vanban.org

Điều 11. Hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá — Quyết định 12/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 14/04/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 14/04/2025 Thay thế: 67/2025/QĐ-UBND · 02/04/2025 Sửa đổi, bổ sung: 15/2019/QĐ-UBND · 13/08/2019
Vĩnh Long Ban hành 16/08/2018 Hiệu lực 28/08/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND Quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 67/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 12/2018/QĐ-UBND
14/04/202567/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 26/08/201915/2019/QĐ-UBNDSửa đổi 28/08/2018Bản gốcThay thế
Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 03/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 12/2018/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá

1. Hồ sơ phương án giá

Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 56/2014/TT- BTC, ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính và khoản 6 Điều 2 Thông tư số 233/2016/TT- BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính

2. Trình tự, thời hạn quyết định giá

a) Trình và thẩm định phương án giá

Thực hiện theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 9 của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 8 Điều 1 Nghị định 149/2016/NĐ-CP, ngày 11/11/2016 của Chính phủ

b)  Thời hạn thẩm định phương án giá và thời hạn quyết định giá

Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ

3. Công văn đề nghị định giá, điều chỉnh giá theo mẫu quy định tại Phụ lục số 2a Thông tư số 56/2014/TT- BTC, ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính.