Điều 16. Hành lang bảo vệ đường bộ các tuyến quốc lộ và đường tỉnh (quy đổi hành lang bảo vệ đường bộ tính từ tim đường trở ra mỗi bên):
Để thuận tiện cho việc quản lý hành lang bảo vệ đường bộ, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quản lý cấp giấy phép xây dựng; thống nhất việc xác định hành lang bảo vệ đường bộ, thay vì tính từ chân mái đường đắp hoặc đỉnh mái đường đào, hoặc từ mép ngoài rãnh dọc hoặc rãnh đỉnh của đường trở ra hai bên theo quy định tại Nghị định 172/1999/NĐ-CP của Chính phủ nay được quy đổi, tính từ tim đường trở ra hai bên, mỗi bên khoảng cách bằng một nửa bề rộng nền đường + bề rộng mương dọc + bề rộng hành lang bảo vệ đường bộ theo Nghị định số 172/1999/NĐ-CP của Chính phủ đối với tuyến đường đó.
1/ Các tuyến theo quy hoạch là đường cấp II:
a) QL13:
- Đoạn từ cầu Tham Rớt đến Bình Long (km97+680): 30m
- Đoạn từ Bình Long (Km 97+680) đến Hoa Lư: 28,50m
(Riêng đoạn qua nội ô thị trấn Chơn Thành, Bình Long và Lộc Ninh áp dụng theo điều 7 bảng quy định này)
b/ QL14: từ ranh Đăk Nông đến ngã tư Chơn Thành và đường Hồ Chí Minh:
- Đoạn từ ranh tỉnh Đăk Nông đến Đồng Xoài : 42,0m
- Đoạn từ Đồng Xoài đến Chơn Thành : 37.5m
- Đoạn Chơn Thành đến Suối Ông Thành (ranh tỉnh Bình Dương): 38.5m
(Riêng đoạn qua nội ô thị trấn Đức Phong, thị xã Đồng Xoài, thị trấn Chơn Thành áp dụng theo điều 7 bảng quy định này)
c/ ĐT741:
- Đoạn từ ranh tỉnh Bình Dương (Bàu Trừ) đến Thị trấn Thác Mơ là : 30m
- Đoạn từ Ngã 3 Đức Hạnh đến ranh Đăk Nông : 20m
(Riêng đoạn qua nội ô thị trấn Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, thị trấn Phước Bình, thị trấn Thác Mơ và các thị trấn, thị tứ khác áp dụng theo điều 7 bảng quy định này).
2. Các tuyến theo quy hoạch là đường cấp IV:
a. ĐT 751: Ngã tư Chơn Thành (QL13) đến Cầu Bà Và (ranh tỉnh Bình Dương) là 16m
b. ĐT 752: Thị trấn An Lộc đến cầu Sài Gòn (ranh tỉnh Tây Ninh) là 16m
c. ĐT 753: Từ Thị xã Đồng Xoài đến Mã Đà (ranh tỉnh Đồng Nai) là 16m
d. ĐT 754: Ngã 3 (KM9+916) đường Đồng Tâm – Tà Thiết đến cầu Sài Gòn 2 (ranh tỉnh Tây Ninh) là 16m
e. ĐT 755: từ Xã Đoàn Kết (QL14) đến xã Thống Nhất (ngã 4 Quốc tế) là 16m.
f. ĐT 756: Từ Minh Lập (QL14) đến xã Lộc Hiệp (ĐT 758 cũ) là 16m.
g. ĐT 757: Ngã 3 Bù Nho (ĐT 741) đến ngã 3 cầu Cần Lê (QL13) là 16m.
h. ĐT 758: Cty cao su Đồng Phú (ĐT 741) đến Thị trấn An Lộc là 16m.
m. ĐT759: Ngã 3 Bù Na (QL14) đến ngã 3 Công Chánh (ĐT 748 cũ) là 16m.
n. ĐT760: Ngã 3 Minh Hưng (QL14) đến ngã 3 Hạnh Phúc (ĐT 741) là 16m.
p. Đường Sao Bộng – Đăng Hà (QL20C): Từ ngã 3 Sao Bộng (QL14) đến Đăng Hà (ranh tỉnh Lâm Đồng) là 16m.