Điều 19. Định mức phân bổ dự toán chi đảm bảo xã hội
1. Tính theo dân số, chia khu vực:
| Khu vực | Đơn vị tính | Định mức phân bổ | |
| Khu vực 1 | Đồng/người/năm | 12.000 | |
| Khu vực 2 | Đồng/người/năm | 10.050 | |
| Khu vực 3 | Đồng/người/năm | 9.300 |
Định mức trên đã bao gồm các chế độ thăm hỏi, động viên các gia đình thuộc diện chính sách vào ngày lễ, tết, quản trang, mai táng phí và công tác đảm bảo xã hội cấp địa phương.
2. Tiêu chí bổ sung
a) Đối với huyện có dân số dưới 100.000 dân được phân bổ thêm 100.000.000 đồng/huyện/năm.
b) Đối với kinh phí thực hiện các chế độ bảo trợ xã hội theo Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ được bổ sung theo chế độ quy định.
c) Kinh phí hỗ trợ trực tiếp cho người dân thuộc hộ nghèo ở vùng khó khăn theo Quyết định số 102/2009/QĐ-TTg ngày 07 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ được bổ sung theo chế độ quy định.
d) Đối với các chính sách tăng thêm do tiêu chí chuẩn nghèo đa chiều và các chính sách ngân sách nhà nước hỗ trợ khi có đối tượng tham gia như: Kinh phí hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội,... căn cứ đối tượng thực tế bổ sung có mục tiêu.