vanban.org

Điều 1. Sửa đổi Hệ số điều chỉnh giá đất một số vị trí tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 18/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau: — Quyết định 10/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/01/2023 Thay thế: 04/2023/QĐ-UBND · 19/01/2023
Thái Bình Ban hành 17/06/2022 Hiệu lực 27/06/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Ban hành Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình · 28/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND Ban hành Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thái Bình · 04/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Sửa đổi Hệ số điều chỉnh giá đất một số vị trí tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 18/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh · 10/2022/QĐ-UBND
27/06/2022Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2022/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi Hệ số điều chỉnh giá đất một số vị trí tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 18/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi Hệ số điều chỉnh giá đất một số vị trí tại Phụ lục 01-1: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn thành phố Thái Bình đối với xã Phú Xuân (số thứ tự 1.4), xã Vũ Chính (số thứ tự 1.6) và Phụ lục 02-1: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị thành phố Thái Bình đối với Phố Nguyễn Văn Năng (số thứ tự 1.73), đường nội bộ khu dân cư phường Kỳ Bá (số thứ tự 1.97),  đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm (số thứ tự 1.102) (chi tiết tại Phụ lục 1.1 và Phụ lục 2.1 kèm theo).

2. Sửa đổi Hệ số điều chỉnh giá đất một số vị trí tại Phụ lục 01-3: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Kiến Xương đối với xã Vũ Trung (số thứ tự 3.32) (chi tiết tại Phụ lục 1.2 kèm theo).

3. Sửa đổi Hệ số điều chỉnh giá đất một số vị trí tại Phụ lục 01-4: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Đông Hưng đối với xã Đông Tân (số thứ tự 4.17), xã Đông Vinh (số thứ tự 4.18), xã Đông Xá (số tứ tự 4.19) (chi tiết tại Phụ lục 1.3 kèm theo).

4. Sửa đổi Hệ số điều chỉnh giá đất một số vị trí tại Phụ lục 01-5: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Tiền Hải đối với xã Đông Minh (số thứ tự 5.7), xã Nam Cường (số thứ tự 5.14), xã Nam Hưng (số thứ tự 5.18), (chi tiết tại Phụ lục 1.4 kèm theo).

5. Sửa đổi Hệ số điều chỉnh giá đất một số vị trí tại Phụ lục 01-7: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Thái Thụy đối với xã Thụy Liên (số thứ tự 7.25), xã Thụy Trình (số thứ tự 7.31) và Phụ lục 02-7: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị huyện Thái Thụy đối với các đoạn đường khác (số thứ tự 7.24), khu dân cư tái định cư đường ven biển (số thứ tự 7.27) (chi tiết tại Phụ lục 1.5 và Phụ lục 2.5 kèm theo).