Điều 9. Lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã
1. Định mức lao động
Bảng số 9
| STT | Nội dung công việc | Định biên (người/nhóm) | Định mức (công nhóm/xã TB) | ||
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| Bước 1 | Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu | ||||
| 1 | Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã, gồm: quy hoạch tỉnh, quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; các quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành; kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội của địa phương; hiện trạng sử dụng đất, biến động đất đai, tiềm năng đất đai và kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất thời kỳ trước của cấp xã; nhu cầu, khả năng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực và của địa phương; định mức sử dụng đất, tiến bộ khoa học và công nghệ có liên quan đến việc sử dụng đất. | 4 (3ĐCV3, 1ĐCV1) | 35 | ||
| 2 | Tổng hợp, phân loại và đánh giá các thông tin, tài liệu điều tra, thu thập | ||||
| a | Sắp xếp, phân loại theo chuyên mục, nguồn thông tin | 4 (3ĐCV3, 1ĐCV1) | 2 | ||
| b | Phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan để lựa chọn thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ sử dụng trong lập quy hoạch sử dụng đất. | 4 (3ĐCV3, 1ĐCV1) | 6 | ||
| 3 | Điều tra, khảo sát thực địa | ||||
| a | Xác định những nội dung cần điều tra, khảo sát thực địa; xây dựng kế hoạch khảo sát thực địa | 5 (3ĐCV3, 2ĐCV1) | 1 | ||
| b | Điều tra, khảo sát thực địa, gồm: các nội dung chính tác động đến quy hoạch sử dụng đất cấp xã (các khu vực dự kiến phát triển các công trình hạ tầng của quốc gia, vùng, tỉnh trên địa bàn cấp xã; các công trình hạ tầng của cấp xã; các khu vực có khả năng phát triển hệ thống đô thị, khu công nghiệp, khu thương mại - dịch vụ, khu vực chuyên canh lúa chất lượng cao, khu vực có lợi thế cho phát triển các ngành, lĩnh vực của xã và các yếu tố khác có liên quan); các thông tin phục vụ để tiến hành khoanh vùng định hướng không gian sử dụng đất, dự báo xu thế chuyển dịch đất đai và các nội dung khác liên quan (nếu có) | 5 (3ĐCV3, 2ĐCV1) | 25 | ||
| c | Chỉnh lý bổ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết quả điều tra, khảo sát thực địa | 5 (3ĐCV3, 2ĐCV1) | 3 | ||
| 4 | Tổng hợp lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu | 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) | 30 | ||
| Bước 2 | Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động đến sử dụng đất của cấp xã | ||||
| 1 | Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, tài nguyên và môi trường | ||||
| a | Phân tích đặc điểm điều kiện tự nhiên, gồm: vị trí địa lý, địa hình, địa mạo, địa chất, khí hậu, thủy văn và các yếu tố khác có liên quan | 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) | 2 | ||
| b | Phân tích đặc điểm các nguồn tài nguyên, gồm: đất, nước, rừng, biển, khoáng sản và các yếu tố khác có liên quan (nếu có) | 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) | 2 | ||
| c | Phân tích hiện trạng môi trường, gồm: không khí, đất, nước, chất thải rắn, sản xuất nông nghiệp và làng nghề; hoạt động khai thác khoáng sản và các yếu tố khác có liên quan (nếu có) | 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) | 2 | ||
| d | Phân tích, đánh giá tác động của biển đối khí hậu đến việc sử dụng đất, gồm: nước biển dâng; xâm nhập mặn; hoang mạc hóa, sa mạc hóa; xói mòn, sạt lở đất và các yếu tố khác có liên quan (nếu có) | 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) | 2 | ||
| 2 | Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội (tăng trưởng kinh tế; cơ cấu kinh tế theo khu vực kinh tế; thực trạng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực; thực trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn; tình hình dân số, lao động, việc làm và thu nhập, tập quán có liên quan đến sử dụng đất và các yếu tố khác có liên quan) | 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) | 25 | ||
| 3 | Phân tích, đánh giá các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã, gồm: các nguồn lực tự nhiên, nguồn nhân lực, công nghệ, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, khả năng đầu tư công và thu hút đầu tư ngoài ngân sách có liên quan đến việc sử dụng đất; các nguồn lực khác có liên quan đến việc sử dụng đất | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 20 | ||
| 4 | Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu và đánh giá các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã | 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) | 15 | ||
| Bước 3 | Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước | ||||
| 1 | Hiện trạng sử dụng đất theo loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các Điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai | 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) | 10 | ||
| 2 | Biến động sử dụng đất theo loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các Điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP | 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) | 8 | ||
| 3 | Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước (kết quả thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp; kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất; kết quả thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các nội dung khác có liên quan). Trường hợp chưa có quy hoạch sử dụng đất kỳ trước thì đánh giá trên cơ sở nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp xã trong quy hoạch sử dụng đất cấp huyện đã được phê duyệt (trước ngày 01/7/2025) | 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) | 15 | ||
| 4 | Phân tích, đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường trong việc sử dụng đất | 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) | 4 | ||
| 5 | Phân tích, đánh giá mặt được, tồn tại, nguyên nhân, bài học kinh nghiệm và giải pháp khắc phục | 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) | 4 | ||
| 6 | Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã | 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) | 9 | ||
| 7 | Xây dựng báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất cấp xã kỳ trước | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 45 | ||
| Bước 4 | Xác định các quan điểm, mục tiêu và dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất | ||||
| 1 | Quan điểm sử dụng đất đối với nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp, nhóm đất chưa sử dụng phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của cấp xã trong kỳ quy hoạch sử dụng đất | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 5 | ||
| 2 | Mục tiêu sử dụng đất đối với nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp, nhóm đất chưa sử dụng phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của cấp xã trong kỳ quy hoạch sử dụng đất | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 5 | ||
| 3 | Dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch | ||||
| a | Dự báo các yếu tố tác động đến xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất (dự báo về điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên, kinh tế - xã hội, kết quả điều tra đánh giá về chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất, tiềm năng đất đai; quốc phòng, an ninh; dự báo tác động của biến đổi khí hậu và nước biển dâng và các yếu tố khác có liên quan) | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 5 | ||
| b | Dự báo xu thế chuyển dịch đất đai của xã, gồm: các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp và khả năng khai thác đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch sử dụng đất và các loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 va 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 5 | ||
| 4 | Xây dựng báo cáo chuyên đề xác định các quan điểm, mục tiêu và dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 10 | ||
| Bước 5 | Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch | ||||
| 1 | Xác định cơ sở xây dựng định hướng sử dụng đất đáp ứng nhu cầu sử dụng đất để phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm quốc phòng, an ninh; bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai, thích ứng với biến đổi khí hậu | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 15 | ||
| 2 | Định hướng sử dụng đất, tầm nhìn đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm quốc phòng, an ninh; bảo vệ môi trường, thích ứng với biến đổi khí hậu; bảo đảm phù hợp, đồng bộ giữa quy hoạch sử dụng đất với quy hoạch giao thông, quy hoạch đô thị và nông thôn | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 15 | ||
| 3 | Xây dựng báo cáo chuyên đề định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 32 | ||
| Bước 6 | Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất | ||||
| 1 | Xác định các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ quy hoạch sử dụng đất, gồm: Các chỉ tiêu về kinh tế - xã hội, chỉ tiêu về bảo đảm quốc phòng, an ninh; chỉ tiêu về bảo vệ môi trường, thích ứng với biến đổi khí hậu; chỉ tiêu về phát triển kết cấu hạ tầng | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 6 | ||
| 2 | Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối để xác định các chỉ tiêu sử dụng đất trong nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp và nhóm đất chưa sử dụng theo quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và Điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP, trong đó xác định diện tích các loại đất để bảo đảm chính sách hỗ trợ đất đai cho đồng bào dân tộc thiểu số; xây dựng hệ thống biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ kèm theo | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 16 | ||
| 3 | Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất, gồm: Chỉ tiêu sử dụng đất do cấp tỉnh phân bổ cho cấp xã và các chỉ tiêu sử dụng đất còn lại trong kỳ quy hoạch sử dụng đất theo nhu cầu sử dụng đất của xã | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 36 | ||
| 4 | Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong thời kỳ quy hoạch | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 8 | ||
| 5 | Xác định diện tích đất cần thu hồi trong thời kỳ quy hoạch | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 8 | ||
| 6 | Xác định diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều 121 Luật Đất đai trong thời kỳ quy hoạch | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 8 | ||
| 7 | Xác định ranh giới, vị trí, diện tích khu vực lấn biển để sử dụng vào mục đích nông nghiệp, phi nông nghiệp | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 7 | ||
| 8 | Khoanh vùng các khu vực sử dụng đất cần quản lý nghiêm ngặt trong thời kỳ quy hoạch cấp xã, gồm: đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 8 | ||
| 9 | Phân kỳ quy hoạch sử dụng cho từng kỳ kế hoạch 05 năm theo nội dung quy định tại các khoản 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 42 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 10 | ||
| 10 | Giải pháp, nguồn lực thực hiện quy hoạch sử dụng đất | ||||
| a | Giải pháp bảo vệ, cải tạo đất, bảo vệ môi trường và ứng phó biến đổi khí hậu | 7 (6ĐCV3, 1ĐCV1) | 6 | ||
| b | Giải pháp về nguồn lực thực hiện quy hoạch sử dụng đất | 7 (6ĐCV3, 1ĐCV1) | 6 | ||
| c | Giải pháp tổ chức thực hiện và giám sát thực hiện quy hoạch sử dụng đất | 7 (6ĐCV3, 1ĐCV1) | 6 | ||
| 11 | Xây dựng hệ thống biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 45 | ||
| 12 | Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp xã | 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) | 65 | ||
| 13 | Xây dựng báo cáo chuyên đề về phương án quy hoạch sử dụng đất cấp xã | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 20 | ||
| Bước 7 | Nội dung kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã trong quy hoạch sử dụng đất cấp xã | ||||
| 1 | Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất và xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất trong nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp và nhóm đất chưa sử dụng quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các Điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP | ||||
| a | Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất đã được xác định trong kế hoạch kỳ trước và chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục thực hiện trong kỳ kế hoạch | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 28 | ||
| b | Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong kỳ kế hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 12 | ||
| c | Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 43 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT và khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai của cấp xã dự kiến thực hiện trong kỳ kế hoạch | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 4 | ||
| d | Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo các điểm a, b và c khoản 1 Điều 43 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT theo loại đất và được phân theo từng năm kế hoạch | 6(5ĐCV3, 1ĐCV1) | 8 | ||
| 2 | Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 4 | ||
| 3 | Xác định diện tích đất cần thu hồi trong kỳ kế hoạch | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 8 | ||
| 4 | Xác định diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch. | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 9 | ||
| 5 | Xác định ranh giới, vị trí, diện tích khu vực lấn biển để sử dụng vào mục đích nông nghiệp, phi nông nghiệp | 6(5ĐCV3, 1ĐCV1) | 4 | ||
| 6 | Xác định danh mục các công trình, dự án dự kiến thực hiện trong năm kế hoạch, gồm: các công trình, dự án quy định tại điểm a, b và c khoản 1 Điều 43 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT. Việc xác định danh mục các công trình, dự án phải xác định cụ thể các dự án bố trí đất ở, đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số (nếu có); diện tích đất để đấu giá quyền sử dụng đất, các dự án thu hồi đất trong kỳ kế hoạch, dự án tái định cư, đất sản xuất dự kiến bồi thường cho người có đất thu hồi | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 6 | ||
| 7 | Dự kiến các nguồn thu, chi từ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và thu hồi đất trong kỳ kế hoạch | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 3 | ||
| 8 | Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã | ||||
| a | Bản đồ kế hoạch sử dụng đất thể hiện trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp xã đối với các khu vực có công trình, dự án nằm trong danh mục thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 22 | ||
| b | Bản đồ hoặc bản vẽ thể hiện vị trí, ranh giới, diện tích, loại đất đối với các công trình, dự án quy định tại điểm a khoản 8 Điều 43 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT trên nền bản đồ địa chính. Trường hợp không có bản đồ địa chính thì sử dụng trên nền bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | 6(5ĐCV3, 1ĐCV1) | 10 | ||
| 9 | Xây dựng báo cáo chuyên đề kế hoạch sử dụng đất cấp xã | 6(5ĐCV3, 1ĐCV1) | 16 | ||
| Bước 8 | Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã | ||||
| 1 | Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 05 năm của quy hoạch sử dụng đất cấp xã; các tài liệu có liên quan | 7 (6ĐCV3, 1ĐCV1) | 40 | ||
| 2 | Xây dựng báo cáo tóm tắt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 05 năm của quy hoạch sử dụng đất cấp xã | 7 (6ĐCV3, 1ĐCV1) | 15 | ||
2. Định mức thiết bị
Bảng số 10
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) |
Công suất (Kw/h) |
Định mức (ca/xã TB) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
| 1 | Máy scan A0 | Cái | 96 | 2,5 | 0,7 | |
| 2 | Máy scan A3 | Cái | 96 | 0,4 | 0,7 | |
| 3 | Máy in A3 | Cái | 60 | 0,5 | 0,8 | |
| 4 | Máy in A4 | Cái | 60 | 0,35 | 4,2 | |
| 5 | Máy in màu A4 | Cái | 60 | 0,35 | 1,1 | |
| 6 | Máy in màu A3 | Cái | 60 | 0,35 | 0,8 | |
| 7 | Máy in Ploter | Cái | 60 | 0,4 | 15 | |
| 8 | Máy vi tính | Bộ | 60 | 0,35 | 6.080 | |
| 9 | Bộ máy tính cấu hình cao | Bộ | 60 | 0,35 | 2.740 | |
| 10 | Máy điều hoà nhiệt độ | Bộ | 96 | 2,2 | 715 | |
| 11 | Máy chiếu Projector | Cái | 60 | 0,5 | 3,13 | |
| 12 | Máy tính xách tay | Cái | 60 | 0,5 | 53 | |
| 13 | Máy phô tô | Cái | 96 | 1,5 | 3 | |
| 14 | Điện năng | Kw | 39.280 | |||
Cơ cấu (%) thiết bị theo các bước:
| Danh mục công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |
| Quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 5 năm cấp xã | 100,00 | 100,00 |
| Bước 1 | 8,62 | 100,00 |
| Bước 2 | 6,95 | |
| Bước 3 | 12,92 | |
| Bước 4 | 3,91 | |
| Bước 5 | 6,26 | |
| Bước 6 | 34,44 | |
| Bước 7 | 21,04 | |
| Bước 8 | 5,87 | |
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 11
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức (ca/xã TB) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 5.149 | |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 5.149 | |
| 3 | Bàn để máy tính | Cái | 96 | 7.724 | |
| 4 | Ghế máy tính | Cái | 96 | 7.724 | |
| 5 | Chuột máy tính | Cái | 12 | 7.724 | |
| 6 | Bút trình chiếu | Cái | 12 | 3,13 | |
| 7 | Màn chiếu điện | Cái | 12 | 3,13 | |
| 8 | Giá để tài liệu | Cái | 60 | 2.146 | |
| 9 | Hòm đựng tài liệu | Cái | 60 | 2.146 | |
| 10 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 60 | 7.724 | |
| 11 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 237,50 | |
| 12 | Ba lô | Bộ | 12 | 475 | |
| 13 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 36 | 2.146 | |
| 14 | Lưu điện cho máy tính | Cái | 36 | 7.724 | |
| 15 | Máy hút ẩm 2 KW | Cái | 60 | 715,33 | |
| 16 | Máy hút bụi 1,5 KW | Cái | 60 | 429 | |
| 17 | Quạt trần 0,1 KW | Cái | 60 | 1.073 | |
| 18 | Máy định vị cầm tay (GPS) | Cái | 60 | 237,50 | |
| 19 | Sạc pin | Cái | 60 | 118,75 | |
| 20 | Máy tính bảng | Cái | 60 | 237,50 | |
| 21 | Bộ đèn neon 0,04 KW | Bộ | 36 | 2.146 | |
| 22 | Điện năng | Kw | 19.766 | ||
| 23 | Dụng cụ có giá trị thấp | % | 5 | 5 | |
Cơ cấu (%) dụng cụ theo các bước:
| Danh mục công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |
| Quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 5 năm cấp xã | 100,00 | 100,00 |
| Bước 1 | 8,62 | 100,00 |
| Bước 2 | 6,95 | |
| Bước 3 | 12,92 | |
| Bước 4 | 3,91 | |
| Bước 5 | 6,26 | |
| Bước 6 | 34,44 | |
| Bước 7 | 21,04 | |
| Bước 8 | 5,87 | |
4. Định mức vật liệu
Bảng số 12
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (tính cho xã TB) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Đĩa CD | Cái | 47 | |
| 2 | USB (32G) | Cái | 81 | |
| 3 | Bút dạ màu | Bộ | 45 | |
| 4 | Bút nhớ dòng | Cái | 45 | |
| 5 | Bút bi nước My gel | Cái | 94 | |
| 6 | Mực in A3 Laser | Hộp | 2 | |
| 7 | Mực in A4 Laser | Hộp | 15 | |
| 8 | Mực in màu A4 | Hộp | 4 | |
| 9 | Mực in màu A3 | Hộp | 2 | |
| 10 | Mực in Ploter (6 hộp) | Bộ | 2 | |
| 11 | Đâu phun màu AO | Chiếc | 1 | |
| 12 | Đầu phun màu A4 | Chiếc | 1 | |
| 13 | Đâu phun màu A3 | Chiếc | 1 | |
| 14 | Ổ cứng gắn ngoài (2TB) | Cái | 5 | |
| 15 | Mực phô tô | Hộp | 23 | |
| 16 | Sổ ghi chép | Cuốn | 94 | |
| 17 | Giấy A3 | Gram | 8 | |
| 18 | Giấy A4 | Gram | 130 | |
| 19 | Giấy in A0 | Cuộn | 12 | |
| 20 | Vật liệu có giá trị thấp | % | 8 | 8 |
Cơ cấu (%) vật liệu theo các bước:
| Danh mục công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |
| Quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 5 năm cấp xã | 100,00 | 100,00 |
| Bước 1 | 8,62 | 100,00 |
| Bước 2 | 6,95 | |
| Bước 3 | 12,92 | |
| Bước 4 | 3,91 | |
| Bước 5 | 6,26 | |
| Bước 6 | 34,44 | |
| Bước 7 | 21,04 | |
| Bước 8 | 5,87 | |