vanban.org

Điều 1. Quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau: — Quyết định 11/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/02/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/02/2015 Thay thế: 07/2015/QĐ-UBND · 29/01/2015
Kiên Giang Ban hành 13/03/2012 Hiệu lực 23/03/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 12 đời quyết định · 23 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh An Giang · 23/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2025 · 40/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2024 · 03/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàntỉnh Kiên Giang năm 2023 · 08/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2022 · 15/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2021 · 24/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2020 · 23/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2019 · 04/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2018 · 10/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 07/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 11/2012/QĐ-UBND
08/02/201507/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 23/03/2012Bản gốcThay thế
Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản · 29/2008/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11/2012/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:

1. Đá xây dựng

Đá 1cm x 2cm: 172.000 đồng/m3;

Đá 2cm x 4cm: 164.000 đồng/m3;

Đá 4cm x 6cm: 132.000 đồng/m3;

Đá 20cm x 30cm: 87.000 đồng/m3;

Đá bụi: 60.000 đồng/m3;

Đá chẻ theo quy cách các loại: 738.000 đồng/m3.

2. Đá vôi để nung vôi: 105.000 đồng/m3;

3. Đá vôi để sản xuất xi măng: 145.000 đồng/m3;

4. Đất sỏi đỏ, đất và cát san lấp mặt bằng: 36.000 đồng/m2;

5. Cát xây dựng (trên địa bàn huyện Phú Quốc): 45.000 đồng/m3;

6. Than bùn: 350.000 đồng/tấn;

7. Đất sét làm gạch, ngói: 55.000 đồng/m3;

8. Đất sét làm xi măng: 68.000 đồng/m3;

9. Nước mặt: 3.800 đồng/m3;

10. Nước dưới đất: 7.000 đồng/m3.