Điều 7. Lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
1. Định mức lao động
Bảng số 5
| STT | Nội dung công việc | Định biên (người/ nhóm) | Định mức (công nhóm) | ||
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| Bước 1 | Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu | ||||
| 1 | Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, gồm: quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia; các quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng; quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành có sử dụng đất cấp quốc gia, liên tỉnh; quy hoạch tỉnh; điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội của tỉnh; hiện trạng sử dụng đất, biến động đất đai, chất lượng đất, tiềm năng đất đai và kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước của tỉnh; nhu cầu, khả năng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực, địa phương; nguồn lực đầu tư công và các nguồn lực khác; tiến bộ khoa học và công nghệ có liên quan đến việc sử dụng đất | 5 (1ĐCVC2, 3ĐCV3,1ĐCV1) | 358 | 47 | |
| 2 | Tổng hợp, phân loại và đánh giá các thông tin, tài liệu điều tra, thu thập | ||||
| a | Sắp xếp, phân loại theo chuyên mục, nguồn thông tin | 5 (1ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV1) | 19 | ||
| b | Phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan để lựa chọn thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ sử dụng trong lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. | 5 (1ĐCVC2, 3ĐCV3,1ĐCV1) | 97 | ||
| 3 | Điều tra, khảo sát thực địa | ||||
| a | Xác định những nội dung cần điều tra, khảo sát thực địa; xây dựng kế hoạch điều tra, khảo sát thực địa | 5 (1ĐCVC2, 2ĐCV3,1ĐCV1, 1LX4) | 9 | ||
| b | Điều tra, khảo sát thực địa, gồm: các nội dung chính tác động đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh (các khu vực dự kiến phát triển các công trình hạ tầng của quốc gia, của vùng trên địa bàn tỉnh; các công trình hạ tầng của tỉnh; các khu vực có khả năng phát triển hệ thống đô thị, khu công nghiệp, khu thương mại - dịch vụ, khu vực chuyên canh lúa chất lượng cao và các yếu tố khác có liên quan); các thông tin tại các đơn vị hành chính cấp dưới trực tiếp phục vụ để tiến hành khoanh vùng định hướng không gian sử dụng đất, dự báo xu thế chuyển dịch đất đai và các nội dung khác liên quan (nếu có) | 5 (1ĐCVC2, 2ĐCV3, 1ĐCV1, 1LX4) | 75 | ||
| c | Chỉnh lý bổ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết quả điều tra, khảo sát thực địa | 5 (1ĐCVC2, 2ĐCV3,1ĐCV1, 1LX4) | 9 | ||
| 4 | Tổng hợp và xây dựng báo cáo chuyên đề kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu | 5 (1ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV1) | 108 | ||
| Bước 2 | Phân tích, đánh giá các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh | ||||
| 1 | Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và môi trường | ||||
| a | Phân tích đặc điểm điều kiện tự nhiên (vị trí địa lý; địa hình, địa mạo; địa chất; khí hậu; thủy văn và các yếu tố khác có liên quan) | 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) | 19 | ||
| b | Phân tích đặc điểm các nguồn tài nguyên (đất; nước; rừng; khoáng sản và các yếu tố khác có liên quan) | 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) | 30 | ||
| c | Phân tích hiện trạng môi trường (không khí; nước; đất; chất thải rắn; sản xuất nông nghiệp và làng nghề; hoạt động khai thác khoáng sản và các yếu tố khác có liên quan) | 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) | 26 | ||
| d | Phân tích, đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến việc sử dụng đất; hoang mạc hóa, sa mạc hóa; xói mòn, sạt lở đất và các yếu tố khác có liên quan) | 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) | 43 | ||
| 2 | Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội (tăng trưởng kinh tế; cơ cấu kinh tế theo khu vực kinh tế; thực trạng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực; thực trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn; tình hình dân số, lao động, việc làm và thu nhập, tập quán có liên quan đến sử dụng đất và các nội dung khác có liên quan) | 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) | 84 | ||
| 3 | Nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất | ||||
| a | Bối cảnh của tỉnh, của vùng tác động đến việc sử dụng đất | 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) | 9 | ||
| b | Phân tích, đánh giá các nguồn lực tự nhiên, nguồn nhân lực, công nghệ, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, khả năng đầu tư công và thu hút đầu tư ngoài ngân sách có liên quan đến việc sử dụng đất | 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) | 47 | ||
| c | Phân tích, đánh giá các nguồn lực khác có liên quan đến việc sử dụng đất | 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) | 11 | ||
| 4 | Xây dựng báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh | 7 (1ĐCVC2, 5ĐCV3,1ĐCV1) | 102 | ||
| Bước 3 | Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | ||||
| 1 | Phân tích tình hình thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về đất đai quy định tại Điều 20 Luật Đất đai có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) | 37 | ||
| 2 | Đánh giá mặt thực hiện được, tồn tại và nguyên nhân | 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) | 17 | ||
| 3 | Xây dựng báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | 7 (1ĐCVC2, 5ĐCV3, 1ĐCV1) | 37 | ||
| Bước 4 | Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước | ||||
| 1 | Hiện trạng sử dụng đất theo loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các Điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP | 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) | 45 | ||
| 2 | Biến động sử dụng đất theo loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các Điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP | 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) | 52 | ||
| 3 | Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước (kết quả thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp; kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất; kết quả thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các yếu tố khác có liên quan) | 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) | 75 | ||
| 4 | Phân tích, đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường trong việc sử dụng đất | 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) | 22 | ||
| 5 | Phân tích, đánh giá mặt thực hiện được, tồn tại, nguyên nhân, bài học kinh nghiệm và giải pháp khắc phục | 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) | 22 | ||
| 6 | Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | 5 (1ĐCVC2, 3ĐCV3,1ĐCV1) | 17 | ||
| 7 | Xây dựng báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước | 7 (1ĐCVC2, 5ĐCV3,1ĐCV1) | 93 | ||
| Bước 5 | Tổng hợp, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất | ||||
| 1 | Tổng hợp, phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất từ kết quả điều tra, đánh giá đất trên địa bàn tỉnh phục vụ xây dựng định hướng, quy hoạch sử dụng đất gắn với không gian, phân vùng sử dụng đất để phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm quốc phòng, an ninh; bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai, thích ứng với biến đổi khí hậu | 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) | 65 | ||
| 2 | Xây dựng báo cáo chuyên đề tổng hợp, phân tích kết quả đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất của trên địa bàn tỉnh | 6 (1ĐCVC2, 5ĐCV3) | 47 | ||
| Bước 6 | Xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch | ||||
| 1 | Quan điểm sử dụng đất đối với nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp, nhóm đất chưa sử dụng phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của cấp tỉnh trong kỳ quy hoạch sử dụng đất | 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,1ĐCV2) | 45 | * | |
| 2 | Mục tiêu sử dụng đất đối với nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp, nhóm đất chưa sử dụng phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của cấp tỉnh trong kỳ quy hoạch sử dụng đất | 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,1ĐCV2) | 45 | ||
| 3 | Xây dựng báo cáo chuyên đề xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch | 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,1ĐCV2) | 47 | ||
| Bước 7 | Dự báo xu thế biến động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch | ||||
| 1 | Dự báo các yếu tố chủ yếu về kinh tế, xã hội, môi trường ảnh hưởng đến xu thế biến động đất đai (dự báo kinh tế, xã hội, môi trường; quốc phòng, an ninh; dự báo tác động của biến đổi khí hậu và các yếu tố khác có liên quan) | 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2) | 45 | ||
| 2 | Dự báo xu thế biến động đất đai của tỉnh, gồm: nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp và khả năng khai thác đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch sử dụng đất và các loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các Điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP | 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,1ĐCV2) | 78 | ||
| 3 | Xây dựng báo cáo chuyên đề dự báo xu thế biến động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch | 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,1ĐCV2) | 121 | ||
| Bước 8 | Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, tầm nhìn sử dụng đất từ 20 đến 30 năm | ||||
| 1 | Xác định cơ sở xây dựng định hướng sử dụng đất đáp ứng nhu cầu sử dụng đất để phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm quốc phòng, an ninh; bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai, thích ứng với biến đổi khí hậu | 6(2ĐCVC2,3ĐCV3, 1ĐCV2) | 9 | ||
| 2 | Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch đối với nhóm đất nông nghiệp, phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng và các loại đất do cấp tỉnh xác định gắn với không gian, phân vùng sử dụng đất theo từng đơn vị hành chính cấp xã | 6(2ĐCVC2,3ĐCV3, 1ĐCV2) | 158 | ||
| 3 | Xây dựng báo cáo chuyên đề định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch | 6(2ĐCVC2,3ĐCV3, 1ĐCV2) | 121 | ||
| Bước 9 | Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất | ||||
| 1 | Xác định các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ quy hoạch sử dụng đất | ||||
| a | Các chỉ tiêu về kinh tế | 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,1ĐCV1) | 6 | ||
| b | Các chỉ tiêu về xã hội | 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,1ĐCV1) | 6 | ||
| c | Các chỉ tiêu về bảo đảm quốc phòng, an ninh | 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV1) | 4 | ||
| d | Các chỉ tiêu về bảo vệ môi trường, thích ứng với biến đổi khí hậu | 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,1ĐCV1) | 6 | ||
| đ | Các chỉ tiêu về phát triển kết cấu hạ tầng | 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,1ĐCV1) | 6 | ||
| 2 | Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối để xác định các chỉ tiêu sử dụng đất trong nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp và nhóm đất chưa sử dụng theo quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các Điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP; xây dựng hệ thống biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ kèm theo | 7 (2ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV1) | 224 | ||
| 3 | Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh và phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||
| a | Chỉ tiêu sử dụng đất do quy hoạch sử dụng đất quốc gia phân bổ cho cấp tỉnh | 6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3,1ĐCV1) | 22 | ||
| b | Các chỉ tiêu sử dụng đất theo nhu cầu sử dụng đất của tỉnh. Đối với các chỉ tiêu sử dụng đất còn lại mà quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh không xác định thì được quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã xác định | 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV1) | 37 | ||
| 4 | Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong thời kỳ quy hoạch và phân theo đơn vị hành chính cấp xã | 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV1) | 34 | ||
| 5 | Xác định diện tích đất cần thu hồi trong thời kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã | 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV1) | 34 | ||
| 6 | Xác định diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều 121 Luật Đất đai trong thời kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã | 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,1ĐCV1) | 34 | ||
| 7 | Xác định ranh giới, vị trí, diện tích khu vực lẩn biển để sử dụng vào mục đích nông nghiệp, phi nông nghiệp trong thời kỳ quy hoạch và phân theo đơn vị hành chính cấp xã (nếu có) | 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,1ĐCV1) | 34 | ||
| 8 | Khoanh vùng các khu vực sử dụng đất cần quản lý nghiêm ngặt trong thời kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành cấp xã, gồm: đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ | 6 (2ĐCVC2 3ĐCV3,1ĐCV1) | 41 | ||
| 9 | Phân kỳ quy hoạch sử dụng cho từng kỳ kế hoạch 05 năm theo nội dung quy định tại các khoản 3,4, 5, 6, 7 và 8 Điều 28 Thông tư 29/2024/TT-BTNMT. Đối với nội dung quy định tại khoản 3 Điều 28 Thông tư 29/2024/TT-BTNMT được phân đến từng đơn vị hành chính cấp xã | 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV1) | 102 | ||
| 10 | Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội, môi trường và bảo đảm quốc phòng, an ninh | ||||
| a | Đánh giá tác động đến nguồn thu, chi từ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và thu hồi đất | 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV1) | 47 | ||
| b | Đánh giá tác động đến mục tiêu phát triển kinh tế, xã hội, bảo vệ môi trường, bảo đảm quốc phòng, an ninh | 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,1ĐCV1) | 47 | ||
| c | Đánh giá tác động đến khả năng bảo đảm an ninh lương thực | 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV1) | 47 | ||
| d | Đánh tác động đối với việc giải quyết quỹ đất ở, mức độ ảnh hưởng đến đời sống các hộ dân phải di dời chỗ ở, số lao động phải chuyển đổi nghề nghiệp do chuyển mục đích sử dụng đất | 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV1) | 47 | ||
| đ | Đánh giá tác động đến quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng; tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bảo tồn văn hóa các dân tộc | 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV1) | 47 | ||
| e | Đánh giá tác động đến khả năng khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên, khả năng đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng; yêu cầu bảo tồn, phát triển diện tích rừng và tỷ lệ che phủ | 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3,1ĐCV1) | 47 | ||
| 11 | Giải pháp, nguồn lực thực hiện quy hoạch sử dụng đất | ||||
| a | Giải pháp bảo vệ, cải tạo đất, bảo vệ môi trường và ứng phó biến đổi khí hậu | 6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3) | 22 | ||
| b | Giải pháp về nguồn lực thực hiện quy hoạch sử dụng đất | 6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3) | 22 | ||
| c | Giải pháp tổ chức thực hiện và giám sát thực hiện quy hoạch sử dụng đất | 6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3) | 22 | ||
| 12 | Xây dựng hệ thống biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ | 6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3) | 97 | ||
| 13 | Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | ||||
| a | Bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh (bản đồ số và bản đồ giấy) | 6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3) | 168 | ||
| b | Bản đồ chuyên đề, gồm: bản đồ đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, và các bản đồ chuyên đề cho các loại đất khác (nếu có) để đảm bảo thể hiện được nội dung quy hoạch trên bản đồ | 6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3) | 34 | ||
| 14 | Xây dựng báo cáo chuyên đề về phương án quy hoạch sử dụng đất | 6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3) | 93 | ||
| Bước 10 | Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất | ||||
| 1 | Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất và các tài liệu có liên quan | 6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3) | 205 | ||
| 2 | Xây dựng báo cáo tóm tắt quy hoạch sử dụng đất | 6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3) | 28 | ||
2. Định mức thiết bị
Bảng số 6
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) | Công suất (Kw/h) | Định mức (ca/tỉnh) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
| 1 | Máy scan A0 | Cái | 96 | 2,5 | 1,4 | |
| 2 | Máy scan A3 | Cái | 96 | 0,4 | 1,4 | |
| 3 | Máy in A3 | Cái | 60 | 0,5 | 1 | |
| 4 | Máy in A4 | Cái | 60 | 0,35 | 3 | |
| 5 | Máy in màu A4 | Cái | 60 | 0,35 | 2 | |
| 6 | Máy in màu A3 | Cái | 60 | 0,35 | 1 | |
| 7 | Máy in Ploter | Cái | 60 | 0,4 | 14,6 | |
| 8 | Máy vi tính | Bộ | 60 | 0,35 | 5.594 | |
| 9 | Bộ máy tính cấu hình cao | Bộ | 60 | 0,35 | 2.295 | |
| 10 | Máy điều hoà nhiệt độ | Bộ | 96 | 2,2 | 645 | |
| 11 | Máy chiếu Projector | Cái | 60 | 0,5 | 6,6 | |
| 12 | Máy tính xách tay | Cái | 60 | 0,5 | 277,5 | |
| 13 | Máy phô tô | Cái | 96 | 1,5 | 14 | |
| 14 | Điện năng | Kw | 35.422 | |||
Cơ cấu (%) thiết bị theo các bước:
| Danh mục công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |
| Quy hoạch sử dụng đất tỉnh | 100,00 | 100,00 |
| Bước 1 | 18,34 | 100,00 |
| Bước 2 | 8,35 | |
| Bước 3 | 3,14 | |
| Bước 4 | 7,35 | |
| Bước 5 | 2,39 | |
| Bước 6 | 4,90 | |
| Bước 7 | 4,9 | |
| Bước 8 | 4,9 | |
| Bước 9 | 36,93 | |
| Bước 10 | 8,79 | |
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 7
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời han sử dụng (tháng) | Định mức (ca/tỉnh) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 4.647 | |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 4.647 | |
| 3 | Bàn để máy tính | Cái | 96 | 6.971 | |
| 4 | Ghế máy tính | Cái | 96 | 6.971 | |
| 5 | Chuột máy tính | Cái | 12 | 6.971 | |
| 6 | Bút trình chiếu | Cái | 12 | 6,56 | |
| 7 | Màn chiếu điện | Cái | 12 | 6,56 | |
| 8 | Giá để tài liệu | Cái | 60 | 1.936 | |
| 9 | Hòm đựng tài liệu | Cái | 60 | 1.936 | |
| 10 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 60 | 6.971 | |
| 11 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 278 | |
| 12 | Ba lô | Cái | 24 | 555 | |
| 13 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 1.936 | |
| 14 | Lưu điện cho máy tính | Cái | 60 | 6.971 | |
| 15 | Máy hút ẩm 2 KW | Cái | 60 | 645 | |
| 16 | Máy hút bụi 1,5 KW | Cái | 60 | 387 | |
| 17 | Quạt trần 0,1 KW | Cái | 60 | 968 | |
| 18 | Máy định vị cầm tay (GPS) | Cái | 60 | 35 | |
| 19 | Sạc pin | Cái | 12 | 17,50 | |
| 20 | Máy tính bảng | Cái | 60 | 17,50 | |
| 21 | Bộ đèn neon 0,04 KW | Bộ | 36 | 1.936 | |
| 22 | Điện năng | Kw | 17.826 | ||
| 23 | Dụng cụ có giá trị thấp | % | 5 | 5 | |
Cơ cấu (%) dụng cụ theo các bước:
| Danh mục công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |
| Quy hoạch sử dụng đất tỉnh | 100,00 | 100,00 |
| Bước 1 | 18,34 | 100,00 |
| Bước 2 | 8,35 | |
| Bước 3 | 3,14 | |
| Bước 4 | 7,35 | |
| Bước 5 | 2,39 | |
| Bước 6 | 4,90 | |
| Bước 7 | 4,9 | |
| Bước 8 | 4,9 | |
| Bước 9 | 36,93 | |
| Bước 10 | 8,79 | |
4. Định mức vật liệu
Bảng số 8
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (tính cho tỉnh) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Đĩa CD | Cái | 40 | |
| 2 | USB (32G) | Cái | 79 | |
| 3 | Bút dạ màu | Bộ | 14 | 30 |
| 4 | Bút nhớ dòng | Cái | 60 | |
| 5 | Bút bi nước My gel | Cái | 176 | |
| 6 | Mực in A3 Laser | Hộp | 3,36 | |
| 7 | Mực in A4 Laser | Hộp | 12,5 | |
| 8 | Mực in màu A4 | Hộp | 5,6 | |
| 9 | Mực in màu A3 | Hộp | 2,24 | |
| 10 | Mực in Ploter (6 hộp) | Bộ | 2,34 | |
| 11 | Đầu phun màu A0 | Chiếc | 0,78 | |
| 12 | Đầu phun màu A4 | Chiếc | 1,87 | |
| 13 | Đầu phun màu A3 | Chiếc | 0,75 | |
| 14 | Ổ cứng gắn ngoài (2TB) | Cái | 8 | |
| 15 | Mực phô tô | Hộp | 32,5 | |
| 16 | Sổ ghi chép | Cuốn | 176 | |
| 17 | Giấy A3 | Gram | 11,2 | |
| 18 | Giấy A4 | Gram | 166,2 | |
| 19 | Giấy in A0 | Cuộn | 11,69 | |
| 20 | Vật liệu có giá trị thấp | % | 8 | 8 |
Cơ cấu (%) vật liệu theo các bước:
| Danh mục công việc | Cơ cấu (%) | ||
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| Quy hoạch sử dụng đất tỉnh | 100,00 | 100,00 | |
| Bước 1 | 18,34 | 100,00 | |
| Bước 2 | 8,35 | ||
| Bước 3 | 3,14 | ||
| Bước 4 | 7,35 | ||
| Bước 5 | 2,39 | ||
| Bước 6 | 4,90 | ||
| Bước 7 | 4,9 | ||
| Bước 8 | 4,9 | ||
| Bước 9 | 36,93 | ||
| Bước 10 | 8,79 | ||