vanban.org

Điều 1. Xếp loại đường bộ đối với tất cả các tuyến đường tỉnh, đường đô thị, đường vành đai trên địa bàn tỉnh để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ năm 2007 như sau: — Quyết định 1004/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 13/04/2008 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 13/04/2008 Thay thế: 802/2008/QĐ-UBND · 03/04/2008
Thừa Thiên Huế Ban hành 20/04/2007 Hiệu lực 30/04/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2012, trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 11/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2011, trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 16/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2010 · 16/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 711/2009/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2009 · 711/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 802/2008/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2008 · 802/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 1004/2007/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2007 · 1004/2007/QĐ-UBND
13/04/2008802/2008/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 30/04/2007Bản gốcThay thế
Quyết định số 565/2006/QĐ-UBND Về việc phân loại đường bộ để tính giá cước vận tải · 565/2006/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1004/2007/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xếp loại đường bộ đối với tất cả các tuyến đường tỉnh, đường đô thị, đường vành đai trên địa bàn tỉnh để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ năm 2007 như sau:

1. Các tuyến đường tỉnh gồm: 23 tuyến; chiều dài 344,272 km; trong đó:

a) Đường loại 3: 8,50 km.

b) Đường loại 4: 215,13 km.

c) Đường loại 5: 76,14 km.

d) Đường loại 6: 44,50 km.

2. Các tuyến đường đô thị, đường vành đai gồm: 202 tuyến; chiều dài 176,137 km; trong đó:

a) Đường đô thị loại 4: 162,593 km.

b) Đường Vành đai loại 5: 13,544 km.

(có Bảng chi tiết kèm theo)