Điều 5. Mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất nông nghiệp, cụ thể như sau:
TT | Các đối tượng dùng nước | Đơn vị tính | Thu theo các biện pháp công trình | |
| Bơm điện | Hồ , đập kênh , cống | |||
| 1 | Cấp nước cho sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp | đồng/m3 | 870 | 430 |
| 2 | Cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi | đồng/m3 | 500 | 250 |
| 3 | Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu | đồng/m3 | 460 | 400 |
| 4 | Cờp nước để nuôi trồng thuỷ sản | đồng/m3 | 420 | 300 |
| đồng/m2 mặt thoáng | 620 | |||
| 5 | -Nuôi trồng thuỷ sản tại công trình hồ chứa nước thuỷ lợi | % giá trị sản lượng | 9% | |
| -Nuôi cá bè | 9% | |||
| 6 | Vận tải qua âu thuyền, cống, đập của hệ thống thuỷ lợi : -Thuyền, sà lan -Các loại bè | đồng/tấn/lượt đồng /tấn /lượt | 2.500 850 | 2.500 850 |
| 7 | Sử dụng nước từ công trình thuỷ lợi để phát điện | % giá trị sản lượng điện thương phẩm | 11% | 11% |
TT | Các đối tượng dùng nước | Đơn vị tính | Thu theo các biện pháp công trình | |
| Bơm điện | Hồ , đập kênh , cống | |||
| 8 | Sử dụng công trình thuỷ lợi để kinh doanh du lịch, nghi mát, an dưỡng, giải trí (kể cả kinh doanh sân gôn, nhà hàng, casino ) | % tổng giá trị doanh thu | 13% | |