Điều 8. Đất cộng cộng gồm 25 lô (kể cả di tích lịch sử):
Tổng diện tích Mật độ xây dựng Hệ số sử dụng đất Tầng cao trung bình | 13,62 ha 18% 0,36 lần 2 tầng |
Trong đó:
Nhà trẻ mẫu giáo: gồm các lô CC1, CC12, CC21.
Tổng diện tích Mật độ xây dựng Hệ số sử dụng đất Tầng cao trung bình | 0,89 ha 18% 0,32 lần 1,8 tầng |
Các trường học cấp 1, 2 và dạy nghề gồm các lô CC4, CC6, CC14.
Tổng diện tích Mật độ xây dựng Hệ số sử dụng đất Tầng cao trung bình | 3,55 ha 12% 0,28 lần 2,4 tầng |
Các công trình công cộng- dịch vụ khu vực làng cổ gồm các lô từ CC8, CC9, CC10, CC11 và CC16, CC20.
Tổng diện tích Mật độ xây dựng Hệ số sử dụng đất Tầng cao trung bình | 1,80 ha 25% 0,37 lần 1,5 tầng |
Các công trình công cộng- dịch vụ khác gồm các lô: CC2, CC15, CC17, CC18, CC26.
Tổng diện tích Mật độ xây dựng Hệ số sử dụng đất Tầng cao trung bình | 2,93 ha 18% 0,36 lần 2 tầng |
Các công trình hành chính-văn hoá, y tế, thể thao gồm các lô: CC3, CC5, CC7, CC13.
Tổng diện tích Mật độ xây dựng Hệ số sử dụng đất Tầng cao trung bình | 3,94 ha 10% 0,12 lần 1,2 tầng |
Yêu cầu về kiến trúc và kĩ thuật:
Hình thức kiến trúc, mầu sắc công trình và cây xanh, sân vườn phù hợp với qui hoạch chung khu vực.
Bố trí bãi đỗ xe riêng đáp ứng yêu cầu hoạt động của từng công trình, có lối ra vào thuận tiện, không sử dụng lòng đường, vỉa hè làm bãi đỗ xe.
Các công trình lịch sử di tích văn hoá bao gồm: Đình Giang Cao, Đình Bát Tràng, Chùa Kim Trúc, Đền Bát Tràng gồm 4 lô, các lô kí hiệu CC 3B, CC19, CC22, CC23.
Tổng diện tích Mật độ xây dựng Hệ số sử dụng đất Tầng cao trung bình | 0,51 ha 19% 1,0 lần 1 tầng |
Yêu cầu kiến trúc và kĩ thuật:
Các công trình này, cùng với khu làng cổ được tổ chức khai thác phục vụ tham quan du lịch- dịch vụ và văn hoá, tín ngưỡng của nhân dân.
Đối với công trình chưa được xếp hạng trong phạm vi 20 m từ tường rào đến công trình không được xây dựng nhà cao tầng.
Hệ thống giao thông không cắt qua khu vực có di tích.