối Dmax 37,5 m3 155.000
        II2020304   Đá dăm các loại    
          II202030401 Đá 1x1,5 m3 208.000
          II202030402 Đá 1x1,9 m3 240.000
          II202030403 Đá 1x2 m3 199.000
          II202030404 Đá 2x4 m3 181.000
          II202030405 Đá 3x8 m3 218.000
          II202030406 Đá 4x6 m3 175.000
          II202030407 Đá 5x7 m3 168.000
          II202030408 Đá 0,5x1 (đá mi) m3 200.000
          II202030409 Đá bụi m3 170.000
        II2020305   Đá lô ca m3 140.000
        II2020306   Đá chẻ, đá bazan dạng cột    
          II202030601 Đá tảng lăn nguyên khai làm đá chẻ m3 280.000
          II202030602 Đá chẻ thành phẩm m3 320.000
  II3         Đá nung vôi và sản xuất xi măng    
    II301       Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) m3 196.000
    II302       Đá sản xuất xi măng    
      II30201     Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3 128.000
      II30202     Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3 77.000
      II30203     Đá làm phụ gia sản xuất xi măng    
        II3020301   Đá puzolan (khoáng sản khai thác) m3 110.000
        II3020302   Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) m3 53.000
        II3020303   Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) m3 53.000
        II3020304   Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác) tấn 128.000
  II4         Đá hoa trắng    
    II401       Đá hoa trắng (không phân loại màu sắc, chất lượng) kích thước ≥ 0,4 m3 sau khai thác m3 850.000
    II402       Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4 m3) để xẻ làm ốp lát    
      II40201     Loại 1 - trắng đều m3 16.500.000
      II40202     Loại 2 - vân vệt m3 12.750.000
      II40203     Loại 3 - màu xám hoặc màu khác m3 8.500.000
    II403       Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat m3 340.000
  II5         Cát    
    II501       Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) m3 56.000
    II502       Cát xây dựng    
      II50201     Cát đen dùng trong xây dựng m3 85.000
      II50202     Cát vàng dùng trong xây dựng m3 245.000
    II503       Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) m3 128.000
  II6         Cát làm thủy tinh (cát trắng)    
    II601       Cát làm thủy tinh nguyên khai m3 245.000
    II602       Cát làm thủy tinh tuyển rửa m3 298.000
  II7         Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) m3 119.000
  II8         Đá granite    
    II801       Đá granite màu ruby m3 7.000.000
    II802       Đá granite màu đỏ m3 5.100.000
    II803       Đá granite màu tím, trắng m3  
      II80301     Đá granite màu tím   2.125.000
      II80302     Đá granite màu trắng   1.750.000
    II804       Đá granite màu khác m3 3.400.000
    II805       Đá gabro và diorit m3 4.250.000
    II806       Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) m3 900.000
  II9         Sét chịu lửa    
    II901       Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng tấn 323.000
    II902       Sét chịu lửa các màu còn lại tấn 153.000
  II10         Dolomit, quartzite    
    II1001       Dolomit    
      II100101     Đá dolomit sau nổ mìn (khoáng sản khai thác) m3 102.000
      II100102     Đá dolomit có kích thước ≥ 0,4 m3 sau khai thác (không phân loại màu sắc, chất lượng) m3 383.000
      II100103     Đá khối dolomit dùng để xẻ    
        II10010301   Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3 m2 m3 3.400.000
        II10010302   Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3 m2 đến dưới 0,6 m2 m3 6.800.000
        II10010303   Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6 m2 đến dưới 1 m2 m3 9.000.000
        II10010304   Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1 m2 trở lên m3 11.000.000
      II100104     Đá dolomit sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp m3 170.000
    II1002       Quarzit    
      II100201     Quặng quarzit thường tấn 136.000
      II100202     Quặng quarzit (thạch anh tinh thể) tấn 255.000
      II100203     Đá quarzit (sử dụng áp điện) tấn 1.650.000
    II1003       Pyrophylit    
      II100301     Pyrophylit (khoáng sản khai thác) tấn 118.000
      II100302     Pyrophilit có hàm lượng 25%<al203≤30%< p=""> </al203≤30%<> tấn 185.000
      II100303     Pyrophilit có hàm lượng 30%<al203≤33%< p=""> </al203≤33%<> tấn 400.000
      II100304     Pyrophilit có hàm lượng AL203>33% tấn 518.000
  II11         Cao lanh (kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; quặng felspat làm nguyên liệu gốm sứ)    
    II1101       Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) tấn 255.000
    II1102       Cao lanh dưới rây tấn 680.000
    II1103       Quặng felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) tấn 298.000
  II12         Mica, thạch anh kỹ thuật    
    II1201       Mica tấn 1.400.000
    II1202       Thạch anh kỹ thuật    
      II120201     Thạch anh kỹ thuật tấn 275.000
      II120202     Thạch anh bột tấn 1.275.000
      II120203     Thạch anh hạt tấn 1.650.000
  II13         Pirite, phosphorite tấn  
    II1301       Quặng pirite    
    II1302       Quặng phosphorit    
      II130201     Quặng phosphorite có hàm lượng P2O5<20% tấn 425.000
      II130202     Quặng phosphorite có hàm lượng 20%≤P2O5<30% tấn 550.000
      II130203     Quặng phosphorite có hàm lượng P2O5≥30% tấn 700.000
  II14         Apatit    
    II1401       Apatit loại I tấn 1.550.000
    II1402       Apatit loại II tấn 975.000
    II1403       Apatit loại III tấn 425.000
    II1404       Apatit loại tuyển tấn 1.250.000
  II15         Secpentin (quặng secpentin) tấn 138.000
  II16         Than antraxit hầm lò    
    II1601       Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) tấn 1.437.000
    II1602       Than cục    
      II160201     Than cục 1a, 1b, 1c tấn 3.381.000
      II160202     Than cục 2a, 2b tấn 3.742.000
      II160203     Than cục 3a, 3b tấn 3.794.000
      II160204     Than cục 4a, 4b tấn 4.134.000
      II160205     Than cục 5a, 5b tấn 3.705.000
      II160206     Than cục don 6a, 6b, 6c tấn 3.022.000
      II160207     Than cục don 7a, 7b, 7c tấn 1.641.000
      II160208     Than cục don 8a, 8b, 8c tấn 970.000
    II1603       Than cám    
      II160301     Than cám 1 tấn 2.867.000
      III60302     Than cám 2 tấn 2.984.000
      II160303     Than cám 3a, 3b, 3c tấn 2.717.000
      II160304     Than cám 4a, 4b tấn 2.073.000
      II160305     Than cám 5a, 5b tấn 1.638.000
      II160306     Than cám 6a, 6b tấn 1.293.000
      II160307     Than cám 7a, 7b, 7c tấn 975.000
    II1604       Than bùn    
      II160401     Than bùn tuyển 1a, 1b tấn 886.000
      II160402     Than bùn tuyển 2a, 2b tấn 801.000
      II160403     Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c tấn 655.000
      II160404     Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c tấn 564.000
  II17         Than antraxit lộ thiên    
    II1701       Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) tấn 1.437.000
    II1702       Than cục    
      II170201     Than cục 1a, 1b, 1c tấn 3.381.000
      II170202     Than cục 2a, 2b tấn 3.742.000
      II170203     Than cục 3a, 3b tấn 3.794.000
      II170204     Than cục 4a, 4b tấn 4.134.000
      II170205     Than cục 5a, 5b tấn 3.705.000
      II170206     Than cục don 6a, 6b, 6c tấn 3.022.000
      II170207     Than cục don 7a, 7b, 7c tấn 1.641.000
      II170208     Than cục don 8a, 8b, 8c tấn 970.000
    II1703       Than cám    
      II170301     Than cám 1 tấn 2.867.000
      II170302     Than cám 2 tấn 2.984.000
      II170303     Than cám 3a, 3b, 3c tấn 2.717.000
      II170304     Than cám 4a, 4b tấn 2.073.000
      II170305     Than cám 5a, 5b tấn 1.638.000
      II170306     Than cám 6a, 6b tấn 1.293.000
      II170307     Than cám 7a, 7b, 7c tấn 975.000
    II1704       Than bùn    
      II170401     Than bùn tuyển 1a, lb tấn 886.000
      II170402     Than bùn tuyển 2a, 2b tấn 801.000
      II170403     Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c tấn 655.000
      II170404     Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c tấn 564.000
  II18         Than nâu, than mỡ    
    II1801       Than nâu tấn 433.000
    II1802       Than mỡ tấn 2.125.000
  II19         Than bùn tấn 340.000
  II20         Kim cương, rubi, sapphire    
    II2001       Rubi    
      II200101     Rubi làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2 mm kg 3.300.000
      II200102     Rubi trang sức không khuyết tật ≥ 2 mm viên 27.500.000
      II200103     Rubi trang sức khuyết tật ≥ 2 mm viên 550.000
      II200104     Ám tiêu đá hoa chứa rubi khuyết tật nguồn gốc pegmatit kg 3.300.000
    II2002       Sapphire    
      II200201     Sapphire trang sức không khuyết tật ≥ 2 mm viên 27.500.000
      II200202     Sapphire trang sức khuyết tật ≥ 2 mm viên 550.000
      II200203     Sapphire làm tranh đá quý kích thước nhỏ 2 mm kg 3.300.000
    II2003       Corindon    
      II200301     Corindon làm tranh đá quý kích thước nhỏ hơn 2,5 mm kg 3.300.000
      II200302     Corindon trang sức hoặc kích thước lớn hơn 2,5 mm viên 550.000
  II21         Emerald, alexandrite, opan kg  
  II22         Adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz kg  
    II2201       Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọc viên 660.000
  II23         Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; fenspat, birusa; nefrite    
    II2301       Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc tấn 880.000.000
    II2302       Anmetit (thạch anh tím) tấn 1.100.000.000
    II2303       Thạch anh tinh thể khác tấn 27.500.000
  II24         Khoáng sản không kim loại khác    
    II2401       Barit    
      II240101     Quặng barit khai thác tấn 383.000
      II240102     Tinh quặng barit hàm lượng 60%≤BaSO4<70% tấn 700.000
      II240103     Tinh quặng barit hàm lượng BaSO4≥70% tấn 900.000
    II2402       Fluorit    
      II240201     Quặng fluorit khai thác tấn 425.000
      II240202     Quặng fluorit có hàm lượng 50%≤CaF2<70% tấn 2.750.000
      II240203     Quặng fluorit có hàm lượng 70%≤CaF2<90% tấn 3.250.000
    II2403       Quặng diatomite khai thác tấn 255.000
    II2404       Graphit    
      II240401     Quặng graphit khai thác tấn 660.000
      II240402     Tinh quặng graphit tấn 7.300.000
    II2405       Quặng tacl (tale)    
      II240501     Quặng tacl khai thác tấn 765.000
      II240502     Bột tacl tấn 1.360.000
    II2406       Quặng sericite tấn 385.000
    II2407       Bùn khoáng tấn 1.300.000
    II2408       Sét bentonite m3 255.000
    II2409       Quặng silic tấn 620.000
    II2410       Quặng magnesit tấn 1.063.000
    II2411       Đá phong thủy    
      II241101     Gỗ hóa thạch (đường kính (8-15) cm x chiều cao (20-30) cm viên 2.200.000
      II241102     Gỗ hóa thạch (đường kính (8-15) cm x chiều cao trên 30 cm viên 3.300.000
      II241103     Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia kg 5.500
      II241104     Calcite hồng, trắng, xanh kg 550.000
      II241105     Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh cửu long kg 550.000
      II241106     Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy tấn 1.100.000
      II241107     Tourmaline đen viên 550.000
      II241108     Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5 mm kg 3.300.000
      II241109     Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5 mm trở lên viên 440.000
    II2412       Các loại khoáng sản không kim loại khác trên địa bàn tỉnh    
      II241201     San hô chết tấn 44.000
      II241202     Sét bùn nguyên khai tấn 1.300.000
Phụ lục IV

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN

ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN

(Kèm theo Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND

ngày 19 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm,

loại tài nguyên

Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên Ghi chú

Cấp

1

Cấp

2

Cấp

3

Cấp

4

Cấp

5

Cấp

6

       
III           Sản phẩm của rừng tự nhiên      
  III1         Gỗ nhóm I      
    III101       Cẩm lai, lát      
      III10101     D<25cm m3 12.500.000 D: Đường kính
      III10102     25cm≤D<50cm m3 24.650.000  
      III10103     D≥50cm   33.600.000  
    III102       Cẩm liên (cà gần) m3 7.300.000  
    III103       Dáng hương (giáng hương) m3 23.000.000  
    III104       Du sam m3 21.000.000  
    III105       Gõ đỏ (cà te/hồ bì)      
      III10501     D<25cm m3 6.500.000  
      III10502     25cm≤D<50cm m3 23.800.000  
      III10503     D≥50cm m3 31.600.000  
    III106       Gụ      
      III10601     D<25cm m3 6.000.000  
      III10602     25cm≤D<50cm m3 11.100.000  
      III10603     D≥50 cm m3 14.650.000  
    III107       Gụ mật (gõ mật)      
      III10701     D<25cm m3 4.000.000  
      III10702     25cm≤D<50cm m3 8.500.000  
      III10703     D≥50cm m3 13.250.000  
    III108       Hoàng đàn m3 37.500.000  
    III109       Huê mộc, sưa (trắc thối/huỳnh đàn đỏ) m3 3.400.000.000  
    III110       Huỳnh đường m3 8.400.000  
    III111       Hương      
      III11101     D<25cm m3 7.500.000  
      III11102     25cm≤D<50cm m3 16.300.000  
      III11103     D≥50cm m3 22.100.000  
    III112       Hương tía m3 15.400.000  
    III113       Lát m3 10.450.000  
    III114       Mun m3 16.000.000  
    III115       Muồng đen m3 6.600.000  
    III116       Pơ mu      
      III11601     D<25cm m3 8.500.000  
      III11602     25cm≤D<50cm m3 15.300.000  
      III11603     D≥50cm m3 21.000.000  
    III117       Sơn huyết m3 8.500.000  
    III118       Trai m3 9.350.000  
    III119       Trắc      
      III11901     D≤25cm m3 7.500.000  
      III11902     25cm≤D<35cm m3 13.450.000  
      III11903     35cm≤D<50cm m3 24.800.000  
      III11904     50cm≤D<65cm m3 62.815.000  
      III11905     D≥65cm m3 154.300.000  
    III120       Các loại khác      
      III12001     D<25cm m3 6.000.000  
      III12002     25cm≤D<35cm m3 8.400.000  
      III12003     35cm≤D<50cm m3 11.300.000  
      III12004     D≥50cm m3 19.650.000  
  III2         Gỗ nhóm II      
    III201       Cẩm xe m3 7.000.000  
    III202       Đinh (đinh hương)      
      III20201     D<25cm m3 8.550.000  
      III20202     25cm≤D<50cm m3 12.200.000  
      III20203     D≥50cm m3 15.000.000  
    III203       Lim xanh      
      III20301     D<25cm m3 7.600.000  
      III20302     25cm≤D<50cm m3 12.400.000  
      III20303     D≥50cm m3 15.000.000  
    III204       Nghiến      
      III20401     D<25cm m3 4.800.000  
      III20402     25cm≤D<50cm m3 7.750.000  
      III20403     D≥50cm m3 10.850.000  
    III205       Kiền kiền      
      III20501     D<25cm m3 6.000.000  
      III20502     25cm≤D<50cm m3 8.150.000  
      III20503     D≥50cm m3 14.150.000  
    III206       Da đá m3 6.500.000  
    III207       Sao xanh m3 7.000.000  
    III208       Sến m3 8.800.000  
    III209       Sến mật m3 6.000.000  
    III210       Sến mủ m3 4.400.000  
    III211       Táu mật m3 8.900.000  
    III212       Trai lý m3 12.650.000  
    III213       Xoay      
      III21301     D<25cm m3 3.700.000  
      III21302     25cm≤D<50cm m3 5.000.000  
      III21303     D≥50cm m3 8.000.000  
    III214       Các loại khác      
      III21401     D<25cm m3 4.000.000  
      III21402     25cm≤D<50cm m3 7.650.000  
      III21403     D≥50cm m3 11.250.000  
  III3         Gỗ nhóm III      
    III301       Bằng lăng m3 5.000.000  
    III302       Cà chắc (cà chí)      
      III30201     D<25cm m3 3.100.000  
      III30202     25cm≤D<50cm m3 4.200.000  
      III30203     D≥50cm m3 6.000.000  
    III303       Cà ổi m3 6.000.000  
    III304       Chò chỉ      
      III30401     D<25cm m3 3.200.000  
      III30402     25cm≤D<50cm m3 5.000.000  
      III30403     D≥50cm m3 9.500.000  
    III305       Chò chai m3 6.000.000  
    III306       Chua khét m3 6.000.000  
    III307       Dạ hương m3 7.200.000  
    III308       Giỗi      
      III30801     D<25cm m3 7.650.000  
      III30802     25cm≤D<50cm m3 11.050.000  
      III30803     D≥50cm m3 15.500.000  
    III309       Dầu gió m3 4.400.000  
    III310       Huỳnh m3 6.000.000  
    III311       Re mit m3 5.000.000  
    III312       Re hương m3 5.400.000  
    III313       Săng lẻ m3 7.200.000  
    III314       Sao đen m3 5.000.000  
    III315       Sao cát m3 4.000.000  
    III316       Trường mật m3 6.000.000  
    III317       Trường chua m3 6.000.000  
    III318       Vên vên m3 4.400.000  
    III319       Các loại khác      
      III31901     D<25cm m3 2.400.000  
      III31902     25cm≤D<35cm m3 4.000.000  
      III31903     35cm≤D<50cm m3 6.600.000  
      III31904     D≥50cm m3 7.850.000  
  III4         Gỗ nhóm IV      
    III401       Bô bô      
      III40101     Chiều dài <2m m3 2.000.000  
      III40102     Chiều dài ≥2m m3 3.600.000  
    III402       Chặc khế m3 4.000.000  
    III403       Cóc đá m3 2.600.000  
    III404       Dầu các loại m3 3.600.000  
    III405       Re (De) m3 6.500.000  
    III406       Gội tía m3 6.500.000  
    III407       Mỡ m3 1.200.000  
    III408       Sến bo bo m3 3.500.000  
    III409       Lim sừng m3 3.500.000  
    III410       Thông m3 2.800.000  
    III411       Thông lông gà m3 4.950.000  
    III412       Thông ba lá m3 3.300.000  
    III413       Thông nàng      
      III41301     D<35cm m3 2.100.000  
      III41302     D≥35cm m3 4.100.000  
    III414       Vàng tâm m3 6.500.000  
    III415       Các loại khác      
      III41501     D<25cm m3 1.800.000  
      III41502     25cm≤D<35cm m3 3.200.000  
      III41503     35cm≤D<50cm m3 4.200.000  
      III41504     D≥50cm m3 5.600.000  
  III5         Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác      
    III501       Gỗ nhóm V      
      III50101     Chò xanh m3 5.500.000  
      III50102     Chò xót m3 2.800.000  
      III50103     Dái ngựa m3 3.600.000  
      III50104     Dầu m3 4.150.000  
      III50105     Dầu đỏ m3 3.600.000  
      III50106     Dầu đồng m3 3.500.000  
      III50107     Dầu nước m3 3.600.000  
      III50108     Lim vàng (lim xẹt) m3 4.950.000  
      III50109     Muồng (muồng cánh dán) m3 2.200.000  
      III50110     Sa mộc m3 4.950.000  
      III50111     Sau sau (táu hậu) m3 900.000  
      III50112     Thông hai lá m3 3.500.000  
      III50113     Các loại khác      
        III5011301   D<25cm m3 1.800.000  
        III5011302   25cm≤D<50cm m3 3.000.000  
        III5011303   D≥50cm m3 4.950.000  
    III502       Gỗ nhóm VI      
      III50201     Bạch đàn m3 2.400.000  
      III50202     Cáng lò m3 3.500.000  
      III50203     Chò m3 3.750.000  
      III50204     Chò nâu m3 4.400.000  
      III50205     Keo m3 2.400.000  
      III50206     Kháo vàng m3 3.000.000  
      III50207     Mận rừng m3 2.200.000  
      III50208     Phay m3 2.200.000  
      III50209     Trám hồng m3 3.000.000  
      III50210     Xoan đào m3 3.500.000  
      III50211     Sấu m3 10.710.000  
      III50212     Các loại khác      
        III5021201   D<25cm m3 1.300.000  
        III5021202   25cm≤D<50cm m3 2.600.000  
        III5021203   D≥50cm m3 4.250.000  
    III503       Gỗ nhóm VII      
      III50301     Gáo vàng m3 2.800.000  
      III50302     Lồng mức m3 2.900.000  
      III50303     Mò cua (mù cua/sữa) m3 2.800.000  
      III50304     Trám trắng m3 2.800.000  
      III50305     Vang trứng m3 2.900.000  
      III50306     Xoăn m3 2.000.000  
      III50307     Các loại khác      
        III5030701   D<25cm m3 1.300.000  
        III5030702   25cm≤D<50cm m3 2.800.000  
        III5030703   D≥50cm m3 3.750.000  
    III504       Gỗ nhóm VIII      
      III50401     Bồ đề m3 1.200.000  
      III50402     Bộp (đa xanh) m3 4.550.000  
      III50403     Trụ mỏ m3 1.000.000  
      III50404     Các loại khác      
        III5040401   D<25cm m3 1.000.000  
        III5040402   D≥25cm m3 2.700.000  
    III505       Các loại gỗ khác m3    
  III6         Cành, ngọn, gốc, rễ      
    III601       Cành, ngọn m3 Bằng 20% giá bán gỗ tương ứng  
    III602       Gốc, rễ m3 Bằng 40% giá bán gỗ tương ứng  
  III7         Củi Ste 490.000 1 Ste=0,7 m3
  III8         Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô      
    III801       Tre      
      III80101     D<5cm cây 7.700  
      III80102     5cm≤D<6cm cây 12.600  
      III80103     6cm≤D<10cm cây 21.000  
      III80104     D≥10cm cây 30.000  
    III802       Trúc cây 7.000  
    III803       Nứa      
      III80301     D<7cm cây 3.000  
      III80302     D≥7cm cây 7.000  
    III804       Mai      
      III80401     D<6cm cây 15.000  
      III80402     6cm≤D<10cm cây 26.000  
      III80403     D≥10cm cây 35.000  
    III805       Vầu      
      III80501     D<6cm cây 9.000  
      III80502     6cm≤D<10cm cây 18.000  
      III80503     D≥10cm cây 24.000  
    III806       Tranh cây    
    III807       Giang cây    
      III80701     D<6cm cây 5.000  
      III80702     6cm≤D<10cm cây 9.000  
      1II80703     D≥10cm cây 15.000  
    III808       Lồ ô      
      III80801     D<6cm cây 5.600  
      III80802     6cm≤D<10cm cây 10.500  
      III80803     D≥10cm cây 15.000  
  III9         Trầm hương, kỳ nam      
    III901       Trầm hương      
      III90101     Loại 1 kg 500.000.000  
      III90102     Loại 2 kg 100.000.000  
      III90103     Loại 3 kg 20.000.000  
            Kỳ nam      
      III90201     Loại 1 kg 1.000.000.000  
      III90202     Loại 2 kg 770.000.000  
  III10         Hồi, quế, sa nhân, thảo quả      
    III1001       Hồi      
      III100101     Tươi kg 68.000  
      III100102     Khô kg 90.000  
            Quế      
      III100201     Tươi kg 28.000  
      III100202     Khô kg 100.000  
            Sa nhân      
      III100301     Tươi kg 128.000  
      III100302     Khô kg 255.000  
            Thảo quả      
      III100401     Tươi kg 102.000  
      III100402     Khô kg 340.000  
  III11         Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên      
    III1101       Song mây cây 6.000  
    III1102       Lá buông kg 8.000  
    III1103       Trắc dây kg 11.000  
    III1104       Gốc cây kiểng      
      III110401     Gốc cây kiểng (đường kính <25cm) gốc 2.500.000  
      III110402     Gốc cây kiểng (đường kính từ 25cm trở lên) gốc 4.000.000  
Phụ lục V

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN

(Kèm theo Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND

ngày 19 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên

Cấp

1

Cấp

2

Cấp

3

Cấp

4

Cấp

5

Cấp

6

     
IV           Hải sản tự nhiên    
  IV1         Ngọc trai, bào ngư, hải sâm    
    IV101       Ngọc trai    
    IV102       Bào ngư kg 330.000
    IV103       Hải sâm kg 510.000
  IV2         Hải sản tự nhiên khác    
    IV201       Cá    
      IV20101     Cá loại 1, 2, 3 kg 51.000
      IV20102     Cá loại khác kg 26.000
    IV202       Cua kg 185.000
    IV203       Mực    
      IV20301     Mực lá kg 95.000
      IV20302     Các loại mực khác kg 70.000
    IV204       Tôm    
      IV20501     Tôm hùm    
        IV2050101   Tôm hùm loại 1 (từ 1kg/con trở lên) kg 880.000
        IV2050102   Tôm hùm loại khác kg 748.000
      IV20502     Tôm khác kg 135.000
    IV206       Khác    
Phụ lục VI

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN

(Kèm theo Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND

ngày 19 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3

Cấp

4

Cấp 5 Cấp 6      
V           Nước thiên nhiên    
  V1         Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp    
    V101       Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp    
      V10101     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) m3 325.000
      V10102     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) m3 450.000
      V10103     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp m3 1.650.000
      V10104     Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... m3 20.000
    V102       Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp    
      V10201     Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 150.000
      V10202     Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 750.000
  V2         Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch    
    V201       Nước mặt m3 3.000
    V202       Nước dưới đất (nước ngầm) m3 5.000
  V3         Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác    
    V301       Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m3 70.000
    V302       Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m3 45.000
    V303       Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) m3 5.000
  V4         Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên m3 2.550.000
Phụ lục VII

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI YẾN SÀO THIÊN NHIÊN

(Kèm theo Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND

ngày 19 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm,

loại tài nguyên

Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6      
VI           Yến sào thiên nhiên kg 54.000.000
Mục lục Bấm để đi tới điều