vanban.org

Điều 18. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh — Quyết định 137/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/10/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hưng Yên Ban hành 17/10/2025 Hiệu lực 27/10/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 137/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 18
Đọc toàn văn

Điều 18. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh

1. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh

a) Dụng cụ

Bảng 21

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính

Thời hạn

(tháng)

Định mức

(Ca/tỉnh)

1 Bàn làm việc Cái 96 217,00
2 Ghế văn phòng Cái 96 217,00
3 Tủ để tài liệu Cái 96 217,00
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 54,25
5 Lưu điện Cái 60 206,00
6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 16,28
7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 16,28
8 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 54,25
9 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 217,00
10 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) Cái 36 55,80
11 Điện năng kW   585,90

b) Thiết bị

 Bảng 22

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính

Công suất

(kw/h)

Định mức

(Ca/tỉnh)

1 Máy in khổ A3 Cái 0,50 2,00
2 Máy in khổ A4 Cái 0,50 2,00
3 Máy vi tính để bàn Cái 0,40 206,00
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 54,25
5 Máy chiếu (Slide) Cái 0,50 2,00
6 Máy photocopy A3 Cái 1,50 2,00
7 Điện năng kW   1.646,00

c) Vật liệu

Bảng 23

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính

Định mức

(Ca/tỉnh)

1 Mực in A3 Laser Hộp 0,20
2 Mực in A4 Laser Hộp 0,50
3 Mực photocopy Hộp 0,15
4 Sổ ghi chép Quyển 2,00
5 Cặp 3 dây Chiếc 5,00
6 Giấy A4 Ram 1,00
7 Giấy A3 Ram 0,50

Ghi chú:

Phân bổ dụng cụ, thiết bị, vật liệu tại bảng 21, 22, 23 ở trên theo nội dung công việc chỉ tính cho công việc có các đơn vị tính là cho Bộ/tỉnh, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính "Bộ/xã" và "Thửa/tỉnh".

2. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh

a) Dụng cụ

Bảng 24

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính

Thời hạn

(tháng)

Định mức

(Ca/tỉnh)

1 Bàn làm việc Cái 96 140,00
2 Ghế văn phòng Cái 96 140,00
3 Giá để tài liệu Cái 96 140,00
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 35,00
5 Lưu điện Cái 60 140,00
6 Máy hút ẩm 2 kW Cái 60 7,00
7 Máy hút bụi 1,5 kW Cái 60 7,00
8 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 35,00
9 Đèn neon 0,04kW Bộ 30 140,00
10 Máy tính bấm số Cái 60 5,70
11 Hòm đựng tài liệu Cái 60 5,00
12 Cặp dựng tài liệu Cái 24 5,00
13 Ống đựng bản đồ Cái 12 2,50
14 Thước nhựa 120 cm Cái 24 4,00
15 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) Cái 36 63,00
16 Điện năng kW   280,00

b) Thiết bị

Bảng 25

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính

Công suất

(kw/h)

Định mức

(Ca/tỉnh)

1 Máy vi tính Cái 0,40 140,00
2 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 35,00
3 Máy chiếu Cái 0,50 2,50
4 Máy tính xách tay Cái 0,50 2,50
5 Máy in Plotter Cái 0,40 1,00
6 Điện năng kW   1.087,20

c) Vật liệu

Bảng 26

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức (Tính cho 1 tỉnh)
1 Băng dính to Cuộn 0,30
2 Mực in Plotter Hộp 0,05
3 Sổ ghi chép Quyển 0,50
4 Cặp 3 dây Chiếc 0,50
5 Giấy in A0 Tờ 5,00

Ghi chú: Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu tại bảng 24, 25, 26 ở trên tính cho việc Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỉnh Hưng Yên với tỷ lệ 1/50.000.