Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Cao Bằng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 11/2015/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/12/2018
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 16/12/2018
Thay thế: 37/2018/QĐ-UBND · 06/12/2018
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 16 năm
16/12/201837/2018/QĐ-UBNDNgưng hiệu lực Đang xem
07/05/2015Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 11/2015/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Các trường hợp khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước không phải xin cấp giấy phép
Chương II — ĐIỀU KIỆN VỀ NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THỰC HIỆN LẬP ĐỀ ÁN, BÁO CÁO TRONG HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 5. Điều kiện về năng lực đối với tổ chức hành nghề trong lĩnh vực tài nguyên nước
Điều 6. Quy định về đội ngũ cán bộ chuyên môn của tổ chức lập đề án, báo cáo trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép tài nguyên nước
Điều 7. Quy định về cá nhân tư vấn độc lập thực hiện việc lập đề án, báo cáo trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép tài nguyên nước
Điều 8. Quy định về máy móc, thiết bị chuyên dùng
Chương III — THẨM QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP VÀ HÀNH NGHỀ TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 9. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực, thu hồi và cấp lại giấy phép
Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quản lý, cấp phép tài nguyên nước
Điều 11. Chủ đầu tư công trình xây dựng có trách nhiệm
Điều 12. Phí thẩm định hồ sơ, lệ phí cấp giấy phép
Chương IV — HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH, ĐỊNH CHỈ HIỆU LỰC VÀ THU HỒI GIẤY PHÉP
Điều 13. Mẫu đơn và đề án, báo cáo trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép
Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất
Điều 15. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
Điều 16. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
Điều 17. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh giấy phép xã nước thải vào nguồn nước
Điều 18. Hồ sơ cấp lại giấy phép tài nguyên nước
Điều 19. Tổ chức, cá nhân đứng tên đề nghị cấp phép
Điều 20. Điều kiện để được gia hạn giấy phép
Điều 21. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
Điều 22. Trình tự thực hiện thủ tục gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
Điều 23. Đình chỉ hiệu lực giấy phép tài nguyên nước
Điều 24. Thu hồi giấy phép tài nguyên nước
Điều 25. Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước
Điều 26. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy