Điều 7. Đất xây dựng nhà ở thấp tầng (với các loại nhà: Biệt thự độc lập, biệt thự song lập, biệt thự liên lập và nhà sân vườn).
Tổng diện tích đất: 103.833 m2
Tổng diện tích sàn: 111.047 m2
Tầng cao xây dựng trung bình: 3
Mật độ xây dựng trung bình: 35,6%
Hệ số sử dụng đất trung bình: 1,07
7.1. Nhóm nhà thấp tầng ký hiệu BT8A:
Diện tích: 20.810m2
Mật độ xây dựng: 35%
Diện tích sàn: 21.855 m2
Hệ số sử dụng đất: 1,05
Tầng cao xây dựng trung bình: 3 tầng
Được bố trí 3 loại nhà, với các loại lô đất 6m x 21m, 9m x 20m, 9 x 22m, 10m x 21,75m.
Số lượng: 82 căn nhà
7.2. Nhóm nhà ở thấp tầng ký hiệu BT8B:
Diện tích: 24.735 m2
Mật độ xây dựng: 37%
Diện tích sàn: 27.450 m2
Hệ số sử dụng đất: 1,11
Tầng cao xây dựng trung bình: 3 tầng
Được bố trí 4 loại nhà, với các loại lô đất 6m x 20m, 9m x 22m, 12m x 27,75m, 10m x 21,75m
Số lượng: 105 căn nhà
7.3. Nhóm nhà ở thấp tầng ký hiệu BT8C:
Diện tích: 9.803 m2
Mật độ xây dựng: 37,1%
Diện tích sàn: 10.905 m2
Hệ số sử dụng đất: 1,11
Tầng cao xây dựng trung bình: 3 tầng
Được bố trí 1 loại nhà, với các loại lô đất 12m x 27,5m.
Số lượng: 27 căn nhà
7.4. Nhóm nhà ở thấp tầng ký hiệu BT7A:
Diện tích: 33.967 m2
Mật độ xây dựng: 34,2%
Diện tích sàn: 34.980 m2
Hệ số sử dụng đất: 1,03
Tầng cao xây dựng trung bình: 3 tầng
Được bố trí 3 loại nhà, với các loại lô đất 9m x 20m, 9m x 23m, 12m x 28,5m.
Số lượng: 119 căn nhà
7.5. Nhóm nhà ở thấp tầng ký hiệu BT7B:
Diện tích: 9.566 m2
Mật độ xây dựng: 36,2%
Diện tích sàn: 10.427 m2
Hệ số sử dụng đất: 1,09
Tầng cao xây dựng trung bình: 3 tầng
Được bố trí 3 loại nhà, với các loại lô đất 9m x 20m, 12m x 27,5m, 10m x 15m.
Số lượng: 36 căn nhà.
7.6. Nhóm nhà ở thấp tầng ký hiệu BT7C:
Diện tích: 4.952 m2
Mật độ xây dựng: 36,6%
Diện tích sàn: 5.430 m2
Hệ số sử dụng đất: 1,10
Tầng cao xây dựng trung bình: 3 tầng
Được bố trí 1 loại nhà, với loại lô đất 9m x 25m.
Số lượng: 20 căn nhà.