vanban.org

Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/10/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/10/2017 Thay thế: 15/2017/QĐ-UBND · 19/09/2017 Sửa đổi, bổ sung: 37/2016/QĐ-UBND · 16/12/2016
Khánh Hòa Ban hành 22/02/2016 Hiệu lực 03/03/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa · 06/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. · 15/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016 · 03/2016/QĐ-UBND
01/10/201715/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 27/12/201637/2016/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 03/03/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa · 17/2012/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/10/2017 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 118/TTr-STC ngày 11 tháng 01 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016 theo các nội dung sau:

1. Định mức sử dụng tài nguyên làm căn cứ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác có trong sản phẩm tài nguyên và sản phẩm công nghiệp (hay tỷ lệ quy đổi giữa sản lượng thành phẩm và nguyên khai) theo Phụ lục I đính kèm.

2. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016 theo Phụ lục II đính kèm (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).

Điều 2. Trách nhiệm của các sở, ngành

1. Trách nhiệm của Sở Tài chính

Chủ trì, phối hợp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh hàng năm điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp với biến động của thị trường, phù hợp theo khung giá của Bộ Tài chính.

2. Trách nhiệm của Cục Thuế

Hướng dẫn, chỉ đạo cơ quan thuế trực tiếp quản lý thu thuế tài nguyên niêm yết công khai Bảng giá tính thuế tài nguyên tại trụ sở cơ quan thuế và thực hiện việc quản lý thuế tài nguyên theo quy định; gửi Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2016 về Tổng cục Thuế để xây dựng cơ sở dữ liệu về giá tính thuế tài nguyên; kịp thời thông báo Sở Tài chính trong trường hợp phát hiện giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 1 Quyết định này không còn phù hợp.

3. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường

Theo dõi, rà soát các loại khoáng sản có phát sinh khai thác trên địa bàn tỉnh về định mức sử dụng khoáng sản, đối chiếu các loại khoáng sản thuộc diện chịu thuế tài nguyên, kịp thời thông báo cho Sở Tài chính trong trường hợp bổ sung định mức sử dụng khoáng sản.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa và bãi bỏ Mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số 635/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tỷ lệ quy đổi đối với một số loại khoáng sản không kim loại áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Định mức sử dụng tài nguyên

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN

 (Kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND

ngày 22 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

STT Loại tài nguyên Sản lượng thành phẩm Sản lượng nguyên khai Tỷ lệ quy đổi
1 Cát trắng làm thủy tinh, cát vàng 1 m3 1 m3 1,0
2 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granite, gabro, đá hoa) 30 m2            (dày 1,5 cm) 1 m3  
3 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
  - Đá hộc 1 m3 1 m3 1,0
- Đá cấp phối Dmax 25, đá cấp phối Dmax 37,5 1 m3 1,32 m3 1,32
- Đá (4 x 6) cm 1 m3 1,2 m3 1,2
- Đá (2 x 4) cm 1 m3 1,3 m3 1,3
- Đá (1 x 2) cm 1 m3 1,35 m3 1,35
- Đá mi 1 m3 1,3 m3 1,3
4 Đất sét, đất làm gạch
  - Gạch 6 lỗ (8 x 12 x 18) cm 400 viên 1 m3  
- Gạch 4 lỗ (8 x 8 x 18) cm 700 viên
- Gạch thẻ 2 lỗ (8 x 4 x 18) cm 1.000 viên
- Gạch thẻ 2 lỗ (8 x 5 x 18) cm 695 viên
5 Nước khoáng đóng chai, đóng hộp (lon) 1 lít 1,1 lít 1,1
6 Sét bùn nguyên khai (bùn khoáng thô) 1 tấn 2,86 tấn 2,86
7 Yến sào thiên nhiên 1 kg 1,11 kg 1,11
Phụ lục II

Bảng giá tính thuế tài nguyên

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN

 (Kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND

ngày 22 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

STT Nhóm, loại tài nguyên Đơn vị
tính
Giá tính thuế tài nguyên
I Khoáng sản không kim loại    
I.1 Khoáng sản không kim loại nguyên khai    
1 Cát trắng nguyên khai Thủy Triều Đồng/tấn 109.000
2 Cát trắng nguyên khai hạt to Đồng/tấn 109.000
3 Cát vàng nguyên khai Đầm Môn Đồng/tấn 85.000
4 Cát xây dựng nguyên khai Đồng/m3 55.000
5 Cát san lấp mặt bằng nguyên khai Đồng/m3 31.000
6 Cát nhiễm mặn Đồng/m3 21.000
7 Đất bazan nguyên khai Đồng/m3 20.000
8 Đất nguyên khai làm gạch Đồng/m3 36.000
9 Đất san lấp mặt bằng nguyên khai Đồng/m3 32.000
10 Đá khối xây dựng cao cấp nguyên khai (đá khối granit chế biến làm đá ốp lát) Đồng/m3 1.600.000
11 Đá khối xây dựng cao cấp nguyên khai (chế biến đá quy cách) Đồng/m3 2.000.000
12 Đá tảng lăn nguyên khai làm đá chẻ Đồng/m3 230.000
13 Đá nguyên khai chế biến các loại đá làm vật liệu xây dựng thông thường (trừ đá chẻ) Đồng/m3 125.000
14 Đá cuội lớn nguyên khai Đồng/m3 138.000
15 Đá cuội 4x6 nguyên khai Đồng/m3 168.000
16 San hô chết nguyên khai Đồng/tấn 38.000
17 Sạn, sỏi nguyên khai Đồng/m3 170.000
18 Sét bùn nguyên khai (bùn khoáng thô) Đồng/tấn 1.300.000
19 Sa khoáng đen (titan) nguyên khai Đồng/tấn 1.100.000
I.2 Khoáng sản không kim loại thành phẩm    
1 Cát trắng tuyển rửa Thủy Triều Đồng/tấn 125.000
2 Cát trắng tuyển rửa hạt to Đồng/tấn 125.000
3 Cát vàng tuyển rửa Đầm Môn Đồng/tấn 150.000
4 Đất làm gạch Đồng/m3 55.000
5 Đá chẻ 20x20x25 Đồng/m3 270.000
6 Đá vỉ Đồng/m3 108.000
7 Đá 1x1,5 Đồng/m3 192.000
8 Đá 1x1,9 Đồng/m3 245.000
9 Đá 1x2 Đồng/m3 178.000
10 Đá 2x4 Đồng/m3 150.000
11 Đá 3x8 Đồng/m3 218.000
12 Đá 4x6 Đồng/m3 127.000
13 Đá 5x7 Đồng/m3 118.000
14 Đá cấp phối 25 Đồng/m3 170.000
15 Đá cấp phối 37,5 Đồng/m3 155.000
16 Đá 0,5x1(đá mi) Đồng/m3 183.000
17 Đá hộc Đồng/m3 91.000
18 Đá bụi Đồng/m3 126.000
19 Đá lô ka Đồng/m3 95.000
II Sản phẩm rừng tự nhiên    
1 Lồ ô Đồng/cây 3.000
2 Song mây Đồng/cây 4.500
3 Tre, nứa Đồng/cây 2.000
4 Lá buông Đồng/kg 6.000
5 Củi đốt Đồng/m3 168.000
6 Gỗ nhóm 1 Đồng/m3 8.500.000
7 Gỗ nhóm 2 Đồng/m3 7.600.000
8 Gỗ nhóm 3 Đồng/m3 7.600.000
9 Gỗ nhóm 4 Đồng/m3 4.200.000
10 Gỗ nhóm 5 Đồng/m3 3.800.000
11 Gỗ nhóm 6 Đồng/m3 3.500.000
12 Gỗ nhóm 7 Đồng/m3 2.800.000
13 Gỗ nhóm 8 Đồng/m3 2.700.000
14 Gỗ cành, ngọn Đồng/m3 2.200.000
15 Gốc, rễ gỗ nhóm 1 Đồng/gốc 6.000.000
16 Gốc, rễ gỗ nhóm 2, 3 Đồng/gốc 5.500.000
17 Gốc, rễ gỗ nhóm 4, 5, 6 Đồng/gốc 3.500.000
18 Gốc, rễ gỗ nhóm 7, 8 Đồng/gốc 3.000.000
19 Gốc cây kiểng (đường kính < 25 cm) Đồng/gốc 2.000.000
20 Trắc dây Đồng/kg 8.000
III Hải sản tự nhiên    
1 Tôm hùm loại 1 Đồng/kg 880.000
2 Tôm hùm các loại khác Đồng/kg 440.000
3 Tôm các loại Đồng/kg 135.000
4 Mực các loại Đồng/kg 95.000
IV Nước khoáng, nước thiên nhiên    
1 Nước khoáng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp (lon) Đồng/lít 200
2 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp (lon) Đồng/lít 150
3 Nước khoáng nóng thiên nhiên phục vụ sản xuất, dịch vụ Đồng/m3 6.000
4 Nước thiên nhiên phục vụ sản xuất, dịch vụ Đồng/m3 4.000
V Yến sào thiên nhiên    
1 Yến sào thiên nhiên Đồng/kg 52.000.000
Mục lục Bấm để đi tới điều