Điều 7.
Đất xây dựng nhà ở khu nhà ở Bắc Linh Đàm mở rộng là 115.788 m2 gồm 16 lô đất. Các chỉ tiêu cho từng lô đất được qui định cụ thể như sau:
TT | HẠNG MỤC SỬ DỤNG ĐẤT | KÍ HIỆU Ô ĐẤT | DIỆN TÍCH ĐẤT (M2) | DIỆN TÍCH SÀN (M2) | DIỆN TÍCH X.D (M2) | MẬT ĐỘ X.D (%) | HỆ SỐ S.D.Đ (LẦN) | TẦNG CAO BQ (tầng) | SỐ NGƯỜI (người) | GHI CHÚ |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT Ở | 115.788 | 193.546 | 30.558 | 26,39 | 1,67 | 4.518 | ||||
| I | VỊ TRÍ X1 | 30.498 | 63.320 | 7.838 | 25,70 | 2,08 | 1.668 | |||
| 1 | ĐẤT XÂY DỰNG BIỆT THỰ VÀ NHÀ VƯỜN | OBT | 12.198 | 10.900 | 3.633 | 29,78 | 0,89 | 3,00 | 291 | |
| Ô ĐẤT BIỆT THỰ 1 | OBT1 | 3.210 | 2.250 | 750 | 23,36 | 0,70 | 3,00 | 60 | ||
| Ô ĐẤT BIỆT THỰ 2 | OBT2 | 3.840 | 3.000 | 1.000 | 26,04 | 0,78 | 3,00 | 80 | ||
| Ô ĐẤT BIỆT THỰ 3 | OBT3 | 1.937 | 1.200 | 400 | 20,65 | 0,62 | 3,00 | 32 | ||
| Ô ĐẤT NHÀ VƯỜN | OBT4 | 3.211 | 4.450 | 1.438 | 46,18 | 1,39 | 3,00 | 119 | ||
| 2 | ĐẤT XÂY DỰNG NHÀ Ở CAO TẦNG | OCT | 18.300 | 52.420 | 4.205 | 22,98 | 2,86 | 12,47 | 1,377 | |
| Ô ĐẤT NHÀ Ở CAO TẦNG SỐ1 | OCT1 | 10.048 | 28.540 | 2..215 | 22,04 | 2,84 | 12,88 | 752 | HÀNH LANG BẢO VỆ SÔNG 1247 M2 | |
| Ô ĐẤT NHÀ Ở CAO TẦNG SỐ 2 | OCT2 | 8.252 | 23.880 | 1.990 | 24,12 | 2,89 | 12,00 | 625 | ||
| II | VỊ TRÍ X2 | 85.290 | 130.226 | 22.720 | 26,64 | 1,53 | 2.850 | |||
| 1 | ĐẤT XÂY DỰNG BIỆT THỰ VÀ NHÀ VƯỜN | BT | 34.120 | 29.536 | 9.840 | 28,84 | 0,87 | 3,00 | 568 | |
| NHÀ Ở BIỆT HỰ | BT1 | 8.540 | 6.656 | 2.220 | 26,00 | 0,78 | 3,00 | 128 | ||
| NHÀ Ở BIỆT THỰ | BT2 | 6.060 | 5.200 | 1.730 | 28,55 | 0,86 | 3,00 | 100 | ||
| NHÀ Ở BIỆT THỰ | BT3 | 4.410 | 3.744 | 1.250 | 28,34 | 0,85 | 3,00 | 72 | ||
| NHÀ Ở BIỆT THỰ | BT4 | 10.620 | 9.152 | 3.050 | 28,72 | 0,86 | 3,00 | 176 | ||
| NHÀ Ở BIỆT THỰ | BT5 | 4.490 | 4.784 | 1.590 | 35,41 | 1,07 | 3,00 | 92 | ||
| 2 | ĐẤT XÂY DỰNG NHÀ CAO TẦNG | CT | 51.170 | 100.690 | 12.880 | 25,17 | 1,97 | 7,90 | 2.282 | |
| NHÀ Ở CAO TẦNG | CT1 | 6.590 | 12.060 | 1.340 | 20,33 | 1,83 | 9,00 | 306 | HÀNH LANG BẢO VỆ SÔNG 410M2 | |
| NHÀ Ở CAO TẦNG | CT2 | 10.640 | 12.540 | 1.950 | 18,33 | 1,18 | 6,40 | 247 | HÀNH LANG BẢO VỆ SÔNG 750M2 | |
| NHÀ Ở CAO TẦNG | CT3 | 15.740 | 33.240 | 3.910 | 24,84 | 2,11 | 8,50 | 790 | HÀNH LANG BẢO VỆ SÔNG 1770M2 | |
| NHÀ Ở CAO TẦNG | CT4 | 15.100 | 29.900 | 4.120 | 27,28 | 1,98 | 7,30 | 657 | HÀNH LANG BẢO VỆ SÔNG 670M2 | |
| NHÀ Ở CAO TẦNG | CT5 | 3.100 | 12.950 | 1.560 | 50,32 | 4,18 | 8,30 | 282 | DỰ ÁN BẮC LINH ĐÀM 360M2 |
Đất xây dựng nhà ở dành để dãn dân xã Đại Kim có tổng diện tích 4.860 m2 gồm 1 ô đất (ký hiệu ODD). Chỉ tiêu cho ô đất được qui định cụ thể như sau:
TT | HẠNG MỤC SỬ DỤNG ĐẤT | KÝ HIỆU Ô ĐẤT | DIỆN TÍCH ĐẤT (M2) | DIỆN TÍCH SÀN (M2) | DIỆN TÍCH X.D (M2) | MẬT ĐỘ X.D (%) | HỆ SỐ S.D.Đ | TẦNG CAO B.Q (TẦNG) | SỐ NGƯỜI (người) | GHI CHÚ |
| 1 | ĐẤT Ở ĐỂ DÃN DÂN XÃ ĐẠI KIM | ODD | 4860 | 7730 | 2580 | 53,08 | 1,59 | 3,00 |
Các yêu cầu về qui hoạch kiến trúc:
+ Khi thiết kế công trình phải tuân thủ các chỉ tiêu kinh tế kĩ thuật đã khống chế về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất.
+ Các công trình nhà ở cao tầng, tầng một được sử dụng làm dịch vụ công cộng kết hợp chỗ để xe, phục vụ cho bản thân công trình.
+ Hình thức thiết kế công trình được nghiên cứu với kiểu dáng đẹp, hiện đại, sắc mầu hài hoà, phù hợp với chức năng sử dụng. Tổ chức cây xanh, sân vườn và đường nội bộ kết hợp với việc bố trí nơi đỗ xe, cấp điện, cấp nước… đảm bảo yêu cầu sử dụng của dân cư khu vực.