vanban.org

Điều 11. Kinh phí bầu cử, miễn nhiệm, bãi nhiệm trưởng thôn, trưởng khu phố; phó trưởng thôn, phó trưởng khu phố — Quyết định 12/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/05/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/05/2018 Thay thế: 31/2018/QĐ-UBND · 09/05/2018 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 12/2015/QĐ-UBND · 05/02/2015
Ninh Thuận Ban hành 01/03/2013 Hiệu lực 11/03/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 72/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 72/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thôn, Khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 19/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thôn, Khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 31/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, khu phố · 12/2013/QĐ-UBND
19/05/201831/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 11/03/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 12/2013/QĐ-UBND › Chương III › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Kinh phí bầu cử, miễn nhiệm, bãi nhiệm trưởng thôn, trưởng khu phố; phó trưởng thôn, phó trưởng khu phố

Kinh phí bầu cử, miễn nhiệm, bãi nhiệm trưởng thôn, trưởng khu phố; phó trưởng thôn, phó trưởng khu phố do ngân sách cấp xã cấp bổ sung theo quy định.