Điều 7. Quy hoạch sử dụng đất
7.1. Các ô đất bố trí nhà chung cư cao tầng
Nhà ở chung cư được bố trí tại ô đất N1.1 và N2 với tổng diện tích 17255m2, chiếm 61% diện tích đất ở xây dựng mới. Dân số 1540 người.
Nhà ở chung cư trong khu vực được bố trí thành 2 lớp. Lớp ngoài tiếp giáp với đường Láng - Hòa Lạc có chiều cao 11 đến 17 tầng, hai khối nhà ở phía trong gần chùa Giao Quang cao 5 tầng. Tầng 1 và 2 của các nhà chung cư dành cho các hoạt động thương mại, dịch vụ như: cửa hàng, chỗ gửi xe đạp xe máy.... Đất dành cho nhu cầu di dân bố trí tại ô đất N2 với diện tích xây dựng 6128m2, diện tích sàn ở 14980m2 (chiếm 21,65% diện tích đất ở), theo Quyết định số 123/2001/QĐ-UB ngày 6/12/2001 của UBND Thành phố.
Khoảng không gian giữa các nhà chung cư để bố trí các lối đi bộ, vườn cây cảnh và cây bóng mát, sân chơi cho trẻ em, sân nghỉ ngơi, đi dạo.
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật quản lý các ô đất xây dựng nhà chung cư được thể hiện trong bảng sau:
| Ký hiệu ô đất | Chức năng sử dụng | Tổng DT đất (m2) | Dân số (ngàn.ng) | DT XD (m2) | MĐ XD (%) | Số tầng (TB ) | Hệ số SDD |
| N1.1 | Nhà ở chung cư | 11127 | 0,96 | 2885 | 30 | 11 | 3,02 |
| N2 | Nhà ở chung cư | 6128 | 0,58 | 1728 | 30 | 10,6 | 3,17 |
Các quy định khác về tiếp nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật, vệ sinh môi trường và cao độ san nền căn cứ theo bản vẽ hạ tầng kỹ thuật kèm theo.
7.2 Nhà vườn
Nhà vườn bố trí trong các ô đất: N1.2, N3, N4 và N5.1 với tổng diện tích 11.020m2. Các lô đất xây dựng nhà vườn có diện tích khoảng 200 đến 250m2. Số dân cư trong khu vực nhà vườn khoảng 200 người .
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật quản lý các ô đất bố trí nhà vườn được thể hiện trong bảng sau:
| Ký hiệu ô đất | Chức năng sử dụng | Tổng DT đất (m2) | DT XD (m2) | MĐ XD (%) | Số tầng (TB ) | Hệ số SDD |
| N1.2 | Nhà vườn | 1979 | 693 | 35 | 2,5 | 0,88 |
| N3 | Nhà vườn | 6201 | 2170 | 35 | 2,5 | 0,88 |
| N4 | Nhà vườn | 1563 | 547 | 35 | 2,5 | 0,88 |
| N5.1 | Nhà vườn | 1277 | 447 | 35 | 2,5 | 0,88 |
Các quy định khác về tiếp nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật, vệ sinh môi trường và cao độ san nền căn cứ theo bản vẽ hạ tầng kỹ thuật kèm theo.
7.3 Đất làng xóm
Đất nhà ở làng xóm được bố trí tại ô đất N7.3, N8 với tổng diện tích là 8791m2, dân số 260 người. Nhà ở trong các khu vực làng xóm được cải tạo chỉnh trang theo hướng nhà vườn.
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật quản lý các ô đất ở làng xóm thể hiện trong bảng:
| Ký hiệu ô đất | Chức năng sử dụng | Tổng DT đất (m2) | DT XD (m2) | MĐ XD (%) | Số tầng (TB ) | Hệ số SDD |
| N7.3 | Đất nhà ở làng xóm hiện có | 3841 | 1728 | 45 | 2,50 | 1,1 |
| N8 | Đất làng xóm xây dựng mới | 4950 | 2475 | 50 | 2,50 | 1,3 |
Các quy định khác về tiếp nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật, vệ sinh môi trường căn cứ theo bản vẽ hạ tầng kỹ thuật kèm theo.
7.4 Đất công trình công cộng
Đất công trình công cộng trong khu vực quy hoạch được bố trí tại ô đất N5.2 và N6 với tổng diện tích: 4769 m2. Công trình công cộng trong khu vực quy hoạch gồm nhà trẻ và công trình thương mại dịch vụ.
Hệ thống công trình thương mại dịch vụ sẽ được bổ sung trong các khu vực tầng 1 và 2 các khối nhà chung cư.
Nhu cầu về giáo dục phổ thông sẽ được đáp ứng thông qua hệ thống các trường học bố trí trong các khu vực kề liền của xã - phường Đại Mỗ.
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật quản lý các ô đất xây dựng công trình công cộng được thể hiện trong bảng sau:
| Ký hiệu ô đất | Chức năng sử dụng | Tổng DT đất (m2) | DT XD (m2) | MĐ XD (%) | Số tầng (TB ) | Hệ số SDD |
| N5.2 | Nhà trẻ | 3189 | 957 | 30 | 2,00 | 0,6 |
| N6 | Đất công trình công cộng | 1580 | 790 | 50 | 2,00 | 1,0 |
Các quy định khác về tiếp nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật, vệ sinh môi trường và cao độ san nền căn cứ theo bản vẽ hạ tầng kỹ thuật kèm theo.
7.5 Đất đình chùa
Ô N7.1 là đất chùa Giao Quang, diện tích 2976m2.
Chùa Giao Quang được bảo tồn, tôn tạo. Cảnh quan của chùa góp phần vào cảnh quan chung của khu vực.
7.6 Đất cây xanh, vườn dạo đơn vị ở
Đất cây xanh, vườn dạo đơn vị ở được bố trí trong ô đất N7.2, có diện tích 1424 m2. 7.7 Đất giao thông
Trong khu vực quy hoạch đất giao thông gồm:
Diện tích giao thông đô thị (đường 20m và 17,5m) : 11749 m2
Diện tích giao thông nội bộ (đường 13,5 m, 11,5m và 5,5 m): 10583 m2.