Điều 5. Đơn giá xây dựng mới nhà ở đối với nhà độc lập
1. Nhà ở biệt thự:
a. Nhà ở biệt thự 1 tầng (trệt)
Móng bê tông cốt thép có gia cố cừ tràm hoặc cọc bê tông cốt thép, khung cột bê tông cốt thép, tường xây gạch, mái ngói hoặc tôn giả ngói đơn giá 2.738.000 đồng/m2.
b. Nhà ở biệt thự 2 tầng trở lên
Móng bê tông cốt thép có gia cố cừ tràm hoặc cọc bê tông cốt thép, khung cột bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch, mái ngói hoặc tôn giả ngói đơn giá 2.632.000 đồng/m2.
c. Nhà ở biệt thự 2 tầng trở lên
Móng bê tông cốt thép không gia cố cừ tràm hoặc cọc bê tông cốt thép, khung cột bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch, mái ngói hoặc tôn giả ngói đơn giá 2.569.000 đồng/m2.
2. Nhà ở xây kiểu Pháp 1 tầng (trệt):
Móng xây bằng đá hoặc gạch thẻ, cột gạch, tường xây gạch thẻ dày lớn hơn hoặc bằng 20 cm, sườn mái gỗ, mái lợp ngói các loại đơn giá 1.700.000 đồng/m2.
3. Nhà cấp I ký hiệu C1:
Móng bê tông cốt thép có gia cố cừ tràm hoặc cọc bê tông cốt thép, khung cột bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép, tường gạch; trần và trang trí nội thất nhà được sử dụng bằng vật liệu khó cháy, có khu vệ sinh trong nhà.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| Mái | ĐV tính | Nền gạch Ceramic, gạch men | Nền gạch bông | Nền gạch tàu, láng xi măng |
| Bê tông cốt thép | m2 | C1.01: 2.415 | C1.02: 2.385 | C1.03: 2.365 |
| Ngói các loại | m2 | C1.04: 2.355 | C1.05: 2.305 | C1.06: 2.255 |
| Tôn sóng vuông, màu, giả ngói | m2 | C1.07: 2.255 | C1.08: 2.225 | C1.09: 2.205 |
| Tôn sóng tròn | m2 | C1.10: 2.205 | C1.11: 2.175 | C1.12: 2.145 |
| Fibro ciment | m2 | C1.13: 2.185 | C1.14: 2.155 | C1.15: 2.125 |
4. Nhà cấp II ký hiệu C2:
a. Móng bê tông cốt thép có gia cố cừ tràm hoặc cọc bê tông cốt thép, khung cột bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép, tường gạch, có sênô và ôvăng, không có trần, không có khu vệ sinh trong nhà.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| Mái | ĐV tính | Nền gạch Ceramic, gạch men | Nền gạch bông | Nền gạch tàu, láng xi măng |
| Bê tông cốt thép | m2 | C2.01: 1.937 | C2.02: 1.922 | C2.03: 1907 |
| Ngói các loại | m2 | C2.04: 1.922 | C2.05: 1.902 | C2.06: 1.887 |
| Tôn sóng vuông, màu, giả ngói | m2 | C2.07: 1.902 | C2.08: 1.877 | C2.09: 1.862 |
| Tôn sóng tròn | m2 | C2.10: 1.877 | C2.11: 1.842 | C2.12: 1.822 |
| Fibro ciment | m2 | C2.13: 1.842 | C2.14: 1.832 | C2.15: 1.812 |
b. Trường hợp nhà móng bê tông cốt thép không gia cố cừ tràm hoặc cọc bê tông cốt thép thì đơn giá áp dụng theo giá nhà cùng loại, hạng tính giảm 92.000 đồng/m2 .
5. Nhà cấp III ký hiệu C3:
a. Móng bê tông cốt thép có gia cố cừ tràm hoặc cọc bê tông cốt thép, khung cột bê tông cốt thép, tường gạch, có sênô và ôvăng, không có trần, không có khu vệ sinh trong nhà.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| Mái | ĐV tính | Nền gạch Ceramic, gạch men | Nền gạch bông | Nền gạch tàu, láng xi măng | Nền đất |
| Ngói các loại | m2 | C3.01: 1.543 | C3.02: 1.515 | C3.03:1.501 | C3.04:1.451 |
| Tôn sóng vuông màu, giả ngói | m2 | C3.05: 1.517 | C3.06: 1.489 | C3.07:1.476 | C3.08:1.425 |
| Tôn sóng tròn | m2 | C3.09: 1.475 | C3.10: 1.446 | C3.11:1.433 | C3.12:1.382 |
| Fibro ciment | m2 | C3.13: 1.471 | C3.14: 1.443 | C3.15:1.430 | C3.16:1.379 |
| Lá các loại | m2 | C3.17: 1.467 | C3.18: 1.418 | C3.19: 1.405 | C3.20: 1.355 |
b. Móng xây gạch hoặc đá các loại có gia cố cừ tràm, khung cột bê tông cốt thép, tường gạch, có sênô và ôvăng, không có trần, không có khu vệ sinh trong nhà.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| Mái | ĐV tính | Nền gạch Ceramic, gạch men | Nền gạch bông | Nền gạch tàu, láng xi măng | Nền đất |
| Ngói các loại | m2 | C3.21: 1.525 | C3.22: 1.498 | C3.23: 1.485 | C3.24: 1.358 |
| Tôn sóng vuông màu, giả ngói | m2 | C3.25: 1.452 | C3.26: 1.425 | C3.27: 1.412 | C3.28: 1.310 |
| Tôn sóng tròn | m2 | C3.29: 1.410 | C3.30: 1.383 | C3.31:1.369 | C3.32: 1.268 |
| Fibro ciment | m2 | C3.33: 1.406 | C3.34: 1.379 | C3.35: 1.367 | C3.36: 1.264 |
| Lá các loại | m2 | C3.37: 1.392 | C3.38: 1.365 | C3.39: 1.352 | C3.40: 1.250 |
c. Trường hợp nhà móng bê tông cốt thép hoặc xây gạch không gia cố cừ tràm, khung cột bê tông cốt thép đơn giá áp dụng theo giá nhà cùng loại, hạng tính giảm 92.000 đồng/m2 .
6. Nhà cấp IV ký hiệu C4:
Móng xây gạch thẻ hoặc đá các loại, cột xây gạch hoặc bê tông cốt thép đúc sẳn lắp ghép, tường gạch, có sênô và ôvăng, không có trần, không có khu vệ sinh trong nhà.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| Mái | ĐV tính | Nền gạch Ceramic, gạch men | Nền gạch bông | Nền gạch tàu, láng xi măng | Nền đất |
| Ngói các loại | m2 | C4.01: 974 | C4.02: 946 | C4.03: 943 | C4.04: 829 |
| Tôn sóng vuông, màu, giả ngói | m2 | C4.05: 919 | C4.06: 892 | C4.07: 888 | C4.08: 774 |
| Tôn sóng tròn | m2 | C4.09: 908 | C4.10: 882 | C4.11: 878 | C4.12: 763 |
| Fibro ciment | m2 | C4.13: 850 | C4.14: 869 | C4.15: 810 | C4.16: 705 |
| Lá dừa nước | m2 | C4.17: 765 | C4.18: 739 | C4.19: 706 | C4.20: 691 |
| Lá chằm đốp | m2 | C4.21: 757 | C4.22: 732 | C4.23: 729 | C4.24: 672 |
7. Nhà tạm (cây, lá) ký hiệu T:
Nhà vách tôn, ván hoặc lá, bó nền xây gạch hoặc đá các loại, không có trần.
a. Khung cột thép các loại, gỗ xẻ quy cách hoặc gỗ có đường kính lớn hơn 15 cm.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| Mái | ĐV tính | Nền gạch Ceramic, gạch men | Nền gạch bông | Nền gạch tàu, láng xi măng | Nền đất |
| Tôn sóng vuông, màu, giả ngói | m2 | T.01: 469 | T.02: 445 | T.03: 435 | T.04: 358 |
| Tôn sóng tròn | m2 | T.05: 419 | T.06: 395 | T.07: 364 | T.08: 308 |
| Fibro ciment | m2 | T.09: 415 | T.10: 392 | T.11: 360 | T.12: 304 |
| Lá dừa nước | m2 | T.13: 398 | T.14: 375 | T.15: 344 | T.16: 288 |
| Lá chằm đốp | m2 | T.17: 393 | T.18: 370 | T.19: 339 | T.20: 283 |
b. Khung cột tràm, bạch đàn hoặc gỗ tạp có đường kính từ 10 cm đến 15 cm.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| Mái | ĐV tính | Nền gạch Ceramic, gạch men | Nền gạch bông | Nền gạch tàu, láng xi măng | Nền đất |
| Tôn sóng vuông, màu, giả ngói | m2 | T.21: 358 | T.22: 335 | T.23: 285 | T.24: 245 |
| Tôn sóng tròn | m2 | T.25: 308 | T.26: 330 | T.27: 275 | T.28: 235 |
| Fibro ciment | m2 | T.29: 305 | T.30: 310 | T.31: 265 | T.32: 225 |
| Lá dừa nước | m2 | T.33: 295 | T.34: 270 | T.35: 255 | T.36: 215 |
| Lá chằm đốp | m2 | T.37: 289 | T.38: 275 | T.39: 245 | T.40: 205 |
c. Khung cột tràm, bạch đàn hoặc gỗ tạp có đường kính nhỏ hơn 10 cm.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| Mái | ĐV tính | Nền gạch Ceramic, gạch men | Nền gạch bông | Nền gạch tàu, láng xi măng | Nền đất |
| Tôn sóng vuông, màu, giả ngói | m2 | T.41: 317 | T.42: 293 | T.43: 262 | T.44: 206 |
| Tôn sóng tròn | m2 | T.45: 267 | T.46: 243 | T.47: 212 | T.48: 156 |
| Fibro ciment | m2 | T.49: 263 | T.50: 239 | T.51: 209 | T.52: 152 |
| Lá dừa nước | m2 | T.53: 253 | T.54: 229 | T.55: 199 | T.56: 142 |
| Lá chằm đốp | m2 | T.57: 248 | T.58: 224 | T.59: 193 | T.60: 137 |
d. Nhà có mái lợp bằng ngói thì được tính thêm 55.000 đồng/m2 so với mái lợp tôn sóng vuông cho nhà cùng loại, hạng theo khoản 7 Điều này .
đ. Nhà có sàn ván các loại thì tính theo đơn giá nhà cùng loại, hạng nền đất và tính thêm từng loại sàn cụ thể theo khoản 9 Điều 8 của bảng Quy định này.