vanban.org

Điều 5. Đơn giá đền bù: — Quyết định 1492/2006/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/01/2010 Thay thế: 28/2009/QĐ-UBND · 25/12/2009
Vĩnh Long Ban hành 13/07/2006 Hiệu lực 23/07/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về bồi thường cây trồng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 07/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường cây trồng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh · 23/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 28/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 1492/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về giá đền bù cây trồng · 1492/2006/QĐ-UBND
23/07/2006Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1492/2006/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Đơn giá đền bù:

STT Tên cây ĐVT 2m < cao< 5m Cao >5m
1 Tre các loại (trừ loại dưới đây) đ/cây 7.000 15.000
2 Tre mạnh tông, tre tàu đ/cây 12.000 20.000
3 Tầm vông, lồ ồ đ/cây 6.000 10.000
4 Trúc, nứa đ/cây 1.500 3.000
STT Tên cây ĐVT Kính >10 - 20cm Kính >20 - 30cm Kính >30 - 60cm Kính >60cm
1 Sao, dầu đ/cây 30.000 60.000 160.000 200.000
2 Bàn, dầu u, sáo, còng đ/cây 15.000 30.000 50.000 100.000
3 Bạch đàn, so đủa, trâm bầu, gòn, sắn, bần, các loại cây rừng khác… đ/cây 10.000 20.000 60.000 80.000
STT Tên cây ĐVT Trồng từ 1 đến 3 năm (lát), Cao dưới 5m (dừa nước) Trên 3 năm (lát),cao trên 5m (dừa nước)
1 Lát dừa, lát (cói) đ/m2 2.000 3.000