Điều 2. Quyết định này thay thế cho các quyết định trước đây đã được UBND Tỉnh ban hành và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. — Quyết định 1124/2000/QĐ-UB
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/03/2005
Thay thế: 760/2005/QĐ.UB · 10/03/2005
Sửa đổi, bổ sung: 6998/2004/QĐ-UB · 28/09/2004
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 2 phiên bản · 26 năm
13/10/20046998/2004/QĐ-UBChưa hợp nhất
25/03/2000Bản gốcBan hành mới Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 1124/2000/QĐ-UB › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Quyết định này thay thế cho các quyết định trước đây đã được UBND Tỉnh ban hành và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố, Thị xã và các tổ chức cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi áp dụng
Điều 2. Đối tượng phải đền bù thiệt hại
Điều 3. Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ
Điều 4. Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ.
Chương II — ĐỀN BÙ THIỆT VỀ ĐẤT
Điều 5. Nguyên tắc đền bù thiệt hại vật đất
Điều 6. Điều kiện để được đền bù thiệt hại về đất
Điều 7. Người không được đền bù thiệt hại về đất
Điều 8. Giá đất để tính đền bù thiệt hại
Điều 9. Đền bù thiệt hại đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
Điều 10. Đền bù thiệt hại đối với đất ở trong đô thị:
Điều 11. Đền bù thiệt hại đối với đất ở thuộc vùng nông thôn:
Điều 12. Xử lý một số trường hợp về đất ở:
Điều 13. Đền bù thiệt hại đối với đất chuyên dùng:
Điều 14. Nộp ngân sách Nhà nước tiền đền bù thiệt hại về đất:
Điều 15. Quỹ đất dùng để đền bù thiệt hại:
Chương III — ĐỀN BÙ THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN
Điều 16. Nguyên tắc đền bù thiệt hại tài sản:
Điều 17. Đền bù và trợ cấp thiệt hại nhà, công trình kiến trúc.
Điều 18. Xử lý các trường hợp đền bù thiệt hại về nhà, công trình kiến trúc:
Điều 19. Đền bù thiệt hại cho người thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 20. Đền bù về mồ mả:
Điều 21. Đền bù thiệt hại đối với công trình kỹ thuật hạ tầng (sân, bãi, bãi để hàng hóa, đường nội bộ, mương, cống thoát nuớc)
Điều 22. Đền bù thiệt hại về hoa màu
Chương IV — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 23. Mức hỗ trợ ổn định sản xuất và đời sống
Điều 24. Chính sách hỗ trợ khác:
Điều 25. Chính sách hỗ trợ đối với doanh nghiệp, Cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân.
Chương V — BỐ TRÍ ĐẤT Ở TẠI KHU TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 26. Bố trí đất ở cho các hộ gia đình tại khu tái định cư được thực hiện theo các nguyên tắc:
Chương VI — KHIẾU NẠI VÀ THỜI HIỆU
Điều 27. Khiếu nại và thời hiệu:
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 28
Điều 29
Điều 30
Điều 31
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy