vanban.org

Điều 17. Hỗ trợ xúc tiến thương mại — Quyết định 1130/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/07/2009 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/07/2009 Thay thế: 1337/2009/QĐ-UBND · 07/07/2009
Thừa Thiên Huế Ban hành 13/05/2008 Hiệu lực 23/05/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 10 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 19/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 01/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 1337/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 1337/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 1130/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 1130/2008/QĐ-UBND
15/07/20091337/2009/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 23/05/2008Bản gốcThay thế
Quyết định số 2228/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 2228/2007/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1130/2008/QĐ-UBND › Chương III › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Hỗ trợ xúc tiến thương mại

Các doanh nghiệp được hỗ trợ chi phí đi lại để tham gia xúc tiến thương mại đối với thị trường hoặc sản phẩm mới ở nước ngoài cụ thể như sau:

1. Không quá 50 triệu đồng/lượt/doanh nghiệp, áp dụng trong 2 năm đối với các dự án thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 3, Quy định này;

2. Không quá 30 triệu đồng/lượt/doanh nghiệp, áp dụng trong 2 năm đối với các dự án thuộc danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư quy định tại điểm b, khoản 1, Điều 3, Quy định này.