vanban.org

Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2022

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/04/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/04/2023 Thay thế: 08/2023/QĐ-UBND · 20/03/2023
Kiên Giang Ban hành 07/12/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 12 đời quyết định · 23 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh An Giang · 23/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2025 · 40/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2024 · 03/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàntỉnh Kiên Giang năm 2023 · 08/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2022 · 15/2021/QĐ-UBND
09/04/202308/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2022Bản gốcThay thế
Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2021 · 24/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2020 · 23/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2019 · 04/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2018 · 10/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 07/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 11/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản · 29/2008/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 09/04/2023 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2022 ____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành biểu mức thuế suất thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

  Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

  Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 490/TTr-STC ngày 10 tháng 11 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh

1. Đối tượng áp dụng

a) Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp.

b) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến thuế tài nguyên.

2. Phạm vi điều chỉnh.

Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau được áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2022.

Điều 2. Quy định cụ thể về Bảng giá tính thuế tài nguyên

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, giá cụ thể từng loại được quy định tại 03 phụ lục kèm theo Quyết định này như sau:

a) Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (phụ lục I);

b) Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (phụ lục II);

c) Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (phụ lục III).

2. Về quy trình, thủ tục và phương pháp tính thuế tài nguyên thực hiện theo quy định tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính.

3. Giá tính thuế tài nguyên tại các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

4. Các loại tài nguyên nếu có phát sinh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang mà không có trong Bảng giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định này, thì giá tính thuế tài nguyên được tính theo giá thực tế được ghi trên hóa đơn, nhưng không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ Tài chính.

5. Các nội dung còn lại chưa quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định hiện hành.

Điều 3. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên

1. Các trường hợp điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên:

a) Giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động tăng từ 20% trở lên hoặc giảm từ 20% trở lên so với mức giá quy định trong Bảng giá tính thuế tài nguyên tại Quyết định này;

b) Phát sinh loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Bảng giá tính thuế tài nguyên tại Quyết định này.

2. Cơ quan thuế, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến thuế tài nguyên có trách nhiệm cung cấp thông tin, số liệu về giá tính thuế tài nguyên có biến động trên thị trường hoặc loại tài nguyên mới phát sinh cho Sở Tài chính để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên.

Điều 4. Xử lý chuyển tiếp

Đối với tài nguyên đã có thông báo nộp thuế của cơ quan thuế trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện nộp thuế theo Bảng giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2021.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao cho Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, triển khai và kiểm tra thực hiện Quyết định này.

2. Giao trách nhiệm cho Cục trưởng Cục Thuế tỉnh căn cứ Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này để tính thuế tài nguyên cho các tổ chức, cá nhân phải nộp thuế theo quy định.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2021./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Lâm Minh Thành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_______________________
            
Phụ lục I

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN

KHÔNG KIM LOẠI

(Kèm theo Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2021    

của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1 Cấp 2 Cấp    3

Cấp

4

Cấp

5

Cấp

6

     
II           Khoáng sản không kim loại  
  II1         Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình    
    II101       Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 70.000
    II102       Đất khai thác để san lấp (đất bốc tầng phủ để khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường). m3 49.000
  II2         Đá, sỏi    
    II201       Sỏi    
      II20101     Sạn trắng m3 432.000
      II20102     Các loại cuội, sỏi, sạn khác m3 216.000
    II202       Đá    
      II20201     Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)    
        II2020101   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2 m3 900.000
        II2020102   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1 m2 đến dưới 0,3 m2 m3 1.800.000
        II2020103   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 m2 đến dưới 0,6 m2 m3 5.400.000
        II2020104   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 m2 đến dưới 01 m2 m3 7.200.000
        II2020105   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 1 m2 trở lên m3 9.000.000
      II20202     Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)    
        II2020201   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4 m3 m3 900.000
        II2020202   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4 m3 đến dưới 01 m3 m3 1.800.000
        II2020203   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 01 m3 đến dưới 3 m3 m3 2.700.000
        II2020204   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3 m3 m3 3.600.000
      II20203     Đá làm vật liệu xây dựng thông thường    
        II2020301   Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m3 90.000
        II2020302   Đá hộc (từ 20 cm X 30 cm trở lên) và đá base (từ 0 cm – 5 cm) m3 99.000
        II2020303   Đá cấp phối (hỗn hợp dưới 20 cm X 30 cm) m3 180.000
        II2020304  

Đá dăm các loại

(1 cm X 1 cm đến 2 cm X 4 cm)

m3 216.000
        II2020305   Đá lôca m3 180.000
        II2020306   Đá chẻ m3 400.000
        II2020307   Đá bụi, mạt đá m3 60.000
      II20204     Đá bazan dạng cục, cột (trụ) m3 1.000.000
  II3         Đá nung vôi và sản xuất xi măng    
    II301       Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)    
      II30101     Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) m3 90.000
      II30102     Đá vôi sản xuất vôi thủ công (khoáng sản khai thác) m3 81.000
    II302       Đá sản xuất xi măng    
      II30201     Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3 135.000
      II30202     Đá sét sản xuất xi măng, (khoáng sản khai thác) m3 81.000
  II5         Cát    
    II501       Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) m3 72.000
    II502       Cát xây dựng    
      II50201     Cát đen dùng trong xây dựng m3 90.000
    II503       Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)    
      II50301     Cát nhân tạo từ 0 mm – 2,2 mm m3 135.000
      II50302     Cát nhân tạo 2,2 mm – 3,5 mm m3 135.000
  II7         Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) m3 153.000
  II8         Đá Granite    
    II804       Đá Granite màu khác m3 3.600.000
    II806       Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) (đá monzonit). m3 1.000.000
  II19         Than khác    
    II1901       Than bùn Tấn 360.000
           
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
________________________
        
Phụ lục II

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM

TỪ RỪNG TỰ NHIÊN

(Kèm theo Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2021    

của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

                                                                                       Đơn vị tính: Đồng.

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1 Cấp 2 Cấp    3

Cấp

4

Cấp

 5

Cấp    6      
III           Sản phẩm của rừng tự nhiên    
  III2         Gỗ nhóm II    
    III205       Kiền kiền    
      III20501     D< 25 cm m3 5.000.000
      III20502     25 cm ≤ D < 50 cm m3 8.000.000
  III3         Gỗ nhóm III    
    III308       Giỗi    
      III30801     D< 25 cm m3 8.000.000
      III30802     25 cm ≤ D < 50 cm m3 12.000.000
  III4         Gỗ nhóm IV    
    III401       Bô bô    
      III40101     Chiều dài < 2 m m3 1.800.000
      III40102     Chiều dài ≥ 2 m m3 3.200.000
  III5         Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác    
    III501       Gỗ nhóm V    
      III50102     Chò xót m3 2.500.000
    III502       Gỗ nhóm VI    
      III50212     Các loại khác    
        III5021201   D< 25cm m3  1.200.000
        III5021202   25cm ≤ D < 50cm m3 2.300.000
        III5021203   D ≥ 50cm m3 4.500.000
  III6         Cành, ngọn, gốc, rễ    
    III601       Cành, ngọn m3 Bằng 27% giá bán gỗ tương ứng
    III602       Gốc, rễ m3 Bằng 45% giá bán gỗ tương ứng
  III7         Củi Ste    630.000
          
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
________________________
   
Phụ lục III

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN

(Kèm theo Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2021     

của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: Đồng.

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1 Cấp 2 Cấp    3

Cấp

4

Cấp 5 Cấp    6      
V           Nước thiên nhiên    
  V1         Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp.    
    V102       Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp    
      V10201     Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 300.000
  V2         Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch    
    V201       Nước mặt m3 5.000
    V202       Nước dưới đất (nước ngầm) m3 8.000
  V3         Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác    
    V301       Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá    
      V30101     Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá phục vụ cho tiêu dùng. m3 90.000
Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1 Cấp 2 Cấp    3

Cấp

4

Cấp 5 Cấp    6
      V30102     Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất nước đá phục vụ cho sản xuất. m3 40.000
    V302       Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m3 45.000
    V303       Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản…) m3 6.000
Mục lục Bấm để đi tới điều