Điều 7. Đất ở gồm: 27 lô, có kí hiệu từ NO1 đến NO25, NO 20B và NO 31.
Tổng diện tích Mật độ xây dựng Hệ số sử dụng đất Tầng cao trung bình | 53,82 ha 41% 0,65 lần 1,6 tầng |
Trong đó:
Đất khu ở hiện nay có gồm 22 lô: NO1, NO2, từ NO4 đến NO7, từ NO9 đến NO22, NO20B và NO25.
Tổng diện tích Mật độ xây dựng Hệ số sử dụng đất Tầng cao trung bình | 39,82 ha 46% 0,64 lần 1,4 tầng |
Đất khu ở mới (đất dãn dân): gồm các lô NO3, NO8, NO23, NO24
Tổng diện tích Mật độ xây dựng Hệ số sử dụng đất Tầng cao trung bình | 8,69 ha 35% 0,63 lần 1,8 tầng |
Đất khu ở làng cổ (NO 31)
Tổng diện tích Mật độ xây dựng Hệ số sử dụng đất Tầng cao trung bình Dân số dự kiến khoảng | 5,31 ha 65% 0,97 lần 1,5 tầng 820 người |
Yêu cầu về kiến trúc và kĩ thuật:
Hình thức kiến trúc, màu sắc công trình mang tính đặc trưng của làng nghề Bát Tràng.
Đối với khu làng cổ được bảo tồn về không gian, mạng lưới đường… Một số công trình kến trúc nhà ở (14 nhà) và một công trình sản xuất Lò Bàu được giữ lại, bảo tồn, nâng cấp, cải tạo không gian, phục vụ tham quan du lịch.