vanban.org

Điều 17. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã — Quyết định 137/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/10/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hưng Yên Ban hành 17/10/2025 Hiệu lực 27/10/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 137/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

1. Thực hiện kiểm kê đất đai cấp xã

a) Dụng cụ

Bảng 14

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính

Thời hạn

(tháng)

Định mức

(Ca/xã)

1 Bàn làm việc Cái 96 89,50
2 Ghế văn phòng Cái 96 89,50
3 Tủ để tài liệu Cái 96 89,50
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 22,38
5 Lưu điện Cái 60 84,50
6 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 22,38
7 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 22,38
8 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 89,50
9 Cặp đựng tài liệu Cái 24 8,38
10 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18 60,00
11 Giầy bảo hộ Đôi 12 60,00
12 Tất Đôi 6 60,00
13 Mũ cứng Cái 12 60,00
14 Quần áo mưa Bộ 6 60,00
15 Bình đựng nước uống Cái 12 60,00
16 USB (4 Gb) Cái 12 8,40
17 Điện năng kW   53,70

Ghi chú: Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 15

Bảng 15

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Rà soát các trường hợp thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất tại danh sách các trường hợp biến động trong kỳ kiểm kê đất đai 0,033
2 Điều tra đối soát ngoài thực địa, xác định ranh giới các khoanh đất theo loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao quản lý đất 0,163
3 Khoanh vẽ, chỉnh lý về ranh giới khoanh đất (trừ trường hợp biến động) 0,163
4 Chuyển vẽ ranh giới các khoanh đất từ kết quả khoanh vẽ thực địa lên bản đồ KKĐĐ dạng số 0,041
5 Tổng các nội dung công việc còn lại 0,600

Ghi chú: Mức phân bổ dụng cụ của mục 5 Bảng 15 trên đây tính cho xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ của Điều 12. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại khoản 2 và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại khoản 3 Phụ lục kèm theo định mức này.

b) Thiết bị

Bảng 16

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính

Công suất

(kw/h)

Định mức

(Ca/xã)

1 Máy in khổ A3 Cái 0,50 10,00
2 May in khổ A4 Cái 0,50 10,00
3 Máy vi tính để bàn Cái 0,40 84,50
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 22,38
5 Máy photocopy A3 Cái 1,50 4,00
6 Điện năng kW   752,20

Ghi chú:

(1) Mức phân bổ thiết bị của Bảng 16 trên đây tính cho xã trung bình (xã có diện tích bằng 1.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ của Điều 12. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại khoản 2 và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại khoản 3 Phụ lục kèm theo định mức này.

(2) Phân bổ thiết bị theo nội dung công việc tại Bảng 16 chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là "Bộ/xã", không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính "Khoanh/xã" do phần lớn là công tác ngoại nghiệp.

c) Vật liệu

Bảng 17

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính

Định mức

(Tính cho 1 xã)

1 Băng dính to Cuộn 2,00
2 Bút dạ màu Bộ 1,00
3 Túi ni lông bọc tài liệu Cái 4,00
4 Mực in A3 Laser Hộp 0,19
5 Mực in A4 Laser Hộp 0,50
6 Mực photocopy Họp 0,22
7 Sổ ghi chép Quyển 2,00
8 Cặp 3 dây Chiếc 5,00
9 Giấy A4 Ram 1,00
10 Giấy A3 Ram 0,50
11 Mực in Plotter Hộp 0,03
12 Giấy in A0 Tờ 3,00

Ghi chú:

(1) Mức phân bổ vật liệu của Bảng 17 trên đây tính cho xã trung bình (xã có diện tích bằng 1.000 ha); khi tính mức cho từng xã cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ của Điều 12. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx) quy định tại khoản 2 và hệ số điều chỉnh khu vực (Kkv) quy định tại khoản 3 Phụ lục kèm theo định mức này.

(2) Phân bổ vật liệu theo nội dung công việc tại Bảng 17 chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là "Bộ/xã", không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính "Thửa/xã" do phần lớn là công tác ngoại nghiệp.

2. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

a) Dụng cụ

Bảng 18

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính

Thời hạn

(tháng)

Định mức (Ca/xã)
1/2000 1/5000 1/10000
1 Bàn làm việc Cái 96 19,00 21,00 24,00
2 Ghế văn phòng Cái 96 19,00 21,00 24,00
3 Giá để tài liệu Cái 96 19,00 21,00 24,00
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 4,75 5,25 6,00
5 Lưu điện Cái 60 19,00 21,00 24,00
6 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 4,75 5,25 6,00
7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 4,75 5,25 6,00
8 Cặp đựng tài liệu Cái 24 3,50 3,50 3,50
9 USB (4GB) Cái 12 3,50 3,50 3,50
10 Điện năng kW   6,84 7,56 8,64

b) Thiết bị

Bảng 19

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính

Công suất

(kw/h)

Định mức (Ca/xã)
1/2000 1/5000 1/10000
1 Máy quét (scan) A0 Cái 2,5 2,00 2,00 2,00
2 Máy vi tính để bàn Cái 0,4 19,00 21,00 24,00
3 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 4,75 5,25 6,00
4 Máy in Plotter Cái 0,4 0,50 0,50 0,50
5 Điện năng kW   186,00 201,20 224,00

c) Vật liệu

Bảng 20

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức (Ca/xã)
1/2000 1/5000 1/10000
1 Mực in Plotter Hộp 0,05 0,05 0,05
2 Sổ ghi chép Quyến 0,40 0,40 0,40
3 Cặp 3 dây Chiếc 1,00 1,00 1,00
4 Giấy in A0 Tờ 5,00 5,00 5,00

Ghi chú: Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu tại bảng 18, 19, 20 ở trên tính cho xã trung bình (lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở tỷ lệ 1/1000 tương ứng với quy mô diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 100 ha; tỷ lệ 1/2000 tương ứng với quy mô diện tích bằng 300 ha; tỷ lệ 1/5000 tương ứng với quy mô diện tích bằng 1.000 ha; tỷ lệ 1/10000 tương ứng với quy mô diện tích bằng 5.000 ha); khi tính mức cụ thể cho từng xã thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ "Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất" của Điều 12. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, được điều chỉnh hệ số tỷ lệ bản đồ cấp xã (Ktix) quy định tại khoản 4 Phụ lục kèm theo định mức này.