Điều 5. Đơn giá đền bù:
|
STT |
Tên cây |
ĐVT |
2m < cao< 5m |
Cao >5m |
|
1 |
Tre các loại (trừ loại dưới đây) |
đ/cây |
7.000 |
15.000 |
|
2 |
Tre mạnh tông, tre tàu |
đ/cây |
12.000 |
20.000 |
|
3 |
Tầm vông, lồ ồ |
đ/cây |
6.000 |
10.000 |
|
4 |
Trúc, nứa |
đ/cây |
1.500 |
3.000 |
|
STT |
Tên cây |
ĐVT |
Kính >10 - 20cm |
Kính >20 - 30cm |
Kính >30 - 60cm |
Kính >60cm |
|
1 |
Sao, dầu |
đ/cây |
30.000 |
60.000 |
160.000 |
200.000 |
|
2 |
Bàn, dầu u, sáo, còng |
đ/cây |
15.000 |
30.000 |
50.000 |
100.000 |
|
3 |
Bạch đàn, so đủa, trâm bầu, gòn, sắn, bần, các loại cây rừng khác… |
đ/cây |
10.000 |
20.000 |
60.000 |
80.000 |
|
STT |
Tên cây |
ĐVT |
Trồng từ 1 đến 3 năm (lát), Cao dưới 5m (dừa nước) |
Trên 3 năm (lát),cao trên 5m (dừa nước) |
|
1 |
Lát dừa, lát (cói) |
đ/m2 |
2.000 |
3.000 |