Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang. — Quyết định 13/2021/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2025
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 17 năm
07/12/2021Bản gốcThay thế Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 13/2021/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Điều 3. Điều khoản thi hành
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI, CÁCH THỨC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC VÀ QUAN HỆ CÔNG TÁC
Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi, cách thức giải quyết công việc của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi, cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi, cách thức giải quyết công việc của Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 6. Trách nhiệm, phạm vi, cách thức giải quyết công việc của các Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi, cách thức giải quyết công việc của Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh
Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi, cách thức giải quyết công việc của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 9. Quan hệ công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 10. Quan hệ công tác giữa Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh và các cơ quan của Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đặt tại tỉnh
Điều 11. Quan hệ công tác giữa Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh với các cơ quan, tổ chức trong hệ thống chính trị và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Chương III — CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 12. Các loại chương trình công tác
Điều 13. Trình tự xây dựng chương trình công tác, lịch làm việc của Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 14. Việc triển khai thực hiện các đề án, dự án, kế hoạch, chương trình
Điều 15. Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác
Chương IV — CÁC CUỘC HỌP, HỘI NGHỊ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH,
Điều 16. Các cuộc họp, hội nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 17. Phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 18. Công tác chuẩn bị phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 19. Thành phần dự phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 20. Trình tự phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 21. Biên bản và thông tin về kết quả phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 22. Hội nghị
Điều 23. Các cuộc họp của Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; cuộc họp của các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý công việc của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương V — GIẢI QUYẾT CÁC CÔNG VIỆC THƯỜNG XUYÊN CỦA CHỦ TỊCH VÀ CÁC PHÓ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 24. Các loại công việc thường xuyên và cách thức giải quyết của Chủ tịch và các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 25. Phân công trách nhiệm trong việc chuẩn bị đề án, công việc
Điều 26. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc tiếp nhận và chuẩn bị hồ sơ trình
Điều 27. Xử lý hồ sơ trình và thông báo kết quả
Chương VI — THỦ TỤC TRÌNH, BAN HÀNH VĂN BẢN
Điều 28. Thủ tục gửi văn bản, trình giải quyết công việc
Điều 29. Hồ sơ trình giải quyết công việc
Điều 30. Quy định về việc ký văn bản
Điều 31. Phát hành, công bố các văn bản của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 32. Thẩm định, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
Chương VII — KIỂM TRA VIỆC THI HÀNH VĂN BẢN VÀ CÔNG VIỆC ĐƯỢC GIAO
Điều 33. Mục đích kiểm tra
Điều 34. Nguyên tắc kiểm tra
Điều 35. Phạm vi và thẩm quyền kiểm tra
Điều 36. Phương thức kiểm tra
Điều 37. Báo cáo kết quả kiểm tra
Chương VIII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC
Điều 38. Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp khách trong nước
Điều 39. Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp khách nước ngoài
Điều 40. Chế độ đi công tác trong nước
Điều 41. Hoạt động đối ngoại và đ i công tác nước ngoài
Chương IX — KIỂM TRA, THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, TIẾP CÔNG DÂN VÀ PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG
Điều 42. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 43. Trách nhiệm của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 44. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra tỉnh
Điều 45. Trách nhiệm của Phó Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh kiêm Trưởng Ban Tiếp công dân tỉnh
Điều 46. Tổ chức tiếp công dân
Chương X — CÔNG TÁC THÔNG TIN, BÁO CÁO
Điều 47. Trách nhiệm thông tin, báo cáo
Điều 48. Thông tin về hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh cho Nhân dân
Điều 49. Truyền thông tin trên mạng tin học diện rộng của Ủy ban nhân dân tỉnh
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy