vanban.org

Điều 7. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ — Quyết định 15/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/02/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/02/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 05/2024/QĐ-UBND · 25/01/2024
Bình Thuận Ban hành 03/06/2016 Hiệu lực 13/06/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận · 15/2016/QĐ-UBND
08/02/202405/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 13/06/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán kinh phí đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận · 21/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 15/2016/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng:

STT Nội dung công việc Đơn vị tính

Định mức áp dụng

(Đơn vị tính: 1.000 đồng)

Nhiệm vụ cấp tỉnh Nhiệm vụ cấp cơ sở
1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ      
a Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hội đồng    
- Chủ tịch hội đồng   600 400
- Thành viên hội đồng (gồm phó chủ tịch hội đồng và các thành viên hội đồng)   480 320
- Thư ký hành chính   180 120
- Đại biểu được mời tham dự   120 80
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét    
- Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng   180 120
- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong hội đồng   300 200
2 Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ      
a Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hội đồng    
- Chủ tịch hội đồng   900 600
- Thành viên hội đồng (gồm phó chủ tịch hội đồng và các thành viên hội đồng)   600 400
- Thư ký hành chính   180 120
- Đại biểu được mời tham dự   120 80
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét    
- Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng   300 200
- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong hội đồng   600 400
3 Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ khoa học và công nghệ Nhiệm vụ    
- Tổ trưởng tổ thẩm định   420 280
- Thành viên tổ thẩm định   300 200
- Thư ký hành chính   180 120
- Đại biểu được mời tham dự   120 80
4 Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ      
a Chi họp Hội đồng nghiệm thu Nhiệm vụ    
- Chủ tịch hội đồng   900 600
- Thành viên hội đồng (gồm phó chủ tịch hội đồng và các thành viên hội đồng)   600 400
- Thư ký hành chính   180 120
- Đại biểu được mời tham dự   120 80
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét    
- Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng   300 200
- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong hội đồng   600 400
      

2. Dự toán chi công tác phí cho đoàn kiểm tra đánh giá giữa kỳ được xây dựng theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí áp dụng cho các cơ quan nhà nước tại Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2010 của UBND tỉnh Bình Thuận.

3. Dự toán chi tiền công cho Hội đồng đánh giá giữa kỳ (trong trường hợp cần thiết có Hội đồng đánh giá giữa kỳ) được áp dụng tối đa bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu tương ứng theo quy định này.