vanban.org

Quyết định số 202/2011/QĐ-UBND Ban hành Biểu giá dịch vụ xe khách ra, vào bến áp dụng trên địa bàn tỉnh.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/03/2012 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/03/2012 Thay thế: 05/2012/QĐ-UBND · 06/03/2012
Phú Yên Ban hành 29/01/2011 Hiệu lực 08/02/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 14/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Ban hành Biểu giá dịch vụ xe ra, vào bến áp dụng trên địa bàn tỉnh · 05/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 202/2011/QĐ-UBND Ban hành Biểu giá dịch vụ xe khách ra, vào bến áp dụng trên địa bàn tỉnh. · 202/2011/QĐ-UBND
16/03/201205/2012/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 08/02/2011Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 16/03/2012 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành biểu giá dịch vụ xe khách ra vào bến áp dụng trên địa bàn tỉnh

_____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá;

Căn cứ Nghị định 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá;

Căn cứ Thông tư 104/2008/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá và Nghị định số 75/2008/NĐ-CP về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá;

Căn cứ Thông tư số 122/2010/TT-BTC ngày 12 tháng 8 năm 2010 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 104/2008/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá và Nghị định số 75/2008/NĐ-CP về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 129/2010/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27 tháng 8 năm 2010 của Bộ Tài chính - Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 183/STC-CSVG ngày 26 tháng 01 năm 2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu giá dịch vụ xe khách ra vào bến trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh về giá dịch vụ xe khách ra, vào bến trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Sở Giao thông vận tải, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra trong việc thực hiện theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BIỂU GIÁ DỊCH VỤ XE KHÁCH RA VÀO BẾN

ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 202/2011/QĐ-UBND

ngày 29 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

__________________

I. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe liên tỉnh thành phố Tuy Hòa

TT Tuyến Đơn vị tính Mức thu các xe ra, vào bến của bến xe liên tỉnh Mức thu các xe ra, vào bến của Công ty cổ phần Thuận Thảo thuộc quyền quản lý của bến xe liên tỉnh
1 Tuy Hòa - TP. Hồ Chí Minh đồng/ghế 4.400 1.650
2 Tuy Hòa - Đà Nẵng đồng/ghế 4.400 1.650
3 Tuy Hòa - Huế đồng/ghế 4.400 1.650
4 Tuy Hòa - Đắk Lắk đồng/ghế 3.300 1.650
5 Tuy Hòa - Gia Lai đồng/ghế 3.300 1.600
6 Tuy Hòa - Kon Tum đồng/ghế 3.300 1.650
7 Tuy Hòa - Đà Lạt đồng/ghế 3.300 1.650
8 Tuy Hòa - Nha Trang đồng/ghế 2.750 1.650
9 Tuy Hòa - Quy Nhơn đồng/ghế 2.750 1.650
10 Tuyến nội tỉnh đồng/ghế - 500

II. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe Ban quản lý cơ giới nhẹ thành phố Tuy Hòa

TT Tuyến Đơn vị tính Mức thu các xe ra, vào bến xe Ban quản lý cơ giới nhẹ TP. Tuy Hòa
1 Tuy Hòa - các huyện, thị xã trong tỉnh đồng/ghế 700
2 Tuy Hòa - Krông Pa đồng/ghế 1.400
3 Tuy Hòa - AYUNPA đồng/ghế 2.000

III. Giá dịch vụ xe ra, vào bến thuộc các huyện, thị xã trong tỉnh

TT Tuyến Đơn vị tính Mức thu các xe ra, vào bến thuộc các huyện, thị xã trong tỉnh
1 Các huyện, thị xã trong tỉnh - Tuy Hòa đồng/ghế 700

Giá trên đã bao gồm thuế GTGT.

Mục lục Bấm để đi tới điều