Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh. — Quyết định 13/2015/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/02/2019
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 25/02/2019
Thay thế: 04/2019/QĐ-UBND · 14/02/2019
Sửa đổi, bổ sung: 32/2016/QĐ-UBND · 15/06/2016
Dòng đời phiên bản
7 đời quyết định · 16 phiên bản · 17 năm
25/02/201904/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
25/06/201632/2016/QĐ-UBNDSửa đổi
16/07/2015Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 13/2015/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Điều 2. Những Quy định chưa được quy định kèm theo Quyết định này được thực hiện theo Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ và các văn bản hiện hành có liên quan của Nhà nước.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 4
Chương 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương 2 — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ ĐẤT
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ về đất
Điều 5. Điều kiện để được bồi thường về đất
Điều 6. G iá đất, hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở để bồi thường, hỗ trợ về đất
Điều 7. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại
Điều 8. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
Điều 9. Bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp vượt hạn mức do nhận chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
Điều 10. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
Điều 11. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất do cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo đang sử dụng
Điều 12. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở
Điều 13. Bồi thường, hỗ trợ đất nằm trong hành lang bảo vệ, hành lang an toàn công trình công cộng trước khi Nhà nước công bố, cắm mốc hành lang bảo vệ
Điều 14
Điều 15. Bồi thường về đất đối với thửa đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở có giấy tờ về quyền sử dụng đất.
Điều 16. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhân , cộng đồng dân cư
Điều 17. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải đất ở của tổ chức kinh tế, doanh nghiệp liên doanh
Điều 18. Bồi thường đối với đất nhận chuyển nhượng hoặc đất do ông bà, cha mẹ, anh, chị, em ruột cho nhưng chưa thực hiện đầy đủ thủ tục chuyển quyền sử dụng đất theo quy định.
Điều 19. Xử lý phần đất còn lại sau khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 20. Xử lý bồi thường đất trong trường hợp có nhiều người đồng quyền sử dụng đất
Điều 21. Bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất, thiệt hại tài sản gắn liền với đất đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ
Điều 22. Bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp do cán bộ, công chức, viên chức (đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ mất sức lao động, thôi việc được hưởng trợ cấp) đang sử dụng đất
Chương 3 — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÀI SẢN THIỆT HẠI TRÊN ĐẤT
Điều 23. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại về tài sản , ngừng sản xuất, kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 24. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 25. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ cụ thể về nhà, công trình xây dựng trên đất.
Điều 26. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 27
Điều 28. Bồi thường, hỗ trợ về di chuyển mồ mả
Điều 29. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi
Điều 30. Bồi thường về di chuyển tài sản
Chương 4 — HỖ TRỢ CHO NGƯỜI BỊ THU HỒI ĐẤT
Điều 31. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn
Điều 32. Hỗ trợ ngừng việc cho người lao động .
Điều 33. Hỗ trợ tiền thuê nhà ở
Điều 34. Hỗ trợ ổn định đời sống
Điều 35. Hỗ trợ ổn định sản xuất, kinh doanh
Điều 36. Hỗ trợ tự chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm
Điều 37. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất ở kết hợp kinh doanh, dịch vụ của hộ gia đình, cá nhân mà phải di chuyển chỗ ở
Điều 38. Hỗ trợ tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mà phải di chuyển chỗ ở
Điều 39. Hỗ trợ người đang thuê nhà ở không thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 40. Hỗ trợ khác đối với người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 41. Thưởng để đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng.
Chương 5 — TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 42. Giao đất ở tái định cư.
Điều 43. G iá đất để giao đất tái định cư và thu tiền sử dụng đất tái định cư.
Điều 44. Nợ tiền sử dụng đất tái định cư
Điều 45. Về lập và thực hiện dự án tái định cư
Điều 46. Chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 47. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 48. Kinh phí thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Chương 6 — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 49. Trách nhiệm của các cấp, các ngành, tổ chức thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 50. Thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 51. Ng hĩa vụ của người bị thu hồi đất
Điều 52. Cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất
Điều 53. Điều khoản chuyển tiếp
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy