vanban.org

Điều 5. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe taxi (các loại), xe buýt không được trợ giá, xe giường nằm loại dưới 38 chỗ nằm và 02 chỗ ngồi (dành cho lái xe và nhân viên phục vụ) — Quyết định 14/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/07/2020 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Yên Ban hành 23/06/2020 Hiệu lực 05/07/2020 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 14/2020/QĐ-UBND
05/07/2020Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Ban hành Biểu giá dịch vụ xe ra, vào bến áp dụng trên địa bàn tỉnh · 05/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 202/2011/QĐ-UBND Ban hành Biểu giá dịch vụ xe khách ra, vào bến áp dụng trên địa bàn tỉnh. · 202/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 14/2020/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe taxi (các loại), xe buýt không được trợ giá, xe giường nằm loại dưới 38 chỗ nằm và 02 chỗ ngồi (dành cho lái xe và nhân viên phục vụ)

1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe taxi: 5.000 đồng/lượt xe.

2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe buýt không được trợ giá: 10.000 đồng/lượt xe.

3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe ô tô giường nằm dưới 38 chỗ nằm và 02 chỗ ngồi (dành cho lái xe và nhân viên phục vụ):

a) Loại xe ô tô khách giường dưới 30 chỗ nằm và 02 chỗ ngồi (dành cho lái xe và nhân viên phục vụ): giá dịch vụ xe ra, vào bến bằng 120% loại xe ô tô khách giường quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Điểm a Khoản 3 Điều 4 Quy định này.

b) Loại xe ô tô khách giường từ 30 chỗ nằm đến dưới 38 chỗ nằm (không tính 02 chỗ ngồi dành cho lái xe và nhân viên phục vụ): giá dịch vụ xe ra, vào bến bằng 110% loại xe ô tô khách giường quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Điểm a Khoản 3 Điều 4 Quy định này.