Điều 6. Khu đô thị Nam Thăng Long - giai đoạn 1 qui hoạch với các chức năng sau:
Đất xây dựng nhà ở.
Đất xây dựng công trình hành chính đơn vị ở.
Đất xây dựng nhà trẻ, mẫu giáo và trường học.
Đất cây xanh, vườn hoa.
Bảng thống kê sử dụng đất:
| TT | Chức năng | Ký hiệu | D.tích đất (m2) | D.tích XD (m2) | D.tích sàn (m2) | Mật độ XD (%) | Hệ số SDĐ | Tầng cao TB |
| I | Đất đơn vị ở | 180.376 | ||||||
| A | Nhà ở | 136.512 | 45.540 | 244.630 | 33,4 | 1,79 | 5,36 | |
| a1 | Nhà ở thấp tầng | BT8A | 20.810 | 7.285 | 21.855 | 35,0 | 1,05 | 3,0 |
| a2 | - | BT8 B | 24.735 | 9.150 | 27.450 | 37,0 | 1,11 | 3,0 |
| a3 | - | BT8C | 9.803 | 3.635 | 10.905 | 37,1 | 1,11 | 3,0 |
| a4 | - | BT7A | 33.967 | 11.640 | 34.980 | 34,2 | 1,03 | 3,0 |
| a5 | - | BT7B | 9.566 | 3.460 | 10.427 | 36,2 | 1,09 | 3,0 |
| a6 | - | BT7C | 4.952 | 1.810 | 5.430 | 36,6 | 1,10 | 3,0 |
| a7 | Nhà ở cao tầng | CT13 | 12.486 | 2.540 | 39.990 | 20,3 | 3,20 | 15,7 |
| a8 | - | CT14A | 9.240 | 2.540 | 39.990 | 27,5 | 4,32 | 15,7 |
| a9 | - | CT14B | 10.953 | 3.480 | 53.603 | 39,0 | 4,96 | 12,7 |
| B | Công cộng | 9.911 | ||||||
| b1 | Nhà trẻ - Mẫu giáo | NT-IIIB | 5.638 | 1.500 | 3.000 | 26,6 | 0,53 | 2,0 |
| b2 | Trường THCS | TH-II-III | 2.236 | |||||
| b3 | Hành chính | HC-III | 2.037 | 715 | 2.145 | 35,0 | 1,05 | 3,0 |
| C | Cây xanh | 10.758 | ||||||
| c1 | - | CX01 | 294 | |||||
| c2 | - | CX02 | 790 | |||||
| c3 | - | CX03 | 3.695 | |||||
| c4 | - | CX04 | 5.979 | |||||
| D | Đường 13,5m - 17,5m | 23.195 | ||||||
| II | Đất ngoài đơn vị ở | 153.271 | ||||||
| E | Đường TP và khu vực 64m - 40m - 30m | 49.207 | ||||||
| G | Trường quốc tế Liên Hiệp Quốc | QT | 92.109 | |||||
| H | Mương, rãnh thoát nước tạm | 11.955 | ||||||
| Tổng cộng | 333.647 | |||||||