vanban.org

Điều 3. Giải thích từ ngữ — Quyết định 11/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/12/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/12/2025 Thay thế: 49/2025/QĐ-UBND · 28/11/2025
Gia Lai Ban hành 28/02/2023 Hiệu lực 10/03/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Hoạt động, vận hành, khai thác thông tin, dữ liệu từ Cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 49/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế cập nhật, khai thác và quản lý Cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 11/2023/QĐ-UBND
10/12/202549/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 10/03/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11/2023/QĐ-UBND › Chương I › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. CSDL về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai là phần mềm được cài đặt, lưu trữ tập trung tại Sở Tài chính để thực hiện quản lý thông tin về giá các loại hàng hóa, dịch vụ và tài sản theo yêu cầu quản lý của nhà nước.

2. Thông tin về giá các loại hàng hóa, dịch vụ và tài sản (sau đây gọi là thông tin về giá) là toàn bộ các thông tin về danh mục và mức giá của các loại hàng hóa, dịch vụ và tài sản do các cơ quan, đơn vị, tổ chức cung cấp, cập nhật vào CSDL về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

3. Danh mục từ điển chung của hệ thống CSDL về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai: Là những danh mục được sử dụng chung trong toàn hệ thống CSDL về giá, ví dụ: Danh mục đơn vị, đơn vị tính…