Điều 18. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh
1. Kiểm kê đất đai cấp tỉnh
a) Dụng cụ
Bảng 21
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/tỉnh) |
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 217,00 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 217,00 |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 217,00 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 54,25 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 206,00 |
| 6 | Máy hút ẩm 2kW | Cái | 60 | 16,28 |
| 7 | Máy hút bụi 1,5kW | Cái | 60 | 16,28 |
| 8 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 54,25 |
| 9 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 217,00 |
| 10 | Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) | Cái | 36 | 55,80 |
| 11 | Điện năng | kW | 585,90 |
b) Thiết bị
Bảng 22
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kw/h) | Định mức (Ca/tỉnh) |
| 1 | Máy in khổ A3 | Cái | 0,50 | 2,00 |
| 2 | Máy in khổ A4 | Cái | 0,50 | 2,00 |
| 3 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,40 | 206,00 |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 54,25 |
| 5 | Máy chiếu (Slide) | Cái | 0,50 | 2,00 |
| 6 | Máy photocopy A3 | Cái | 1,50 | 2,00 |
| 7 | Điện năng | kW | 1.646,00 |
c) Vật liệu
Bảng 23
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Ca/tỉnh) |
| 1 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,20 |
| 2 | Mực in A4 Laser | Hộp | 0,50 |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 0,15 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 2,00 |
| 5 | Cặp 3 dây | Chiếc | 5,00 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 1,00 |
| 7 | Giấy A3 | Ram | 0,50 |
Ghi chú:
Phân bổ dụng cụ, thiết bị, vật liệu tại bảng 21, 22, 23 ở trên theo nội dung công việc chỉ tính cho công việc có các đơn vị tính là cho Bộ/tỉnh, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính "Bộ/xã" và "Thửa/tỉnh".
2. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh
a) Dụng cụ
Bảng 24
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/tỉnh) |
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 140,00 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 140,00 |
| 3 | Giá để tài liệu | Cái | 96 | 140,00 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 35,00 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 140,00 |
| 6 | Máy hút ẩm 2 kW | Cái | 60 | 7,00 |
| 7 | Máy hút bụi 1,5 kW | Cái | 60 | 7,00 |
| 8 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 35,00 |
| 9 | Đèn neon 0,04kW | Bộ | 30 | 140,00 |
| 10 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 5,70 |
| 11 | Hòm đựng tài liệu | Cái | 60 | 5,00 |
| 12 | Cặp dựng tài liệu | Cái | 24 | 5,00 |
| 13 | Ống đựng bản đồ | Cái | 12 | 2,50 |
| 14 | Thước nhựa 120 cm | Cái | 24 | 4,00 |
| 15 | Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) | Cái | 36 | 63,00 |
| 16 | Điện năng | kW | 280,00 |
b) Thiết bị
Bảng 25
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kw/h) | Định mức (Ca/tỉnh) |
| 1 | Máy vi tính | Cái | 0,40 | 140,00 |
| 2 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 35,00 |
| 3 | Máy chiếu | Cái | 0,50 | 2,50 |
| 4 | Máy tính xách tay | Cái | 0,50 | 2,50 |
| 5 | Máy in Plotter | Cái | 0,40 | 1,00 |
| 6 | Điện năng | kW | 1.087,20 |
c) Vật liệu
Bảng 26
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Tính cho 1 tỉnh) |
| 1 | Băng dính to | Cuộn | 0,30 |
| 2 | Mực in Plotter | Hộp | 0,05 |
| 3 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,50 |
| 4 | Cặp 3 dây | Chiếc | 0,50 |
| 5 | Giấy in A0 | Tờ | 5,00 |
Ghi chú: Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu tại bảng 24, 25, 26 ở trên tính cho việc Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỉnh Hưng Yên với tỷ lệ 1/50.000.