Điều 4. Đơn giá thuê đất.
Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê.
Đơn giá thuê đất (a) (Đồng/m2/năm) | = | Giá đất theo mục đích sử dụng đất cho thuê (b) | x | Tỷ lệ% (c) |
Trong đó:
a) Đơn giá thuê đất tính trên 01 m2 đất cho thuê trong thời hạn 01 năm và với điều kiện thửa đất đã được bồi thường thiệt hại GPMB theo quy định của Nhà nước.
b) Giá đất theo mục đích sử dụng đất là giá các loại đất do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và công bố hàng năm theo qui định của Chính phủ.
c) Tỷ lệ % được xác định cụ thể cho từng khu vực như sau:
- 0,6% áp dụng cho các khu vực trên địa bàn huyện Văn Lâm, Văn Giang.
- 0,5% áp dụng cho các khu vực trên địa bàn huyện Yên Mỹ, Mỹ Hào và thị xã Hưng Yên.
- 0,45% áp dụng cho các khu vực trên địa bàn huyện Khoái Châu, Kim Động.
- 0,4% áp dụng cho các khu vực trên địa bàn huyện Tiên Lữ, Ân Thi và Phù Cừ.