vanban.org

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng thu, nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. — Quyết định 11/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/02/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/02/2015 Thay thế: 07/2015/QĐ-UBND · 29/01/2015
Kiên Giang Ban hành 13/03/2012 Hiệu lực 23/03/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 12 đời quyết định · 23 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh An Giang · 23/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2025 · 40/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2024 · 03/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàntỉnh Kiên Giang năm 2023 · 08/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2022 · 15/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2021 · 24/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2020 · 23/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2019 · 04/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2018 · 10/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 07/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 11/2012/QĐ-UBND
08/02/201507/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 23/03/2012Bản gốcThay thế
Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản · 29/2008/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11/2012/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng thu, nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang: Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 01 năm 2007 về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên nước; Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2008 về việc quy định giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản./.