vanban.org

Điều 4. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe ô tô vận chuyển hành khách tuyến cố định, hàng hóa — Quyết định 14/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/07/2020 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Phú Yên Ban hành 23/06/2020 Hiệu lực 05/07/2020 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 14/2020/QĐ-UBND
05/07/2020Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Ban hành Biểu giá dịch vụ xe ra, vào bến áp dụng trên địa bàn tỉnh · 05/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 202/2011/QĐ-UBND Ban hành Biểu giá dịch vụ xe khách ra, vào bến áp dụng trên địa bàn tỉnh. · 202/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 14/2020/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe ô tô vận chuyển hành khách tuyến cố định, hàng hóa

1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với Bến xe loại 4:

STT Tuyến Mức thu các xe ra, vào bến

Xe ghế ngồi

(đồng/ghế ngồi)

Xe giường nằm

(đồng/giường nằm (chỗ nằm))

1 Từ 400 km trở lên 5.000 6.000
2 Từ 180 km đến dưới 400 km 4.000 4.800
3 Từ 100 km đến dưới 180 km 2.750 3.300
4 Dưới 100 km 1.900 2.280

2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với Bến xe loại 6 (trừ Bến xe thành phố Tuy Hòa):

STT Tuyến Mức thu các xe ra, vào bến

Xe ghế ngồi

(đồng/ghế ngồi)

Xe giường nằm

[(đồng/giường nằm (chỗ nằm)]

1 Từ 300 km trở lên 3.000 3.600
2 Từ 100 km đến dưới 300 km 2.400 2.880
3 Dưới 100 km 1.900 2.280

3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với Bến xe thành phố Tuy Hòa:

a) Giá dịch vụ xe ra, vào bến đối với xe khách:

STT Các loại xe vận tải

Mức thu xe ra, vào bến

(đồng/ghế)

1 Từ 300 km trở lên 5.000
2 Từ 150 km đến dưới 300 km 4.000
3 Từ 100 km đến dưới 150 km 3.900
4 Từ 50 km đến dưới 100 km 2.600
5 Dưới 50 km 1.900

b) Giá dịch vụ xe ra, vào bế đối với xe tải:

STT Các loại xe vận tải

Mức thu xe ra, vào bến

(đồng/lượt)

1 Xe tải từ 0,2 tấn đến 1,0 tấn 15.000
2 Xe tải trên 1,0 tấn đến 1,5 tấn 20.000
3 Xe tải trên 1,5 tấn đến 2,0 tấn 28.000
4 Xe tải trên 2,0 tấn đến 5,0 tấn 40.000
5 Xe tải trên 5,0 tấn đến 10 tấn 55.000
6 Xe tải trên 10 tấn 75.000