vanban.org

Điều 6. Các quy định về phân khu chức năng và cơ cấu sử dụng đất — Quyết định 139/2003/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Hà Nội Ban hành 27/10/2003 Hiệu lực 02/11/2003 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 139/2003/QĐ-UB › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Các quy định về phân khu chức năng và cơ cấu sử dụng đất

Phân khu chức năng và cơ cấu sử dụng đất trong khu vực được tổng hợp trong bảng sau:

BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI

TT Chức năng sử dụng Khu vực quy hoạch Khu vực dự án
Diện tích (m2) Tỷ lệ Diện tích sàn ở (m2) Diện tích (m2) Tỷ lệ Diện tích sàn ở (m2)
1 Đất ở 37.066 53,91 60.792 28.275 60,72 50.283
1.1 Đất làng xóm 8.791 12,79 10.509 0 0,00 0
1.2 Đất ở xây dựng mới 28.275 41,13 50.283 28.275 60,72 50.283
  Đất xây dựng nhà vư­ờn 11.020 16,03 9.643 11.020 23,66 9.643
  Đất xây dựng chung cư­ 17.255 Chiếm 61,02% DT đất ở   mới 40.640 17.255 Chiếm 61,02 % DT đất ở mới 40.640
2 Đất công trình công cộng 4.769 6,94   4.769 10,24  
2.1 Đất nhà trẻ 3.189 4,64   3.189 6,85  
2.2 Đất công cộng 1.580 2,30   1.580 3,39  
3 Đất chùa 2.976 4,33   0 0,00  
4 Đất cây xanh, v­ườn dạo 1.424 2,07   0 0,00  
5 Đất hạ tầng kỹ thuật 22.514 32,75   13.523 29,04  
5.1 Đất giao thông 22.332 32,48   13.341 28,65  
5.2 Đất hạ tầng kỹ thuật khác 182 0,26   182 0,39  
  Tổng 68.749 100,00 60.792 46.567 100,00 50.283