vanban.org

Điều 11. Thống kê đất đai cấp tỉnh — Quyết định 137/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/10/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hưng Yên Ban hành 17/10/2025 Hiệu lực 27/10/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 137/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Thống kê đất đai cấp tỉnh

Bảng 2

STT Nội dung công việc ĐVT Định biên Định mức
(Công/ĐVT)
1 Công tác chuẩn bị:      
1.1 Xây dựng văn bản chỉ đạo và kế hoạch thực hiện thống kê đất đai trên địa bàn cấp tỉnh Bộ/tỉnh 1KS3 4,00
1.2 Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp tỉnh, hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh, hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất đai được thực hiện trong năm trước của cấp tỉnh và các tài liệu khác có liên quan Bộ/tỉnh 1KS3 2,00
1.3 Xác định phạm vi thống kê đất đai ở cấp tỉnh theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT Bộ/tỉnh 1KS3 3,00
1.4 Phân loại, đánh giá và lựa chọn các hồ sơ, tài liệu, số liệu thu thập Bộ/tỉnh 2KS3 4,00
2 Rà soát, tổng hợp các biến động đất đai trong năm thống kê đối với các trường hợp có biến động về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất đã thực hiện thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất trong năm thống kê đất đai đối với tổ chức trong nước; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc; người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai tại Phụ lục IV ban hành theo Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT để gửi Ủy ban nhân dân cấp xã, trừ các đơn vị cấp xã đã có cơ sở dữ liệu đất đai đang được quản lý, vận hành đồng bộ ở các cấp Thửa/tỉnh 1KS3 12,00
3 Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc, giải quyết khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện thống kê đất đai của cấp xã Bộ/tỉnh 2KS2 4,00
4 Tiếp nhận kết quả thống kê đất đai của cấp xã và kết quả thống kê đất quốc phòng, đất an ninh do Bộ Quốc phòng và Bộ Công an chuyển đến      
4.1 Rà soát, kiểm tra kết quả thống kê đất đai của cấp xã về tính đầy đủ và nội dung thống kê đất đai theo quy định; chỉ đạo cấp xã chỉnh sửa, hoàn thiện số liệu, báo cáo kết quả thống kê đất đai (nếu có)      
4.1.1 Tiếp nhận hồ sơ thống kê đất đai của cấp xã giao nộp Bộ/tỉnh 1KTV6 2,00
4.1.2 Kiểm đếm hồ sơ kết quả thống kê đất đai của xã Bộ/tỉnh 1KS3 10,00
4.1.3 Hướng dẫn chỉnh sửa, hoàn thiện số liệu, báo cáo kết quả thống kê đất đai Bộ/tỉnh 1KS3 3,00
4.2 Phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an trong việc kiểm kê đất quốc phòng, đất an ninh      
4.2.1 Rà soát xác định các điểm không thống nhất giữa kết quả kiểm kê đất quốc phòng, đất an ninh của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an với hồ sơ đất đai và kết quả điều tra kiểm kê của địa phương Bộ/tỉnh 1KS3 2,00
4.2.2 Kiểm đếm thực tế, xử lý thống nhất số liệu kết quả kiểm kê đất quốc phòng, đất an ninh chuyển cho Ủy ban nhân dân cấp xã tổng hợp Bộ/tỉnh 2KS3 10,00
5 Xử lý, tổng hợp số liệu thống kê đất đai của cấp tỉnh và lập các biểu theo quy định Bộ/tỉnh 1KS3 2,00
6 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, nguyên nhân biến động đất đai trong năm thống kê đất đai so với số liệu thống kê đất đai của năm liền trước và kiểm kê đất đai của kỳ liền trước, đề xuất các giải pháp tăng cường quản lý, nâng cao hiệu quả sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bộ/tỉnh 1KS3 7,00
7 Xây dựng báo cáo kết quả thống kê đất đai tỉnh Bộ/tỉnh 2KS3 7,00
8 Chỉnh sửa, hoàn thiện số liệu, báo cáo kết quả thống kê đất đai tỉnh trong trường hợp Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị Bộ/tỉnh 2KS3 3,00
9 Hoàn thiện, phê duyệt và công bố kết quả thống kê đất đai tỉnh theo quy định Bộ/tỉnh 2KS4 2,00
10 In sao và giao nộp kết quả thống kê đất đai theo quy định Bộ/tỉnh 1KS3 1,00