vanban.org

Điều 5. Đơn giá xây dựng mới nhà ở đối với nhà độc lập — Quyết định 14/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/07/2008
Kiên Giang Ban hành 16/03/2007 Hiệu lực 26/03/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 14/2007/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Đơn giá xây dựng mới nhà ở đối với nhà độc lập

1. Nhà ở biệt thự:

a. Nhà ở biệt thự 1 tầng (trệt)

Móng bê tông cốt thép có gia cố cừ tràm hoặc cọc bê tông cốt thép, khung cột bê tông cốt thép, tường xây gạch, mái ngói hoặc tôn giả ngói đơn giá 2.738.000 đồng/m2.

b. Nhà ở biệt thự 2 tầng trở lên

Móng bê tông cốt thép có gia cố cừ tràm hoặc cọc bê tông cốt thép, khung cột bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch, mái ngói hoặc tôn giả ngói đơn giá 2.632.000 đồng/m2.

c. Nhà ở biệt thự 2 tầng trở lên

Móng bê tông cốt thép không gia cố cừ tràm hoặc cọc bê tông cốt thép,  khung cột bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch, mái ngói hoặc tôn giả ngói đơn giá 2.569.000 đồng/m2.

2. Nhà ở xây kiểu Pháp 1 tầng (trệt):

Móng xây bằng đá hoặc gạch thẻ, cột gạch, tường xây gạch thẻ dày lớn hơn hoặc bằng 20 cm, sườn mái gỗ, mái lợp ngói các loại đơn giá 1.700.000 đồng/m2.

3. Nhà cấp I  ký hiệu C1:

Móng bê tông cốt thép có gia cố cừ tràm hoặc cọc bê tông cốt thép, khung cột bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép, tường gạch; trần và trang trí nội thất nhà được sử dụng bằng vật liệu khó cháy, có khu vệ sinh trong nhà.

                                     Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Mái

ĐV

tính

Nền gạch Ceramic, gạch men Nền gạch bông Nền gạch tàu, láng xi măng
Bê tông cốt thép m2 C1.01: 2.415 C1.02: 2.385 C1.03: 2.365
Ngói các loại m2 C1.04: 2.355 C1.05: 2.305 C1.06: 2.255
Tôn sóng vuông, màu, giả ngói m2 C1.07: 2.255 C1.08: 2.225 C1.09: 2.205
Tôn sóng tròn m2 C1.10: 2.205 C1.11: 2.175 C1.12: 2.145
Fibro ciment m2 C1.13: 2.185 C1.14: 2.155 C1.15: 2.125

4. Nhà cấp II  ký hiệu C2: 

a. Móng bê tông cốt thép có gia cố cừ tràm hoặc cọc bê tông cốt thép, khung cột bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép, tường gạch, có sênô và ôvăng, không có trần, không có khu vệ sinh trong nhà.

                                                                                Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Mái

ĐV

tính

Nền gạch Ceramic, gạch men Nền gạch bông Nền gạch tàu, láng xi măng
Bê tông cốt thép m2 C2.01: 1.937 C2.02: 1.922 C2.03: 1907
Ngói các loại m2 C2.04: 1.922 C2.05: 1.902 C2.06: 1.887
Tôn sóng vuông, màu, giả ngói m2 C2.07: 1.902 C2.08: 1.877 C2.09: 1.862
Tôn sóng tròn m2 C2.10: 1.877 C2.11: 1.842 C2.12: 1.822
Fibro ciment m2 C2.13: 1.842 C2.14: 1.832 C2.15: 1.812

b. Trường hợp nhà móng bê tông cốt thép không gia cố cừ tràm hoặc cọc bê tông cốt thép thì đơn giá áp dụng theo giá nhà cùng loại, hạng tính giảm 92.000 đồng/m2 .

5. Nhà cấp III ký hiệu C3: 

a. Móng bê tông cốt thép có gia cố cừ tràm hoặc cọc bê tông cốt thép, khung cột bê tông cốt thép, tường gạch, có sênô và ôvăng, không có trần, không có khu vệ sinh trong nhà.                                                               

                                                                                Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Mái

ĐV

tính

Nền gạch Ceramic,   gạch men Nền gạch bông Nền gạch tàu, láng xi măng Nền đất
Ngói các loại m2 C3.01: 1.543 C3.02: 1.515 C3.03:1.501 C3.04:1.451
Tôn sóng vuông màu, giả ngói m2 C3.05: 1.517 C3.06: 1.489 C3.07:1.476 C3.08:1.425
Tôn sóng tròn m2 C3.09: 1.475 C3.10: 1.446 C3.11:1.433 C3.12:1.382
Fibro ciment m2 C3.13: 1.471 C3.14: 1.443 C3.15:1.430 C3.16:1.379
Lá các loại m2 C3.17: 1.467 C3.18: 1.418 C3.19: 1.405 C3.20: 1.355

b. Móng xây gạch hoặc đá các loại có gia cố cừ tràm, khung cột bê tông cốt thép, tường gạch, có sênô và ôvăng, không có trần, không có khu vệ sinh trong nhà.

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Mái

ĐV

tính

Nền gạch Ceramic,   gạch men Nền gạch bông Nền gạch tàu, láng xi măng Nền đất
Ngói các loại m2 C3.21: 1.525 C3.22: 1.498 C3.23: 1.485 C3.24: 1.358
Tôn sóng vuông màu, giả ngói m2 C3.25: 1.452 C3.26: 1.425 C3.27: 1.412 C3.28: 1.310
Tôn sóng tròn m2 C3.29: 1.410 C3.30: 1.383 C3.31:1.369 C3.32: 1.268
Fibro ciment m2 C3.33: 1.406 C3.34: 1.379 C3.35: 1.367 C3.36: 1.264
Lá các loại m2 C3.37: 1.392 C3.38: 1.365 C3.39: 1.352 C3.40: 1.250

c. Trường hợp nhà móng bê tông cốt thép hoặc xây gạch không gia cố cừ tràm, khung cột bê tông cốt thép đơn giá áp dụng theo giá nhà cùng loại, hạng tính giảm 92.000 đồng/m2 .

6. Nhà cấp IV ký hiệu C4:

Móng xây gạch thẻ hoặc đá các loại, cột xây gạch hoặc bê tông cốt thép đúc sẳn lắp ghép, tường gạch, có sênô và ôvăng, không có trần, không có khu vệ sinh trong nhà.     

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Mái

ĐV

tính

Nền gạch Ceramic,   gạch men Nền gạch bông Nền gạch tàu, láng xi măng Nền đất
Ngói các loại m2 C4.01: 974 C4.02: 946 C4.03:  943 C4.04: 829
Tôn sóng vuông, màu, giả ngói m2 C4.05: 919 C4.06: 892 C4.07:  888 C4.08: 774
Tôn sóng tròn m2 C4.09: 908 C4.10: 882 C4.11:  878 C4.12: 763
Fibro ciment m2 C4.13: 850 C4.14: 869 C4.15:  810 C4.16: 705
Lá dừa nước m2 C4.17: 765 C4.18: 739 C4.19:  706 C4.20: 691
Lá chằm đốp m2 C4.21: 757 C4.22: 732 C4.23:  729 C4.24: 672

7. Nhà tạm (cây, lá) ký hiệu T:

Nhà vách tôn, ván hoặc lá, bó nền xây gạch hoặc đá các loại, không có trần.

a. Khung cột thép các loại, gỗ xẻ quy cách hoặc gỗ có đường kính lớn hơn 15 cm.                                                                          

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Mái

ĐV

tính

Nền gạch Ceramic,   gạch men Nền gạch bông Nền gạch tàu, láng xi măng Nền đất
Tôn sóng vuông, màu, giả ngói m2 T.01: 469 T.02: 445 T.03: 435 T.04: 358
Tôn sóng tròn m2 T.05: 419 T.06: 395 T.07: 364 T.08: 308
Fibro ciment m2 T.09: 415 T.10: 392 T.11: 360 T.12: 304
Lá dừa nước m2 T.13: 398 T.14: 375 T.15: 344 T.16: 288
Lá chằm đốp m2 T.17: 393 T.18: 370 T.19: 339 T.20: 283

b. Khung cột tràm, bạch đàn hoặc gỗ tạp có đường kính từ 10 cm đến 15 cm. 

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Mái

ĐV

tính

Nền gạch Ceramic,   gạch men Nền gạch bông Nền gạch tàu, láng xi măng Nền đất
Tôn sóng vuông, màu, giả ngói m2 T.21: 358 T.22: 335 T.23: 285 T.24: 245
Tôn sóng tròn m2 T.25: 308 T.26: 330 T.27: 275 T.28: 235
Fibro ciment m2 T.29: 305 T.30: 310 T.31: 265 T.32: 225
Lá dừa nước m2 T.33: 295 T.34: 270 T.35: 255 T.36: 215
Lá chằm đốp m2 T.37: 289 T.38: 275 T.39: 245 T.40: 205

c. Khung cột tràm, bạch đàn hoặc gỗ tạp có đường kính nhỏ hơn 10 cm.

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Mái

ĐV

tính

Nền gạch Ceramic,   gạch men Nền gạch bông Nền gạch tàu, láng xi măng Nền đất
Tôn sóng vuông, màu, giả ngói m2 T.41: 317 T.42: 293 T.43: 262 T.44: 206
Tôn sóng tròn m2 T.45: 267 T.46: 243 T.47: 212 T.48: 156
Fibro ciment m2 T.49: 263 T.50: 239 T.51: 209 T.52: 152
Lá dừa nước m2 T.53: 253 T.54: 229 T.55: 199 T.56: 142
Lá chằm đốp m2 T.57: 248 T.58: 224 T.59: 193 T.60: 137

d. Nhà có mái lợp bằng ngói thì được tính thêm 55.000 đồng/m2 so với mái lợp tôn sóng vuông cho nhà cùng loại, hạng theo khoản 7 Điều này .

đ. Nhà có sàn ván các loại thì tính theo đơn giá nhà cùng loại, hạng nền đất và tính thêm từng loại sàn cụ thể theo khoản 9 Điều 8 của bảng Quy định này.