vanban.org

Điều 7. Quy hoạch sử dụng đất — Quyết định 139/2003/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Hà Nội Ban hành 27/10/2003 Hiệu lực 02/11/2003 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 139/2003/QĐ-UB › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Quy hoạch sử dụng đất

7.1. Các ô đất bố trí nhà chung cư cao tầng

Nhà ở chung cư được bố trí tại ô đất N1.1 và N2 với tổng diện tích 17255m2, chiếm 61% diện tích đất ở xây dựng mới. Dân số 1540 người.

Nhà ở chung cư trong khu vực được bố trí thành 2 lớp. Lớp ngoài tiếp giáp với đường Láng - Hòa Lạc có chiều cao 11 đến 17 tầng, hai khối nhà ở phía trong gần chùa Giao Quang cao 5 tầng. Tầng 1 và 2 của các nhà chung cư dành cho các hoạt động thương mại, dịch vụ như: cửa hàng, chỗ gửi xe đạp xe máy.... Đất dành cho nhu cầu di dân bố trí tại ô đất N2 với diện tích xây dựng 6128m2, diện tích sàn ở 14980m2 (chiếm 21,65% diện tích đất ở), theo Quyết định số 123/2001/QĐ-UB ngày 6/12/2001 của UBND Thành phố.           

Khoảng không gian giữa các nhà chung cư để bố trí các lối đi bộ, vườn cây cảnh và cây bóng mát, sân chơi cho trẻ em, sân nghỉ ngơi, đi dạo.

Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật quản lý các ô đất xây dựng nhà chung cư được thể hiện trong bảng sau:

 Ký hiệu ô đất Chức năng sử dụng Tổng DT đất  (m2) Dân số (ngàn.ng) DT XD (m2) MĐ XD (%) Số tầng (TB ) Hệ số SDD
N1.1  Nhà ở chung cư 11127 0,96 2885 30 11 3,02
N2  Nhà ở chung cư 6128 0,58 1728 30 10,6 3,17

Các quy định khác về tiếp nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật, vệ sinh môi trường và cao độ san nền căn cứ theo bản vẽ hạ tầng kỹ thuật kèm theo.

7.2   Nhà vườn

Nhà vườn bố trí trong các ô đất: N1.2, N3, N4 và N5.1 với tổng diện tích 11.020m2. Các lô đất xây dựng nhà vườn có diện tích khoảng 200 đến 250m2. Số dân cư trong khu vực nhà vườn khoảng 200 người .

Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật quản lý các ô đất bố trí nhà vườn được thể hiện trong bảng sau:

Ký hiệu ô đất Chức năng sử dụng Tổng DT đất (m2) DT XD (m2) MĐ XD         (%) Số tầng (TB ) Hệ số SDD
N1.2  Nhà vườn 1979 693 35 2,5 0,88
N3  Nhà vườn 6201 2170 35 2,5 0,88
N4  Nhà vườn 1563 547 35 2,5 0,88
N5.1  Nhà vườn 1277 447 35 2,5 0,88

Các quy định khác về tiếp nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật, vệ sinh môi trường và cao độ san nền căn cứ theo bản vẽ hạ tầng kỹ thuật kèm theo.

7.3 Đất làng xóm

Đất nhà ở làng xóm được bố trí tại ô đất N7.3, N8 với tổng diện tích là 8791m2, dân số 260 người. Nhà ở trong các khu vực làng xóm được cải tạo chỉnh trang theo hướng nhà vườn.

Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật quản lý các ô đất ở làng xóm thể hiện trong bảng:

Ký hiệu ô đất Chức năng sử dụng Tổng DT đất (m2) DT XD (m2) MĐ XD (%) Số tầng (TB ) Hệ số SDD
N7.3  Đất nhà ở làng xóm hiện có 3841 1728 45 2,50 1,1
N8  Đất  làng xóm xây dựng mới 4950 2475 50 2,50 1,3

Các quy định khác về tiếp nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật, vệ sinh môi trường căn cứ theo bản vẽ hạ tầng kỹ thuật kèm theo.

7.4 Đất công trình công cộng

Đất công trình công cộng trong khu vực quy hoạch được bố trí tại ô đất N5.2 và N6 với tổng diện tích: 4769 m2. Công trình công cộng trong khu vực quy hoạch gồm nhà trẻ và công trình thương mại dịch vụ.

Hệ thống công trình thương mại dịch vụ sẽ được bổ sung trong các khu vực tầng 1 và 2 các khối nhà chung cư.

Nhu cầu về giáo dục phổ thông sẽ được đáp ứng thông qua hệ thống các trường học bố trí trong các khu vực kề liền của xã - phường Đại Mỗ.

Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật quản lý các ô đất xây dựng công trình công cộng được thể hiện trong bảng sau:

Ký hiệu ô đất Chức năng sử dụng Tổng DT đất (m2) DT XD (m2) MĐ XD (%) Số tầng (TB ) Hệ số SDD
N5.2  Nhà trẻ 3189 957 30 2,00 0,6
N6  Đất công trình công cộng 1580 790 50 2,00 1,0

Các quy định khác về tiếp nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật, vệ sinh môi trường và cao độ san nền căn cứ theo bản vẽ hạ tầng kỹ thuật kèm theo.

7.5 Đất đình chùa

Ô N7.1 là đất chùa Giao Quang, diện tích 2976m2.

Chùa Giao Quang được bảo tồn, tôn tạo. Cảnh quan của chùa góp phần vào cảnh quan chung của khu vực.

7.6 Đất cây xanh, vườn dạo đơn vị ở

Đất cây xanh, vườn dạo đơn vị ở được bố trí trong ô đất  N7.2, có diện tích 1424 m2. 7.7 Đất giao thông

Trong khu vực quy hoạch đất giao thông gồm:

Diện tích giao thông đô thị (đường 20m và 17,5m) : 11749 m2

Diện tích giao thông nội bộ (đường 13,5 m, 11,5m và 5,5 m): 10583 m2.