Điều 7. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
1. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng:
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức áp dụng (Đơn vị tính: 1.000 đồng) | ||
| Nhiệm vụ cấp tỉnh | Nhiệm vụ cấp cơ sở | ||||
| 1 | Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ | ||||
| a | Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Hội đồng | |||
| - | Chủ tịch hội đồng | 600 | 400 | ||
| - | Thành viên hội đồng (gồm phó chủ tịch hội đồng và các thành viên hội đồng) | 480 | 320 | ||
| - | Thư ký hành chính | 180 | 120 | ||
| - | Đại biểu được mời tham dự | 120 | 80 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét | |||
| - | Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | 180 | 120 | ||
| - | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong hội đồng | 300 | 200 | ||
| 2 | Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ | ||||
| a | Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Hội đồng | |||
| - | Chủ tịch hội đồng | 900 | 600 | ||
| - | Thành viên hội đồng (gồm phó chủ tịch hội đồng và các thành viên hội đồng) | 600 | 400 | ||
| - | Thư ký hành chính | 180 | 120 | ||
| - | Đại biểu được mời tham dự | 120 | 80 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét | |||
| - | Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | 300 | 200 | ||
| - | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong hội đồng | 600 | 400 | ||
| 3 | Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Nhiệm vụ | |||
| - | Tổ trưởng tổ thẩm định | 420 | 280 | ||
| - | Thành viên tổ thẩm định | 300 | 200 | ||
| - | Thư ký hành chính | 180 | 120 | ||
| - | Đại biểu được mời tham dự | 120 | 80 | ||
| 4 | Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ | ||||
| a | Chi họp Hội đồng nghiệm thu | Nhiệm vụ | |||
| - | Chủ tịch hội đồng | 900 | 600 | ||
| - | Thành viên hội đồng (gồm phó chủ tịch hội đồng và các thành viên hội đồng) | 600 | 400 | ||
| - | Thư ký hành chính | 180 | 120 | ||
| - | Đại biểu được mời tham dự | 120 | 80 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét | |||
| - | Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | 300 | 200 | ||
| - | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong hội đồng | 600 | 400 | ||
2. Dự toán chi công tác phí cho đoàn kiểm tra đánh giá giữa kỳ được xây dựng theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí áp dụng cho các cơ quan nhà nước tại Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2010 của UBND tỉnh Bình Thuận.
3. Dự toán chi tiền công cho Hội đồng đánh giá giữa kỳ (trong trường hợp cần thiết có Hội đồng đánh giá giữa kỳ) được áp dụng tối đa bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu tương ứng theo quy định này.