vanban.org

Điều 6. Khu đô thị Nam Thăng Long - giai đoạn 1 qui hoạch với các chức năng sau: — Quyết định 11/2003/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Hà Nội Ban hành 16/01/2003 Hiệu lực 31/01/2003 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11/2003/QĐ-UB › Chương 2 › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Khu đô thị Nam Thăng Long - giai đoạn 1 qui hoạch với các chức năng sau:

Đất xây dựng nhà ở.

Đất xây dựng công trình hành chính đơn vị ở.

Đất xây dựng nhà trẻ, mẫu giáo và trường học.

Đất cây xanh, vườn hoa.

Bảng thống kê sử dụng đất:

TT Chức năng Ký hiệu D.tích đất (m2) D.tích XD (m2) D.tích sàn (m2) Mật độ XD (%) Hệ số SDĐ Tầng cao TB
I Đất đơn vị ở   180.376          
A Nhà ở   136.512 45.540 244.630 33,4 1,79 5,36
a1 Nhà ở thấp tầng BT8A 20.810 7.285 21.855 35,0 1,05 3,0
a2 - BT8 B 24.735 9.150 27.450 37,0 1,11 3,0
a3 - BT8C 9.803 3.635 10.905 37,1 1,11 3,0
a4 - BT7A 33.967 11.640 34.980 34,2 1,03 3,0
a5 - BT7B 9.566 3.460 10.427 36,2 1,09 3,0
a6 - BT7C 4.952 1.810 5.430 36,6 1,10 3,0
a7 Nhà ở cao tầng CT13 12.486 2.540 39.990 20,3 3,20 15,7
a8 - CT14A 9.240 2.540 39.990 27,5 4,32 15,7
a9 - CT14B 10.953 3.480 53.603 39,0 4,96 12,7
B Công cộng   9.911          
b1 Nhà trẻ - Mẫu giáo NT-IIIB 5.638 1.500 3.000 26,6 0,53 2,0
b2 Trường THCS TH-II-III 2.236  
b3 Hành chính HC-III 2.037 715 2.145 35,0 1,05 3,0
C Cây xanh   10.758          
c1 - CX01 294          
c2 - CX02 790          
c3 - CX03 3.695          
c4 - CX04 5.979          
D Đường 13,5m - 17,5m   23.195          
II Đất ngoài đơn vị ở   153.271          
E Đường TP và khu vực 64m - 40m - 30m   49.207          
G Trường quốc tế Liên Hiệp Quốc QT 92.109          
H Mương, rãnh thoát nước tạm   11.955          
  Tổng cộng   333.647