Điều 5. Mức chi họp hội đồng tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nếu có):
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức áp dụng (Đơn vị tính: 1.000 đồng) | |
| Nhiệm vụ cấp tỉnh | Nhiệm vụ cấp cơ sở | |||
| 1 | Chi họp Hội đồng tự đánh giá kết quả | |||
| - | Chủ tịch hội đồng | Hội đồng | 450 | 300 |
| - | Thành viên hội đồng (gồm phó chủ tịch hội đồng và các thành viên hội đồng) | Hội đồng | 300 | 200 |
| - | Thư ký hành chính | Hội đồng | 90 | 60 |
| - | Đại biểu được mời tham dự | Hội đồng | 60 | 40 |
| 2 | Chi nhận xét đánh giá | |||
| - | Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | 01 phiếu nhận xét | 150 | 100 |
| - | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong hội đồng | 01 phiếu nhận xét | 300 | 200 |