Điều 6. Các quy định về phân khu chức năng và cơ cấu sử dụng đất
Phân khu chức năng và cơ cấu sử dụng đất trong khu vực được tổng hợp trong bảng sau:
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI
| TT | Chức năng sử dụng | Khu vực quy hoạch | Khu vực dự án | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Diện tích (m2) | Tỷ lệ | Diện tích sàn ở (m2) | Diện tích (m2) | Tỷ lệ | Diện tích sàn ở (m2) | ||
| 1 | Đất ở | 37.066 | 53,91 | 60.792 | 28.275 | 60,72 | 50.283 |
| 1.1 | Đất làng xóm | 8.791 | 12,79 | 10.509 | 0 | 0,00 | 0 |
| 1.2 | Đất ở xây dựng mới | 28.275 | 41,13 | 50.283 | 28.275 | 60,72 | 50.283 |
| Đất xây dựng nhà vườn | 11.020 | 16,03 | 9.643 | 11.020 | 23,66 | 9.643 | |
| Đất xây dựng chung cư | 17.255 | Chiếm 61,02% DT đất ở mới | 40.640 | 17.255 | Chiếm 61,02 % DT đất ở mới | 40.640 | |
| 2 | Đất công trình công cộng | 4.769 | 6,94 | 4.769 | 10,24 | ||
| 2.1 | Đất nhà trẻ | 3.189 | 4,64 | 3.189 | 6,85 | ||
| 2.2 | Đất công cộng | 1.580 | 2,30 | 1.580 | 3,39 | ||
| 3 | Đất chùa | 2.976 | 4,33 | 0 | 0,00 | ||
| 4 | Đất cây xanh, vườn dạo | 1.424 | 2,07 | 0 | 0,00 | ||
| 5 | Đất hạ tầng kỹ thuật | 22.514 | 32,75 | 13.523 | 29,04 | ||
| 5.1 | Đất giao thông | 22.332 | 32,48 | 13.341 | 28,65 | ||
| 5.2 | Đất hạ tầng kỹ thuật khác | 182 | 0,26 | 182 | 0,39 | ||
| Tổng | 68.749 | 100,00 | 60.792 | 46.567 | 100,00 | 50.283 | |