vanban.org

Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Ban hành Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Thái Bình Ban hành 18/02/2022 Hiệu lực 01/03/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Ban hành Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình · 28/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND Ban hành Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thái Bình · 04/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Ban hành Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Thái Bình · 04/2022/QĐ-UBND
27/06/202210/2022/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 01/03/2022Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Thái Bình · 23/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Thái Bình · 02/2020/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 29/01/2023 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 04 /2022/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 18 tháng 02 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022
trên địa bàn tỉnh Thái Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
;

Căn cứ Luật Ban hành Văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành Văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp xác định giá đất; xây dựng, điều chỉnh giá đất; định giá đất cụ thể, tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 89/2017/TT-BTC ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ;

Thực hiện Văn bản số 15/HĐND-CTHD ngày 10 tháng 02 năm 2022 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc xem xét nội dung Văn bản số 317/UBND-NNTNMT ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Báo cáo số 50/BC-STC ngày 14 tháng 02 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau:

1. Hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất áp dụng đối với các trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều 3 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP, điểm b khoản 1 Điều 4 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 2 Nghị định 135/2016/NĐ-CP) mà thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 20 tỷ đồng (có Phụ lục kèm theo):

a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định bằng 1,2 lần Hệ số điều chỉnh giá đất ở có cùng vị trí tương ứng tại Phụ lục kèm theo.

b) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước:

- Công nhận quyền sử dụng đất: Được xác định bằng 1,1 lần Hệ số điều chỉnh giá đất ở có cùng vị trí tương ứng tại Phụ lục kèm theo.

- Giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất: Được xác định bằng 1,2 lần Hệ số điều chỉnh giá đất ở có cùng vị trí tương ứng tại Phụ lục kèm theo.

- Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất ở vượt hạn mức: Được xác định bằng 1,3 lần Hệ số điều chỉnh giá đất ở có cùng vị trí tương ứng tại Phụ lục kèm theo.

c) Xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất: Được xác định bằng 1,2 lần Hệ số điều chỉnh giá đất ở có cùng vị trí tương ứng tại Phụ lục kèm theo.

2. Hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền thuê đất áp dụng đối với các trường hợp:

a) Xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thuê trả tiền thuê đất hàng năm theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP) và điểm a khoản 4 Điều 4, Nghị định số 35/2017/NĐ-CP:

- Thuê đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại, dịch vụ phi nông nghiệp: Hệ số bằng 1,1 lần giá đất có cùng vị trí tương ứng quy định tại Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; giá đất thương mại, dịch vụ.

- Thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối: Hệ số bằng 1,2 lần giá đất có cùng vị trí tương ứng quy định tại Bảng giá đất nông nghiệp.

b) Xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP) và điểm b khoản 4 Điều 4, Nghị định số 35/2017/NĐ-CP:

- Đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của đường, phố hoặc đoạn đường, phố tại đô thị tại thành phố Thái Bình: Hệ số bằng 1,35 lần giá đất có cùng vị trí tương ứng quy định tại Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; giá đất thương mại, dịch vụ.

- Đất còn lại tại đô thị: Hệ số bằng 1,25 lần giá đất có cùng vị trí tương ứng quy định tại Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; giá đất thương mại, dịch vụ.

- Đất tại nông thôn: Hệ số bằng 1,2 lần giá đất có cùng vị trí tương ứng quy định tại Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; giá đất thương mại, dịch vụ.

- Thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối: Hệ số bằng 1,2 lần giá đất có cùng vị trí tương ứng quy định tại Bảng giá đất nông nghiệp.

c) Xác định đơn giá thuê đất để tính thu tiền thuê đất áp dụng cho các trường hợp quy định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 5 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP (được sửa đổi tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP) và khoản 1, điểm b khoản 3 Điều 4, Nghị định số 35/2017/NĐ-CP:

- Thuê đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại, dịch vụ phi nông nghiệp theo hình thức trả tiền thuê đất hàng năm: Hệ số bằng 1,0 lần giá đất có cùng vị trí tương ứng quy định tại Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; giá đất thương mại, dịch vụ phi nông nghiệp; Bảng giá đất phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

- Thuê đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại, dịch vụ phi nông nghiệp theo hình thức trả tiền một lần cho cả thời gian thuê:

+ Đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của đường, phố hoặc đoạn đường, phố tại đô thị tại thành phố Thái Bình: Hệ số bằng 1,35 lần giá đất có cùng vị trí tương ứng quy định tại Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; giá đất thương mại, dịch vụ.

+ Đất còn lại tại đô thị: Hệ số bằng 1,25 lần giá đất có cùng vị trí tương ứng quy định tại Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; giá đất thương mại, dịch vụ.

+ Đất tại nông thôn: Hệ số bằng 1,2 lần giá đất có cùng vị trí tương ứng quy định tại Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; giá đất thương mại, dịch vụ.

+ Thuê đất tại các Khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Hệ số bằng 1,1 lần giá đất quy định tại Bảng giá đất phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

- Thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối: Hệ số bằng 1,2 lần giá đất có cùng vị trí tương ứng quy định tại Bảng giá đất nông nghiệp.

Điều 2. Trường hợp tại thời điểm xác định giá khởi điểm, giá đất thị trường tại khu vực định giá, khu vực lân cận có biến động so với giá đất được xác định theo Hệ số điều chỉnh giá đất tại Điều 1 Quyết định này; hoặc trường hợp thừa đất, khu đất đấu giá thuộc đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có lợi thế, khả năng sinh lợi (đối với trường hợp xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất); hoặc trường hợp thừa đất, khu đất đấu giá thuộc khu vực trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh, thương mại và dịch vụ (đối với trường hợp xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thuê): Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất khảo sát, lập hồ sơ đề xuất gửi Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành đơn vị có liên quan thẩm định, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh Hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/3/2022 và thay thế Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Thái Bình.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế và các Khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2022

(Kèm theo Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND
Ngày 14 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)

Thái Bình, năm 2022

MỤC LỤC

Trang

Thành phố Thái Bình

Phụ lục 01-1: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn thành phố Thái Bình ... 1
Phụ lục 02-1: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị thành phố Thái Bình ... 9

Huyện Quỳnh Phụ

Phụ lục 01-2: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ ... 36
Phụ lục 02-2: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị huyện Quỳnh Phụ ... 53

Huyện Kiến Xương

Phụ lục 01-3: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Kiến Xương ... 59
Phụ lục 02-3: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị huyện Kiến Xương ... 75

Huyện Đông Hưng

Phụ lục 01-4: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Đông Hưng ... 79
Phụ lục 02-4: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị huyện Đông Hưng ... 96

Huyện Tiền Hải

Phụ lục 01-5: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Tiền Hải ... 99
Phụ lục 02-5: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị huyện Tiền Hải ... 114

Huyện Vũ Thư

Phụ lục 01-6: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Vũ Thư ... 119
Phụ lục 02-6: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị huyện Vũ Thư ... 130

Huyện Thái Thụy

Phụ lục 01-7: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Thái Thụy ... 132
Phụ lục 02-7: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị huyện Thái Thụy ... 149

Huyện Hưng Hà

Phụ lục 01-8: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện Hưng Hà ... 155
Phụ lục 02-8: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị huyện Hưng Hà ... 170

Phụ lục 01

1: hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn thành phố thái bình năm 2022

(Kèm theo Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 18 tháng 2 năm 2022

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1.1XÃ ĐÔNG HÒA
Khu vực 1
Quốc lộ 10: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hòa12.0002.0008001,41,31,2
Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1): Từ giáp Quốc lộ 10 cũ đến giáp cầu Hòa Bình9.0002.0008001,41,31,2
Đường Võ Nguyên Giáp: Từ giáp xã Đông Mỹ đến ngã tư tuyến tránh S115.0002.0009001,41,31,2
Đường trục xã:
Từ giáp phường Hoàng Diệu đến ngã tư nhà thờ Cát Đàm7.0002.0008001,41,31,2
Từ ngã tư nhà thờ Cát Đàm đến giáp ngã ba vào khu dân cư tái định cư và khu đất 5% dịch vụ thôn Trung Nghĩa6.0002.0008001,41,31,2
Từ ngã ba vào khu đất tái định cư và khu đất 5% dịch vụ thôn Trung Nghĩa đến tuyến tránh S17.0002.0008001,41,31,2
Từ giáp tuyến tránh S1 đến cống ông Độ6.0002.0008001,41,31,2
Từ giáp cống ông Độ đến giáp ngã ba đầu xóm 27.0002.0008001,41,31,2
Các đoạn còn lại5.0002.0008001,61,31,2
Đường trục thôn2.5001,4
Đường khu dân cư mới thôn Nam Hiệp Trung5.0001,4
Đường nội bộ khu tái định cư và khu đất 5% dịch vụ thôn Trung Nghĩa4.5001,5
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại5501,2
1.2XÃ ĐÔNG MỸ
Khu vực 1
Quốc lộ 10:
Từ giáp cầu Sa Cát đến giáp xã Đông Hòa12.0004.0001.5001,41,31,2
Từ giáp xã Đông Hòa đến ngã tư Gia Lễ13.0004.0001.5001,41,31,2
Từ giáp ngã tư Gia Lễ đến giáp xã Đông Xuân, huyện Đông Hưng13.0004.0001.5001,41,31,2
Quốc lộ 39:
Từ giáp ngã tư Gia Lễ đến trụ sở UBND xã Đông Mỹ12.0002.0009001,41,31,2
Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Mỹ đến ngã tư đi thôn Tống Thổ Bắc9.5002.0009001,41,31,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Từ ngã tư đi thôn Tổng Thổ Bắc đến giáp xã Đông Xuân, huyện Đông Hưng7.0002.0009001,41,31,2
Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hồ): Từ ngã tư Gia Lễ đến giáp xã Đông Thọ5.0001.5008001,41,31,2
Đường Võ Nguyên Giáp:
Từ giáp phường Hoàng Diệu đến đường quy hoạch số 01 khu tái định cư xã Đông Mỹ15.0001,4
Từ giáp đường quy hoạch số 01 khu tái định cư xã Đông Mỹ đến giáp xã Đông Hòa15.0002.0009001,41,31,2
Đường trục xã4.0001.5008001,41,31,2
Đường trục thôn2.0001,4
Khu tái định cư xã Đông Mỹ (thôn Tổng Thổ Nam):
Đường quy hoạch số 0114.0001,3
Đường quy hoạch số 0512.0001,3
Các đường nội bộ còn lại9.0001,3
Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ:
Đường Quốc lộ 1015.0001,4
Đường Võ Nguyên Giáp17.0001,4
Đường 22 m (đường đôi)14.0001,4
Đường 19 m13.0001,4
Đường nội bộ còn lại10.0001,4
Đường nội bộ khu tái định cư thôn Gia Lễ6.0001,6
Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ (thôn An Lễ)4.0001,8
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại9601,2
1.3XÃ ĐÔNG THỌ
Khu vực 1
Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hồ):
Từ giáp xã Đông Mỹ đến giáp xã Đông Dương, huyện Đông Hưng3.5001.5008001,41,31,2
Từ giáp thôn Thượng Đạt, xã Đông Dương đến đường vào nghĩa trang nhân dân xã Đông Thọ4.5001.5008001,51,31,2
Từ giáp đường vào nghĩa trang nhân dân xã Đông Thọ đến Trường Tiểu học xã Đông Thọ5.0001.5008001,51,31,2
Từ giáp Trường Tiểu học xã Đông Thọ đến Nhà Văn hóa thôn Đoàn Kết4.0001.5008001,51,31,2
Các đoạn còn lại4.0001.5008001,41,31,2
Đường trục xã4.0001.5008001,41,31,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Đường trục thôn1.8001,4
Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ3.0001,4
Khu dân cư mới thôn Đoàn Kết:
Đường đi qua chợ từ đường ĐH.52 đến giáp đê Trà Lý3.5001,4
Đường nội bộ còn lại2.0001,6
Khu dân cư mới Trung tâm hành chính xã3.5001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại5501,2
1.4XÃ PHÚ XUÂN
Khu vực 1
Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1): Từ giáp xã Tân Bình đến giáp xã Minh Quang, huyện Vũ Thư7.0001.5008001,41,31,2
Đường ĐT.454 (đoạn nắn tuyến): Đoạn thuộc địa phận xã Phú Xuân13.0001.5008001,41,31,2
Đường ĐH.02 (đường 220C cũ):
Từ giáp xã Minh Quang, huyện Vũ Thư đến giáp ngã tư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1)5.0001.5008001,51,31,2
Từ giáp ngã tư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) đến giáp xã Tân Bình3.0001.5008001,51,31,2
Đường Lý Bôn:
Từ khu dân cư tổ 2, tổ 4 phường Tiên Phong đến đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân14.0004.0002.0001,61,31,2
Từ giáp đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân đến đường Quách Đình Bảo17.0004.0002.0001,41,31,2
Từ giáp đường Quách Đình Bảo đến hết khu dân cư tổ 2, xã Phú Xuân19.0004.0002.0001,41,31,2
Đường Quách Đình Bảo: Từ giáp đường Lý Bôn đến giáp đường Trần Thủ Độ13.5004.0002.0001,41,31,2
Đường Trần Thị Dung (ngoài khu công nghiệp): Từ giáp sông Bạch đến đường Trần Đại Nghĩa7.0001.5008001,41,31,2
Phố Trần Phú kéo dài (ngoài khu công nghiệp):
Từ giáp đường Trần Thủ Độ đến đường Đại Phú15.0004.0002.0001,41,31,2
Đoạn qua khu tái định cư và công trình công cộng xã Phú Xuân (khu 26 ha)8.5001,4
Đường Kỳ Đồng kéo dài:
Từ giáp đường Trần Thủ Độ đến giáp sông Bạch15.0004.0002.0001,41,31,2
Từ giáp sông Bạch đến giáp đường tránh Quốc lộ 1012.0001,4
Đường Trần Thủ Độ: Từ giáp đường Nguyễn Doãn Cừ đến sông Bạch9.5004.0002.0001,41,31,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Đường Nguyễn Mậu Kiến7.5001.5008001,31,31,2
Đường Đại Phú:
Từ ngã ba nút giao đường trục xã (cạnh trụ sở UBND xã Phú Xuân) đến phố Trần Phú kéo dài12.0004.0002.0001,31,31,2
Từ giáp phố Trần Phú kéo dài đến đường Kỳ Đồng kéo dài10.0004.0002.0001,31,31,2
Từ giáp đường Kỳ Đồng kéo dài đến nghĩa trang Minh Công7.5004.0002.0001,31,31,2
Đường trục xã:
Từ giáp đường Lý Bôn đến khu quy hoạch dân cư, tái định cư và công trình công cộng (26 ha)10.5004.0002.0001,41,31,2
Từ giáp khu quy hoạch dân cư, tái định cư và công trình công cộng (26ha) đến đường Kỳ Đồng6.5003.5001.5001,41,31,2
Các đoạn còn lại4.5003.5001.5001,41,31,2
Đường trục thôn3.0001,5
Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài:
Đường nội bộ rộng 30,5 m9.5001,4
Đường nội bộ rộng 20,5 m8.0001,4
Đường nội bộ còn lại6.0001,6
Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha):
Đường số 21 và đường số 038.5001,8
Đường số 06 (từ giáp đường trục xã đến phố Trần Phú)8.5001,8
Đường số 06 (từ phố Trần Phú đến giáp khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài)8.5001,8
Đường số 06 (các đoạn còn lại)8.0001,8
Đường nội bộ còn lại7.0001,9
Đường nội bộ khu tái định cư và công trình công cộng (3,2 ha)9.0001,3
Khu quy hoạch dân cư xã Phú Xuân (Damsan):
Đường đồi (từ giáp đường Quách Đình Bảo đến cuối đường)10.0001,4
Đường nội bộ còn lại9.0001,4
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia và thôn Nghĩa Chính4.0001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại6501,5
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1.5XÃ TÂN BÌNH
Khu vực 1
Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1): Từ giáp cầu Hòa Bình đến giáp xã Phú Xuân10.0001.5008001,31,31,2
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ):
Từ giáp cầu Bảng đến Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1)12.0001.5008001,31,31,2
Từ giáp Quốc lộ 10 đến giáp xã Tân Phong, huyện Vũ Thư13.0001.5008001,31,31,2
Đường ĐT.454 (đoạn nắn tuyến): Từ giáp đường Lý Bôn đến giáp xã Phú Xuân13.0001.5008001,41,31,2
Đường ĐH.02 (đường 220C cũ):
Từ giáp xã Phú Xuân đến kho vũ khí quân đội3.0001.5008001,31,31,2
Từ giáp kho vũ khí quân đội đến giáp đường ĐT.4544.0001.5008001,31,31,2
Đường Lý Bôn: Từ giáp cầu Bảng đến giáp phường Tiền Phong13.0001.5008001,41,31,2
Đường trục xã3.0001.5008001,31,31,2
Đường trục thôn2.0001,3
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tân Quán2.5001,6
Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà:
Đường gom10.0001,4
Đường đồi9.0001,3
Đường nội bộ còn lại5.0001,3
Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại4.0001,4
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại6001,5
1.6XÃ VŨ CHÍNH
Khu vực 1
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ): Từ giáp phường Trần Lâm đến giáp xã Vũ Hội, huyện Vũ Thư12.5002.5001.0001,41,31,2
Đường Hoàng Văn Thái (cũ): Từ nút giao ngã ba đường Hoàng Văn Thái đến giáp cầu Kim14.0002.5001.0001,31,31,2
Đường Hoàng Văn Thái: Từ giáp đường vành đai phía Nam đến giáp cầu Kim16.5002.5001.0001,31,31,2
Phố Tôn Thất Tùng: Từ giáp phường Trần Lâm đến phố Hải Thượng Lãn Ông17.0001,3
Phố Hải Thượng Lãn Ông: Đoạn thuộc xã Vũ Chính17.0001,3
Đường Trần Lâm: Từ giáp phường Trần Lâm đến hết địa phận xã Vũ Chính11.0002.5001.0001,31,31,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Đường vành đai phía Nam:
Từ giáp đường Hoàng Văn Thái đến giáp đường ĐT.45414.0002.5001.0001,41,31,2
Từ giáp đường ĐT.454 đến giáp phố Chu Văn An12.5002.5001.0001,41,31,2
Từ giáp đường Hoàng Văn Thái đến giáp xã Vũ Lạc12.5002.5001.0001,41,31,2
Phố Chu Văn An kéo dài: Đoạn từ đường Trần Lâm đến giáp đường vành đai phía Nam12.5002.5001.0001,31,31,2
Phố Chu Văn An: Đoạn từ giáp xã Vũ Phúc đến cuối đường17.0007.0005.0001,21,21,2
Đường Vũ Chính:
Từ ngã ba nút giao đường Hoàng Văn Thái đến giáp đường ĐT.454 (đường 223 cũ)6.3002.0001.0001,41,31,2
Từ đường ĐT.454 (đường 223 cũ) đến hết địa phận thôn Trần Tây, xã Vũ Chính5.5002.0001.0001,41,31,2
Đường trục thôn3.0001,8
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái Bình:
Đường số 4 (đường đôi)13.0001,4
Đường gom đường vành đai phía Nam15.0001,4
Đường nội bộ còn lại11.0001,4
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Bình:
Đường gom phố Lê Quý Đôn quy hoạch kéo dài13.0001,4
Đường nội bộ còn lại11.0001,4
Khu dân cư, tái định cư (đất 5%) thôn Tây Sơn:
Đường gom đường vành đai phía Nam14.0001,3
Đường nội bộ còn lại8.5001,4
Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại4.0001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại6501,5
1.7XÃ VŨ ĐÔNG
Khu vực 1
Đường ĐH.20: Từ ngã ba ông Kiều đến giáp xã Tây Sơn, huyện Kiến Xương4.0001.5008001,31,31,2
Đường vành đai phía Nam:
Từ giáp xã Vũ Lạc đến nút rẽ thôn Trần Phú, xã Vũ Đông9.0002.5001.0001,41,31,2
Đường nối từ đường vành đai phía Nam với cầu Quảng trường Thái Bình: Từ nút rẽ (thôn Trần Phú, xã Vũ Đông) đến cầu Quảng trường Thái Bình10.0002.5001.0001,41,31,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Đường trục xã:
Từ giáp trạm bơm 3, Vũ Đông đến đường vành đai phía Nam4.5001.5008001,41,31,2
Từ cổng mới xã Vũ Đông đến ngã ba ông Kiều4.5001.5008001,41,31,2
Từ ngã ba ông Kiều đến đường vành đai phía Nam5.0001.5008001,41,31,2
Từ đường vành đai phía Nam đến ngã tư chùa Bà4.5001.5008001,41,31,2
Các đoạn còn lại4.0001.5008001,41,31,2
Đường trục thôn2.0001,3
Khu dân cư, tái định cư thôn Hưng Đạo
Đường Vũ Đông - Vũ Lạc (từ ngã tư chùa Bà đến đường quy hoạch số 6)5.0001,8
Đường quy hoạch còn lại3.5001,5
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại6001,2
1.8XÃ VŨ LẠC
Khu vực 1
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ): Từ giáp cầu Kim đến giáp xã Vũ Ninh, huyện Kiến Xương12.0002.0009001,61,31,2
Đường Vũ Lạc (đường ĐH.15): Từ giáp đường ĐT.458 đến giáp xã Vũ Lễ, huyện Kiến Xương10.0002.0009001,51,31,2
Đường vành đai phía Nam: Từ giáp xã Vũ Chính đến giáp xã Vũ Đông10.0002.0009001,41,31,2
Đường trục xã5.0002.0009001,41,31,2
Đường trục thôn2.0001,5
Khu dân cư mới thôn Kim:
Đường ĐH.1515.0001,3
Đường nội bộ5.5001,4
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại6001,5
1.9XÃ VŨ PHÚC
Khu vực 1
Đường Doãn Khuê:
Từ giáp phường Phú Khánh đến đường Vũ Phúc15.0004.0001.5002,01,31,2
Từ giáp đường Vũ Phúc đến giáp máng nổi (giao với đường Doãn Khuê)13.5004.0001.5001,81,31,2
Từ máng nổi đến cây xăng Mai Vượng10.0004.0001.5001,81,31,2
Từ giáp cây xăng Mai Vượng đến giáp xã Trung An, huyện Vũ Thu8.0004.0001.5001,81,31,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Đường Vũ Phúc:
Từ ngã ba giao với đường Doãn Khuê đến ngã tư ông Nông9.5004.0001.5001,41,31,2
Từ giáp ngã tư ông Nông đến ngã ba giáp Trường Trung học cơ sở xã Vũ Phúc10.5004.0001.5001,51,31,2
Đường trục xã:
Từ cầu Đen đến đường Vũ Phúc10.5004.0001.5001,31,31,2
Các đoạn còn lại9.5004.0001.5001,41,31,2
Đường trục thôn2.0001,3
Đường nội bộ khu dân cư 5% đất dịch vụ thôn Phúc Khánh9.0001,7
Khu dân cư mới thôn Phúc Thượng7.0001,4
Phố Chu Văn An:
Từ giáp phố Phan Bá Vành đến khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc20.0007.0005.0001,31,31,2
Từ giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc đến giáp xã Vũ Chính17.0007.0005.0001,31,31,2
Phố Phan Bá Vành:
Từ giáp cầu Đen đến phố Chu Văn An17.0001,3
Từ giáp phố Chu Văn An đến giáp phường Quang Trung22.0001,3
Đường nội bộ khu khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc11.0001,3
Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc:
Đường rộng 28,0 m (đường đôi)12.0001,4
Đường nội bộ rộng 15,0 m đến 17,0 m10.5001,4
Đường nội bộ còn lại9.5001,4
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại6001,2
Phụ lục 02

Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị thành phố thái bình năm 2022

(Kèm theo Quyết định số 84/2022/QĐ-UBND ngày 18 tháng 2 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)

STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐơn vị tính: Nghiên đồng/m^{2}Giá đất Đơn vị tính: Nghiên đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
1.1Đường 10C cũIICầu BoGiáp trụ sở UBND phường Hoàng Diệu11.0007.5004.0002.5001,31,31,31,2
Cầu Đổ (giáp chân đê)Ngã tư (giáp nhà ông Mâu)10.0007.5004.0002.5001,31,31,31,2
1.2Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái BìnhIINút giao ngã tư vào Quảng TrườngGiáp đê sông Trà Lý15.0006.5003.5002.5001,31,31,31,2
1.3Đường Doãn KhuêIICầu Phúc KhánhGiáp địa phận xã Vũ Phúc16.0006.5003.5002.5001,31,31,31,2
1.4Đường đi xã Đông Hòa (Hoàng Diệu)IIGiáp đường Long Hưng (số nhà 692)Giáp xã Đông Hòa11.0006.5003.5002.5001,31,31,31,2
1.5Đường Đình Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)IIKhu tái định cư Đồng LôiPhố Lý Thường Kiệt20.00010.0007.5005.0001,31,31,31,2
Phố Lý Thường KiệtPhố Nguyễn Đình Chính21.00012.0007.5005.0001,31,31,31,2
Phố Nguyễn Đình ChínhPhố Lê Quý Đôn30.00016.00010.0007.0001,31,31,31,2
Phố Lê Quý ĐônChợ Kỳ Bá33.00016.00010.0007.0001,31,31,31,2
Ngõ 85 Phố Phan Bá VànhPhố Ngô Thị Nhậm12.0009.0007.0004.5001,31,31,31,2
Phố Ngô Thị NhậmSố nhà 222A12.0009.0007.0004.5001,31,31,31,2
Giáp số nhà 222APhố Hoàng Công Chất19.00012.0009.0006.0001,31,31,31,2
STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
1.6Đường Hoàng Văn TháiIIĐường Trần LâmĐường vành đai phía Nam20.00011.0008.0004.5001,41,31,31,2
1.7Đường Hùng VươngIIPhố Quang TrungĐường Trần Đại Nghĩa18.0007.0005.0002.5001,31,31,31,2
Đường Trần Đại NghĩaĐường Ngô Gia Khâm15.0006.0004.5002.0001,31,31,31,2
Đường Ngô Gia KhâmĐường Nguyễn Mậu Kiến12.0005.0003.5002.0001,41,31,31,2
Đường Nguyễn Mậu KiếnGiáp địa phận huyện Vũ Thư10.0004.0003.0002.0001,31,31,31,2
1.8Đường vào Khu liên hiệp thể thaoIIPhố Sa CátCuối đường11.0001,3
1.9Đường Kỳ Đồng (ngoài khu công nghiệp)IIPhố Trần Thái TôngĐường Lê Thánh Tông26.00013.00010.0007.5001,31,31,31,2
Đường Lê Thánh TôngPhố Quang Trung30.00013.00010.0008.0001,31,31,31,2
Đường Lý Thái TổChợ Quang Trung33.00014.00011.0008.0001,31,31,31,2
1.10Đường vào Làng trẻ em SOSIIĐường Long HưngTrường Cao đẳng Nghề12.0001,3
1.11Đường Lê Thánh TôngIIPhố Lý Thường KiệtNgõ số 171 phố Trần Thái Tông21.50011.0008.0006.0001,41,31,31,2
Giáp ngõ số 171 phố Trần Thái TôngĐường Kỳ Đồng23.00012.00010.5007.5001,41,31,31,2
Đường Kỳ ĐồngPhố Nguyễn Thành21.00012.00010.5007.5001,41,31,31,2
Phố Nguyễn ThànhNgách 44/164 Quang Trung19.00011.0008.0006.0001,41,31,31,2
Giáp ngách 44/164 Quang TrungSố nhà 786 cuối đường14.00010.0006.0004.0001,41,31,31,2
STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m²Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
1.12Đường Long HưngIICầu Thái BìnhNgã ba chợ đầu mối16.0008.0005.0003.0001,41,31,31,2
Giáp ngã ba chợ đầu mốiCầu Sa Cát13.5007.5004.5002.5001,31,31,31,2
1.13Đường Lý BônIIGiáp xã Tân BìnhGiáp khu dân cư tổ 2, tổ 4 phường Tiền Phong13.0004.0003.0002.0001,81,31,31,3
Đường Quách Đình BảoĐường Trần Thủ Độ18.0007.0004.0002.5001,51,31,31,2
Đường Trần Thủ ĐộPhố Bùi Sỹ Tiêm (UBND phường Tiền Phong cũ)24.0007.0004.0002.5001,51,31,31,2
Phố Bùi Sỹ Tiêm (UBND phường Tiền Phong cũ)Phố Phạm Quang Lịch27.0007.0005.0003.0001,41,31,31,2
Phố Phạm Quang LịchPhố Trần Thái Tông30.00012.0009.0006.5001,41,31,31,2
Phố Trần Thái TôngĐường Lê Thánh Tông47.00014.0009.0006.5001,41,31,31,2
Đường Lê Thánh TôngNgã tư An Tập60.00014.0009.0007.0001,41,31,31,2
Ngã tư An TậpPhố Phan Bá Vành55.00010.0008.0006.0001,41,31,31,2
Phố Phan Bá VànhCầu Nề42.00010.0008.0006.0001,41,31,31,2
Cầu NềPhố Ngô Thị Nhậm37.00010.0008.0006.0001,41,31,31,2
Phố Ngô Thị NhậmPhố Nguyễn Tông Quai30.0009.0007.0005.5001,41,31,31,2
Phố Nguyễn Tông QuaiĐường Trần Lâm25.0008.5006.0003.5001,41,31,31,2
Đường Trần LâmGiáp địa phận xã Vũ Chính17.0008.0005.5003.5001,41,31,31,2
STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
1.14Đường Lý Thái TổIIHợp tác xã Hiệp HoàPhố Lý Thường Kiệt19.00010.0008.0006.0001,41,31,31,2
Phố Lý Thường KiệtPhố Lê Quý Đôn22.00010.0008.0006.0001,51,31,31,2
Phố Lê Quý ĐônĐường Lý Bôn21.00010.0008.0006.0001,41,31,31,2
Đường Lý BônPhố Hoàng Công Chất20.00010.0008.0006.0001,41,31,31,2
Phố Hoàng Công ChấtPhố Chu Văn An26.00014.00011.0007.0001,41,31,31,2
1.15Đường Ngô Gia Khâm (ngoài khu công nghiệp)IIĐường Hùng VươngĐường Trần Thị Dung13.0005.5004.0003.0001,31,31,31,2
1.16Đường Ngô QuyềnIIPhố Lý Thường KiệtGiáp bệnh viện Điều dưỡng17.00010.0007.0004.5001,41,31,31,2
Bệnh viện Điều dưỡngĐường Lý Bôn26.00012.0009.5007.0001,41,31,31,2
Đường Lý BônPhố Ngô Thị Nhậm12.0008.5007.0004.5001,41,31,31,2
Phố Ngô Thị NhậmCuối đường12.0008.5007.0004.5001,41,31,31,2
1.17Đường Nguyễn Doãn Cừ (ngoài khu công nghiệp)IIĐường Trần Thủ ĐộCông ty TNHH Hoàng Nam12.0007.0004.0002.5001,31,31,31,2
1.18Đường Nguyễn Đức CảnhIIĐường Võ Nguyên GiápĐường Long Hưng19.0009.0005.0004.0001,31,31,31,2
1.19Đường Nguyễn TrãiIIĐường Doãn KhuêCầu Liên Cơ12.5007.0005.0003.0001,41,31,31,3
Giáp cầu Liên CơHết địa phận Thành phố8.5006.0004.5002.0001,41,31,31,3
STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
1.20Đường qua bến xe khách Hoàng HàIIĐường Nguyễn Doãn Cừ (ngoài khu công nghiệp)Đường Lý Bôn13.0007.0004.0002.5001,31,31,31,2
1.21Đường ĐT.454 (đoạn nắn tuyến)IIĐường Lý BônSông Bạch13.0004.0003.0002.0001,31,21,21,2
1.22Đường phía dưới cầu BoIIChân dốc cầu BoGiáp đê sông Trà Lý10.0007.0003.5003.0001,31,21,21,2
1.23Đường Quách Đình BảoIIĐường Trần Quang KhảiPhố Bùi Quang Dũng12.0007.0004.5002.5001,31,31,31,2
Phố Bùi Quang DũngĐường Lý Bôn12.5007.0005.0002.5001,41,31,31,2
1.24Đường Trần Đại NghĩaIIĐường Hùng VươngĐường Trần Thủ Độ9.5001,3
1.25Đường Trần LâmIIGiáp đê sông Trà LýPhố Lý Thường Kiệt12.0007.0004.5003.0001,31,31,31,2
Phố Lý Thường KiệtĐường Lý Bôn15.0007.5005.0003.5001,41,31,31,2
Đường Lý BônGiáp xã Vũ Chính12.0007.0004.5003.0001,41,31,31,2
1.26Đường Trần Nhân TôngIIPhố Lý Thường KiệtPhố Lê Quý Đôn13.0007.5005.0003.5001,21,21,21,1
Phố Lê Quý ĐônĐường Lý Bôn24.00011.0005.0003.5001,41,31,31,2
Đường Lý BônPhố Trần Phú23.00013.0005.5004.0001,31,31,31,2
Phố Trần PhúĐường 36 Trần Hưng Đạo22.00013.0007.0004.0001,31,31,31,2
Đường 36 Trần Hưng ĐạoĐường Kỳ Đồng20.00012.0007.0004.0001,31,31,31,2
Đường Kỳ ĐồngHết điểm dân cư hiện có13.0007.0005.0003.5001,31,31,31,2
STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
1.27Đường Trần Quang KhảiIIGiáp Khách sạn Sông TràCầu Thái Bình10.0009.0007.0004.0001,31,31,31,2
Đoạn còn lại8.0005.0004.0003.0001,31,31,31,2
1.28Đường Trần Thánh TôngIIĐường Trần Quang KhảiPhố Lý Thường Kiệt19.00010.0007.0004.0001,51,31,31,2
Phố Lý Thường KiệtPhố Lê Quý Đôn23.00010.0007.5005.0001,81,31,31,2
Phố Lê Quý ĐônCống Trắng (Quang Trung)20.00010.0007.0004.0001,51,31,31,2
1.29Đường Trần Thị DungIIĐường Trần Đại NghĩaĐường Nguyễn Mậu Kiến9.5001,3
1.30Đường Trần Thủ ĐộIIĐường Trần Quang KhảiPhố Lê Quý Đôn13.0005.5004.0002.5001,41,31,31,2
Phố Lê Quý ĐônĐường Lý Bôn15.5007.0004.0002.5001,41,31,31,2
Đường Lý BônPhố Trần Phú14.0007.0004.0002.5001,41,31,31,2
Phố Trần PhúĐường Nguyễn Doãn Cừ13.0005.5004.0002.5001,41,31,31,2
1.31Đường Võ Nguyên GiápIIChân dốc cầu BoNút giao vào ngã tư Quảng trường23.0007.0003.5003.0001,41,31,31,2
Nút giao ngã tư vào Quảng trườngGiáp khu dân cư tổ 40, phường Hoàng Diệu19.0006.5003.5003.0001,41,31,31,2
1.32Đoạn cũ đường Võ Nguyên GiápIINút giao ngã tư vào Quảng TrườngĐường Long Hưng15.0007.0003.5003.0001,41,31,31,2
1.33Phố Bế Văn ĐànIIĐường Võ Nguyên GiápĐường 10C cũ11.0001,3
STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghiên đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
1.34Phố Bò XuyênIIPhố Lê Quý ĐônPhố Lý Thường Kiệt22.0009.0007.5004.0001,41,31,31,2
1.35Phố Bùi Quang DũngIIĐường Trần Thủ ĐộĐường Quách Đình Bảo11.0005.5004.0002.0001,61,31,31,2
Đường Quách Đình BảoKhu dân cư Cửa đình Nhân Thanh9.5005.0003.5002.0001,51,31,31,2
1.36Phố Bùi Sĩ TiêmIIĐường Trần Quang KhảiPhố Lê Quý Đôn13.0005.5004.0002.5001,41,31,31,2
Phố Lê Quý ĐônĐường Lý Bôn11.0007.0004.0002.5001,41,31,31,2
Đường Lý BônĐường Nguyễn Đoàn Cừ13.5007.0004.0002.5001,41,31,31,2
1.37Phố Bùi Thị XuânIIĐường Lý Thái TổPhố Phan Bá Vành26.0009.5007.0004.5001,61,31,31,2
1.38Phố Chu Văn AnIIPhố Quang TrungPhố Phan Bá Vành26.0009.0006.0004.0001,31,31,31,2
1.39Phố Đặng NghiễmIIPhố Lê Quý ĐônNgõ 38 phố Bò Xuyên31.00012.5009.0005.0001,51,31,31,2
Giáp ngõ 38 phố Bò XuyênPhố Lý Thường Kiệt22.00012.5009.0005.0001,61,31,31,2
1.40Phố Đào Nguyên PhốIIPhố Trần Hưng ĐạoPhố Lê Lợi27.00012.5009.0006.0001,31,31,31,2
1.41Phố Đỗ Lý KhiêmIIPhố Đặng NghiễmPhố Bò Xuyên20.00012.5009.0006.0001,31,31,31,2
Phố Bò XuyênĐường Lê Thánh Tông17.00012.5009.0006.0001,31,31,31,2
1.42Phố Đoàn Nguyễn TuấnIIPhố Trần Hưng ĐạoPhố Quang Trung21.00012.0009.0006.0001,31,31,31,2
STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
1.43Phố Đốc ĐenIIPhố Lý Thường KiệtPhố Lê Quý Đôn24.00011.0008.5006.0001,41,31,31,2
Phố Lê Quý ĐônGiáp nghĩa trang nhân dân phường Trần Lâm21.00011.0008.5006.0001,41,31,31,2
1.44Phố Đốc NhưỡngIIPhố Quang TrungPhố Trần Hưng Đạo33.00012.0008.5006.0001,31,31,31,2
Phố Trần Hưng ĐạoĐường Trần Nhân Tông28.00012.0008.5006.0001,41,31,31,2
1.45Phố Đồng LôiIIPhố Lý Thường KiệtĐường Trần Quang Khải16.0009.0007.5005.0001,41,31,31,2
1.46Phố Hai Bà TrưngIIPhố Lý Thường KiệtPhố Lê Quý Đôn55.00015.0009.0006.5001,31,31,31,2
Phố Lê Quý ĐônPhố Nguyễn Thái Học63.00015.0009.0006.5001,31,31,31,2
Phố Nguyễn Thái HọcNgã tư An Tập57.00015.0009.0006.5001,31,31,31,2
1.47Phố Hải Thượng Lãn ÔngIIĐường Trần LâmGiáp xã Vũ Chính17.0007.0004.5003.0001,31,21,21,2
1.48Phố Hoàng Công ChấtIICông Trắng (Quang Trung)Phố Phan Bá Vành26.0008.5005.5003.0001,31,31,31,2
Phố Phan Bá VànhĐường Đình Tiên Hoàng19.0008.5005.5003.0001,31,31,31,2
1.49Phố Hoàng DiệuIIPhố Trần Hưng ĐạoPhố Hai Bà Trưng29.00012.0009.0006.5001,31,31,31,2
Phố Hai Bà TrưngĐường Trần Thánh Tông31.00012.0009.0006.5001,41,31,31,2
STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
1.50Phố Hoàng Hoa ThámIIPhố Trần Hưng ĐạoPhố Hai Bà Trưng42.00012.0009.0006.5001,41,31,31,3
1.51Phố Hoàng Văn ThụIIPhố Lê LợiĐường Trần Thánh Tông30.00011.0008.0006.5001,51,31,31,3
1.52Phố Kỳ BáIIPhố Lê Đại HànhĐường Đình Tiên Hoàng20.0001,3
1.53Phố Kim ĐồngIIPhố Trần Hưng ĐạoĐường Trần Nhân Tông20.00012.0009.0007.0001,31,31,31,2
1.54Phố Lê Đại HànhIIPhố Lý Thường KiệtĐường Lý Bôn28.00010.0008.0006.0001,31,31,31,3
1.55Phố Lê LợiIIPhố Lý Thường KiệtĐường Lý Bôn63.00015.0009.0006.5001,31,31,31,3
Đường Lý BônPhố Đốc Nhưỡng58.00015.0009.0006.5001,31,31,31,2
1.56Phố Lê Quý ĐônIIĐường Trần Thủ ĐộPhố Bùi Sĩ Tiêm24.0007.5005.0003.0001,31,31,31,2
Phố Bùi Sĩ TiêmGiáp ngõ 147 phố Lê Quý Đôn30.0007.5005.0003.0001,31,31,31,2
Ngõ 147 phố Lê Quý ĐônNhà máy Cơ khí 2-940.0007.5005.0003.0001,31,31,31,2
Giáp Nhà máy Cơ khí 2-9Phố Trần Thái Tông50.0009.0006.0004.0001,21,31,31,2
Phố Trần Thái TôngPhố Trần Hưng Đạo78.00014.0009.0006.5001,31,31,31,2
Phố Trần Hưng ĐạoPhố Lê Lợi75.00014.0009.0006.5001,31,31,31,2
STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
1.56Phố Lê Quý ĐônIIPhố Lê LợiĐường Trần Thánh Tông70.00014.0009.0006.5001,31,31,31,2
Đường Lý Thái TổPhố Lê Đại Hành65.00014.0009.0006.0001,31,31,31,2
Phố Lê Đại HànhĐường Đình Tiên Hoàng60.00014.0009.0006.0001,31,31,31,2
Đường Đình Tiên HoàngPhố Đốc Đen55.00014.0009.0006.0001,31,31,31,2
Phố Đốc ĐenPhố Nguyễn Văn Năng50.00014.0009.0006.0001,31,31,31,2
Phố Nguyễn Văn NăngĐường Trần Lâm45.00014.0008.0006.0001,31,31,31,2
Đường Trần LâmĐường Vành đai phía Nam35.00012.0007.0005.5001,31,31,31,2
1.57Phố Lê Trọng ThứIIĐường Lê Thánh TôngPhố Trần Thái Tông19.0001,3
1.58Phố Lương Thế VinhIIPhố Trần PhúPhố Phạm Thế Hiến22.00010.0007.0005.5001,41,31,31,2
1.59Phố Lý Thường KiệtIIPhố Đặng NghiễmPhố Lê Lợi29.00015.0008.0005.0001,31,31,31,2
Phố Lê LợiĐường Đình Tiên Hoàng33.00011.0008.0005.0001,31,31,31,2
Đường Đình Tiên HoàngPhố Đốc Đen27.00011.0008.0005.0001,31,31,31,2
Phố Đốc ĐenĐường Trần Lâm22.00011.0008.0005.0001,31,31,31,2
1.50Phố Máy XayIIPhố Lý Thường KiệtĐường Trần Quang Khải25.00011.0008.0006.0001,31,31,31,2
1.61Phố Ngô Quang BíchIINgõ 74 phố Trần Nhật DuậtPhố Trần Thái Tông27.00011.0008.0005.5001,31,31,31,2
Phố Trần Thái TôngPhố Phạm Quang Lịch24.00011.0008.0005.5001,31,31,31,2
STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
1.62Phố Ngô Thị NhậmIICống Trắng (Quang Trung)Phố Phan Bá Vành22.0008.0005.5004.0001,41,31,31,2
Phố Phan Bá VànhĐường số 46 Trần Lâm20.0008.0005.5004.0001,31,31,31,2
Đường số 46 Trần LâmPhố Nguyễn Tông Quai22.0008.0005.5004.0001,41,31,31,2
Phố Nguyễn Tông QuaiĐường Trần Lâm15.0008.0005.0003.5001,31,31,31,2
1.63Phố Ngô Văn SởIIPhố Quang TrungĐường Trần Thánh Tông20.0009.0006.0004.0001,31,31,31,2
Đường Lý Thái TổPhố Phan Bá Vành16.0009.0006.0003.5001,41,31,31,2
1.64Phố Nguyễn BảoIIPhố Hai Bà TrungĐường Trần Thánh Tông21.00010.0007.0004.0001,31,31,31,2
1.65Phố Nguyễn Công TrứIIPhố Trần Hưng ĐạoPhố Lê Lợi24.00015.0009.0006.5001,31,31,31,2
1.66Phố Nguyễn Danh ĐớiIINgõ 01 giáp sông Đình CàNgõ 69 phố Nguyễn Danh Đới12.0007.0004.0003.5001,41,31,31,3
Ngõ 69 phố Nguyễn Danh ĐớiPhố Lý Thường Kiệt14.0007.0005.0003.5001,41,31,31,2
1.67Phố Nguyễn Đình ChínhIIĐường Lý Thái TổĐường Đình Tiên Hoàng24.00010.0008.0006.0001,31,31,31,3
Đường Đình Tiên HoàngPhố Nguyễn Văn Năng32.00015.00012.0009.0001,31,31,31,2
1.68Phố Nguyễn DuIIPhố Hai Bà TrungĐường Trần Thánh Tông31.00012.0009.0006.5001,41,31,31,2
STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
1.69Phố Nguyễn Thái HọcIIPhố Lê LợiPhố Hai Bà Trưng42.00012.0009.0006.5001,31,31,31,2
Phố Hai Bà TrưngĐường Trần Thánh Tông43.00012.0009.0006.5001,31,31,31,2
Đường Lý Thái TổPhố Lê Đại Hành37.00012.0009.0006.5001,31,31,31,2
1.70Phố Nguyễn ThànhIIĐường Lê Thánh TôngPhố Trần Thái Tông19.0001,3
1.71Phố Nguyễn Thị Minh KhaiIIPhố Lê Quý ĐônĐường Lý Bôn78.00015.0009.0006.5001,31,31,31,2
1.72Phố Nguyễn Tông QuaiIIPhố Ngô Thị NhậmĐường Lý Bôn22.00012.0006.0004.5001,31,31,31,2
Đường Lý BônHết địa phận phường Trần Lâm20.0008.0005.5004.0001,31,31,31,2
1.73Phố Nguyễn Văn NăngIIPhố Lý Thường KiệtPhố Lê Quý Đôn26.00013.5006.0004.5001,31,31,31,2
Phố Lê Quý ĐônPhố Ngô Thị Nhậm25.00010.0008.5004.5001,31,31,31,2
1.74Phố Phạm Đôn LễIIPhố Lê Quý ĐônPhố Ngô Quang Bích20.0009.0006.0004.0001,31,31,31,2
Phố Ngô Quang BíchĐường Lý Bôn18.0009.0006.0004.0001,31,31,31,2
1.75Phố Phạm Huy QuangIINgô 01 phố Nguyễn Danh Đới (Đình Cả)Ngô 34 Phạm Huy Quang12.0007.0004.0003.5001,31,31,31,2
Ngô 34 Phạm Huy QuangPhố Lý Thường Kiệt15.0007.0005.0003.5001,41,31,31,2
1.76Phố Phạm Ngọc ThạchIIPhố Lê Quý ĐônPhố Hải Thượng Lãn Ông17.0001,3
1.77Phố Phạm Ngũ LãoIIPhố Trần Nhật DuậtĐường Lý Bôn21.0009.0006.0004.0001,31,31,31,2
STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
1.78Phố Phạm Quang LịchIIPhố Lê Quý ĐônĐường Lý Bôn20.0009.0006.0004.0001,31,31,31,2
1.79Phố Phạm Thế HiểnIIPhố Quang TrungPhố Trần Hưng Đạo22.00010.0007.0005.5001,31,31,31,2
Phố Trần Hưng ĐạoPhố Trần Thái Tông21.00010.0007.0005.5001,31,31,31,2
1.80Phố Phan Bá VànhIIGiáp cầu ĐenPhố Chu Văn An17.0008.0005.5004.0001,31,31,31,2
Phố Chu Văn AnPhố Hoàng Công Chất22.0009.0007.0005.0001,31,31,31,2
Phố Hoàng Công ChấtPhố Ngô Thị Nhậm20.0009.0007.0005.0001,31,31,31,2
Phố Ngô Thị NhậmĐường Lý Bôn21.0009.0007.0005.0001,41,31,31,2
1.81Phố Phan Bội ChâuIIPhố Lê LợiĐường Trần Thánh Tông35.00012.0009.0006.5001,31,31,31,2
1.82Phố Quách Hữu NghiêmIIĐường số 18 Tiền PhongĐường Lý Bôn8.0004.0002.5002.0001,41,31,31,3
Đường Lý BônHết địa phận phường Tiền Phong7.5003.5002.5002.0001,41,31,31,2
1.83Phố Quang TrungIINgã tư An TậpPhố Đốc Nhưỡng60.00015.0009.0006.5001,41,31,31,2
Phố Đốc NhưỡngPhố Trần Phú52.00015.0009.0006.0001,31,31,31,2
Phố Trần PhúCống Trắng45.00014.0008.0005.5001,31,31,31,3
Cống TrắngĐường Kỳ Đồng36.00012.0008.0005.5001,31,31,31,2
Đường Kỳ ĐồngPhố Trần Thái Tông28.00012.0008.0005.5001,31,31,31,2
1.84Phố Sa CátIINút giao đường Long Hưng (số nhà 28)Nút giao đường Long Hưng (số nhà 164)11.0007.0003.5003.0001,31,31,31,2
1.85Phố Tôn Thất TùngIIĐường gom phố Lê Quý ĐônGiáp xã Vũ Chính18.0001,3
STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
1.86Phố Trần Bình TrọngIINgõ 171 phố Trần Thái TôngPhố Trần Phú23.00012.00010.0007.0001,31,31,31,2
Phố Trần PhúĐường Kỳ Đồng21.00010.5009.5006.5001,31,31,31,2
Đường Kỳ ĐồngNgõ 445 phố Trần Thái Tông19.00011.0009.0006.0001,31,31,31,2
1.87Phố Trần Hưng ĐạoIIĐường Trần Quang KhảiPhố Lý Thường Kiệt40.00013.5009.0006.0001,31,31,31,2
Phố Lý Thường KiệtPhố Đào Nguyên Phố50.00015.0009.0006.5001,31,31,31,2
Phố Đào Nguyên PhốPhố Lê Quý Đôn60.00015.0009.0006.5001,31,31,31,2
Phố Lê Quý ĐônĐường Lý Bôn70.00015.0009.0006.5001,31,31,31,2
Đường Lý BônPhố Trần Phú55.00015.0009.0006.5001,21,31,31,2
Phố Trần PhúPhố Phạm Thế Hiến45.00015.0009.0006.5001,31,31,31,2
Phố Phạm Thế HiếnĐường Kỳ Đồng38.00013.0008.5006.0001,31,31,31,2
1.88Phố Trần Khánh DưIIPhố Trần Hưng ĐạoĐường Trần Nhân Tông28.00011.0008.0005.5001,31,31,31,2
Đường Lê Thánh TôngPhố Trần Thái Tông30.00011.0008.0005.5001,31,31,31,2
Phố Trần Thái TôngPhố Phạm Quang Lịch24.00011.0008.0005.5001,31,31,31,2
1.89Phố Trần Nhật DuậtIIPhố Trần Thái TôngPhố Nguyễn Thị Minh Khai32.00011.0008.0005.5001,31,31,31,2
Phố Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Lê Thánh Tông28.00011.0008.0005.5001,31,31,31,2
STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
1.90Phố Trần Phú (ngoài khu công nghiệp)IIPhố Quang TrungPhố Trần Hưng Đạo47.00014.0009.0006.5001,31,31,31,2
Phố Trần Hưng ĐạoĐường Trần Nhân Tông40.00014.0009.0006.5001,31,31,31,2
Đường Trần Nhân TôngPhố Trần Thái Tông30.00014.0009.0006.5001,31,31,31,2
1.91Phố Trần Quang DiệuIIPhố Hoàng Công ChấtPhố Ngô Thị Nhậm20.0008.5005.5003.0001,51,31,31,2
Phố Ngô Thị NhậmPhố Ngô Văn Sở18.0008.0005.0003.0001,51,31,31,2
Phố Ngô Văn SởNgõ 150 phố Phan Bá Vành15.0007.0004.5003.0001,51,31,31,2
1.92Phố Trần Thái TôngIIĐường Hùng VươngNgõ 447 Trần Thái Tông28.0007.5005.0002.5001,31,31,31,2
Ngõ 447 Trần Thái TôngĐường Nguyễn Doãn Cừ (phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (phía Đông Nam đường phố)35.00010.5008.5006.5001,31,31,31,2
Đường Nguyễn Doãn Cừ (phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (phía Đông Nam đường phố)Đường Lý Bôn41.00012.0009.0006.5001,31,31,31,2
Đường Lý BônPhố Lê Quý Đôn46.00010.5008.5006.5001,31,31,31,2
Phố Lê Quý ĐônCầu Thái Bình35.0009.0007.5004.0001,31,31,31,2
STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
1.93Phố Triệu Quang PhụcIIPhố Ngô Thị NhậmTrung tâm Chữa bệnh, giáo dục, lao động xã hội thành phố Thái Bình13.0001,3
1.94Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ XuyênIIKhu dân cư tại khu đất Xí nghiệp Phương Đông cũ17.0001,4
Khu dân cư tại khu đất Công ty Cổ phần Nông sản thực phẩm cũ14.0001,4
Khu dân cư tại khu đất Hợp tác xã Hữu Nghị cũ14.0001,4
1.95Đường nội bộ khu dân cư mới phường Đề ThámIIĐường nội bộ khu Shophouse Vincom25.0001,4
Đường nội bộ tại khu đất Công ty Môi trường đô thị cũ20.0001,4
1.96Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng DiệuIIKhu dân cư mới tại thôn Duy Tân cũ8.0001,7
Khu dân cư ngõ 67 đường Long Hưng (khu tái định cư Sa Cát)5.5001,4
Khu dân cư DC1, DC2, DC310.0001,4
Khu dân cư Ao Phe10.0001,4
Đường từ giáp đường đi xã Đông Hòa đến giáp khu tái định cư tổ 4010.0001,4
Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m5.0001,5
STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
1.97Đường nội bộ khu dân cư phường Kỳ Bá
Đường số 1 Kỳ BáIIĐường số 2 Kỳ BáPhố Lê Quý Đôn18.0001,5
Đường số 2 Kỳ BáPhố Lê Đại HànhĐường Đình Tiên Hoàng18.0001,5
Đường số 3 Kỳ BáĐường số 2 Kỳ BáĐường số 6 Kỳ Bá18.0001,5
Đường số 4 Kỳ BáĐường số 1 Kỳ BáĐường Đình Tiên Hoàng18.0001,5
Đường số 5 Kỳ BáĐường số 2 Kỳ BáĐường số 6 Kỳ Bá18.0001,5
Đường số 6 Kỳ BáĐường số 1 Kỳ BáĐường Đình Tiên Hoàng18.0001,5
Đường số 7 Kỳ BáĐường số 4 Kỳ BáPhố Lê Quý Đôn18.0001,5
Đường số 9 Kỳ BáĐường số 2 Kỳ BáĐường số 6 Kỳ Bá18.0001,5
Đường số 11 Kỳ BáĐường số 2 Kỳ BáĐường số 6 Kỳ Bá18.0001,5
Đường số 13 Kỳ BáĐường số 14 Kỳ BáĐường số 25 Trần Lâm18.0001,4
Đường số 14 Kỳ BáĐường Ngô QuyềnNhà ông Phú tổ 48, p.Kỳ Bá18.0001,4
Đường số 15 Kỳ BáĐường số 14 Kỳ BáNhà ông Việt tổ 48, p. Kỳ Bá18.0001,4
Nhà ông Việt tổ 48, p. Kỳ BáĐường số 25 Trần Lâm18.0001,5
Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (3,2 ha)Đường từ giáp phố Phan Bá Vành đến giáp đường Đình Tiên Hoàng16.00010.0008.0006.0001,41,31,31,2
Các đường nội bộ còn lại13.0001,4
STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
Đường nội bộ khu dân cư thuộc khu Trung tâm Hành chính sau trụ sở UBND phường Kỳ Bá18.0001,5
Đường nội bộ khu dân cư thuộc khu đất Trường Trung học phổ thông Chuyên Thái Bình cũ18.5001,4
Đường nội bộ khu dân cư tái định cư Đồng Lôi13.0001,4
Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư Kỳ Bá, đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m13.0001,5
1.98Đường nội bộ tại phường Phú KhánhIIKhu dân cư tổ 17, phường Phú Khánh9.0001,4
1.99Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung
Đường số 1 Quang TrungIIĐường số 2 Quang TrungĐường số 6 Quang Trung18.0001,5
Đường số 2 Quang TrungĐường số 1 Quang TrungĐường số 5 Quang Trung18.0001,5
Đường số 3 Quang TrungPhố Bùi Thị XuânĐường số 6 Quang Trung18.0001,5
Đường số 4 Quang TrungĐường số 7 Quang TrungĐường số 13 Quang Trung18.0001,5
Đường số 5 Quang TrungĐường Kỳ ĐồngĐường số 8 Quang Trung20.0001,5
Đường số 6 Quang TrungĐường Lý Thái TổĐường số 17 Quang Trung19.0009.5007.0004.0001,51,31,31,2
Đường số 7 Quang TrungĐường Kỳ ĐồngĐường số 10 Quang Trung20.0001,5
Đường số 8 Quang TrungĐường số 5 Quang TrungPhố Phan Bá Vành20.0001,5
STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
Đường số 9 Quang TrungIIĐường số 6 Quang TrungĐường số 8 Quang Trung18.0001,5
Đường số 10 Quang TrungĐường số 7 Quang TrungĐường số 13 Quang Trung18.0001,5
Đường số 11 Quang TrungĐường số 6 Quang TrungĐường số 8 Quang Trung18.0001,5
Đường số 13 Quang TrungĐường số 4 Quang TrungPhố Chu Văn An20.0001,5
Đường số 15 Quang TrungĐường số 6 Quang TrungĐường số 8 Quang Trung18.0001,5
Đường số 17 Quang TrungPhố Bùi Thị XuânĐường số 8 Quang Trung18.0001,5
Đường số 19 Quang TrungPhố Bùi Thị XuânĐường số 8 Quang Trung18.0001,5
Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (2,8 ha)Đường từ giáp phố Phan Bá Vành đến giáp đường Đinh Tiên Hoàng (đường đồi)16.0001,4
Các đường nội bộ còn lại13.0001,4
Khu dân cư tại khu đất Trường Trung học cơ sở Tây Sơn cũ14.0001,5
Khu quy hoạch dân cư, tái định cư và khu đất Hợp tác xã Thủy tinh Trà Vinh cũ11.0001,4
Khu quy hoạch dân cư Hợp tác xã Hồng Quang cũ11.0001,4
Đường nội bộ khu dân cư tại đất Trường Cao đẳng Sư phạm Mầm non cũ18.0001,4
Đường nội bộ khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc11.0001,4
Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m11.0001,4
STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
1.100Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong
Đường số 1 Tiền PhongIIPhố Bùi Quang DũngĐường số 8 Tiền Phong7.0001,3
Đường số 2 Tiền PhongĐường số 3 Tiền PhongĐường số 7 Tiền Phong7.0001,4
Đường số 3 Tiền PhongĐường số 1 Tiền PhongĐường số 4 Tiền Phong7.0001,4
Đường số 4 Tiền PhongPhố Bùi Quang DũngĐường số 8 Tiền Phong7.0001,4
Đường số 5 Tiền PhongĐường số 4 Tiền PhongĐường số 8 Tiền Phong7.0001,4
Đường số 6 Tiền PhongĐường số 1 Tiền PhongĐường số 5 Tiền Phong7.0001,4
Đường số 7 Tiền PhongGiáp khu dân cư hiện trạng Tổ 7Đường Quách Đình Bảo7.0005.0003.5001.7001,41,31,31,2
Đường số 8 Tiền PhongPhố Bùi Quang DũngĐường số 9 Tiền Phong7.0001,4
Đường số 9 Tiền PhongGiáp khu dân cư hiện trạng Tổ 6Đường Quách Đình Bảo7.0004.5002.5001.7001,41,31,31,2
Đường số 10 Tiền PhongPhố Bùi Quang DũngĐường số 9 Tiền Phong7.0001,4
Đường số 11 Tiền PhongĐường số 14 Tiền PhongĐường số 16 Tiền Phong7.0001,4
Đường số 12 Tiền PhongPhố Bùi Quang DũngĐường số 15 Tiền Phong7.0001,4
Đường số 13 Tiền PhongĐường số 12 Tiền PhongĐường số 16 Tiền Phong7.0001,4
Đường số 14 Tiền PhongPhố Bùi Quang DũngĐường số 13 Tiền Phong7.0001,4
STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
Đường số 15 Tiền PhongIIĐường số 12 Tiền PhongĐường số 18 Tiền Phong7.0001,4
Đường số 16 Tiền PhongPhố Bùi Quang DũngĐường số 15 Tiền Phong7.0001,4
Đường số 18 Tiền PhongPhố Bùi Quang DũngĐường số 15 Tiền Phong7.0001,4
Đường nội bộ khu dân cư giáp Trường Trung học cơ sở Tiền Phong9.5001,4
Đường nội bộ còn lại khu dân cư cánh đồng Mẹm6.0001,4
Đường nội bộ khu dân cư Cửa Đình4.5001,8
Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m5.5001,4
1.101Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo
Đường số 1 Trần Hưng ĐạoIIĐường số 4 Trần Hưng ĐạoĐường số 16 Trần Hưng Đạo17.0001,3
Đường số 2 Trần Hưng ĐạoPhố Trần Thái TôngĐường Lê Thánh Tông17.0001,3
Đường số 3 Trần Hưng ĐạoĐường số 4 Trần Hưng ĐạoĐường số 7 Trần Hưng Đạo17.0001,3
Đường số 4 Trần Hưng ĐạoPhố Trần Thái TôngĐường Lê Thánh Tông17.0001,3
Đường số 5 Trần Hưng ĐạoĐường số 7 Trần Hưng ĐạoĐường số 16 Trần Hưng Đạo17.0001,3
Đường số 6 Trần Hưng ĐạoPhố Trần Thái TôngĐường Lê Thánh Tông17.0001,3
Đường số 7 Trần Hưng ĐạoĐường số 4 Trần Hưng ĐạoĐường số 16 Trần Hưng Đạo17.0001,3
Đường số 8 Trần Hưng ĐạoĐường số 4 Trần Hưng ĐạoĐường số 1 Trần Hưng Đạo17.0001,3
STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
Đường số 9 Trần Hưng ĐạoIIPhố Đoàn Nguyễn TuấnPhố Trần Phú17.00011.0009.0006.0001,31,31,31,2
Đường số 10 Trần Hưng ĐạoPhố Trần Thái TôngĐường Lê Thánh Tông17.0001,3
Đường số 11 Trần Hưng ĐạoPhố Đoàn Nguyễn TuấnPhố Trần Phú17.00011.0009.0006.0001,31,31,31,2
Đường số 12 Trần Hưng ĐạoĐường số 1 Trần Hưng ĐạoĐường số 16 Trần Hưng Đạo17.0001,3
Đường số 13 Trần Hưng ĐạoĐường số 15 Trần Hưng ĐạoPhố Trần Phú17.00011.0009.0006.0001,31,31,31,2
Đường số 14 Trần Hưng ĐạoPhố Trần Thái TôngĐường Lê Thánh Tông17.0001,3
Đường số 15 Trần Hưng ĐạoĐường số 18 Trần Hưng ĐạoPhố Trần Phú17.00011.0009.0006.0001,31,31,31,2
Đường số 16 Trần Hưng ĐạoPhố Trần Thái TôngĐường Lê Thánh Tông17.0001,3
Đường số 17 Trần Hưng ĐạoPhố Phạm Thế HiếnĐường số 28 Trần Hưng Đạo17.0001,3
Đường số 18 Trần Hưng ĐạoPhố Trần Hưng ĐạoPhố Quang Trung17.00011.0009.0006.0001,31,31,31,2
Đường số 19 Trần Hưng ĐạoPhố Phạm Thế HiếnPhố Nguyễn Thành17.0001,3
Đường số 20 Trần Hưng ĐạoĐường số 9 Trần Hưng ĐạoPhố Quang Trung17.00011.0009.0006.0001,31,31,31,2
Đường số 21 Trần Hưng ĐạoĐường số 28 Trần Hưng ĐạoĐường số 23 Trần Hưng Đạo16.0001,3
Đường số 22 Trần Hưng ĐạoPhố Trần Thái TôngPhố Trần Bình Trọng17.0001,3
STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
Đường số 23 Trần Hưng ĐạoIIĐường số 28 Trần Hưng ĐạoĐường số 21 Trần Hưng Đạo16.0001,3
Đường số 24 Trần Hưng ĐạoPhố Trần Thái TôngPhố Trần Bình Trọng17.0001,3
Đường số 25 Trần Hưng ĐạoĐường Kỳ ĐồngĐường số 32 Trần Hưng Đạo17.0001,3
Đường số 26 Trần Hưng ĐạoPhố Trần Bình TrọngĐường Lê Thánh Tông17.0001,3
Đường số 27 Trần Hưng ĐạoPhố Phạm Thế HiếnĐường 36 Trần Hưng Đạo17.0001,3
Đường số 28 Trần Hưng ĐạoPhố Trần Thái TôngĐường Lê Thánh Tông17.0001,3
Đường số 29 Trần Hưng ĐạoPhố Phạm Thế HiếnĐường số 36 Trần Hưng Đạo17.0001,3
Đường số 30 Trần Hưng ĐạoĐường số 25 Trần Hưng ĐạoĐường số 19 Trần Hưng Đạo17.0001,3
Đường số 31 Trần Hưng ĐạoPhố Phạm Thế HiếnĐường số 36 Trần Hưng Đạo17.0001,3
Đường số 32 Trần Hưng ĐạoPhố Trần Thái TôngPhố Trần Bình Trọng17.0001,3
Đường số 34 Trần Hưng ĐạoĐường Trần Nhân TôngPhố Trần Hưng Đạo17.0001,3
Đường số 36 Trần Hưng ĐạoĐường Trần Nhân TôngPhố Trần Hưng Đạo17.0001,3
Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m11.0001,3
STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
1.102Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lâm
Đường số 1 Trần LâmIIBệnh viện Điều dưỡngĐường số 18 Trần Lâm18.0001,3
Đường số 2 Trần LâmĐường số 1 Trần LâmĐường số 3 Trần Lâm18.0001,3
Đường số 3 Trần LâmBệnh viện Điều dưỡngPhố Lê Quý Đôn18.0001,3
Đường số 4 Trần LâmĐường Ngô QuyềnPhố Đốc Đen18.0001,3
Đường số 5 Trần LâmĐường số 10 Trần LâmĐường số 18 Trần Lâm18.0001,3
Đường số 6 Trần LâmĐường số 3 Trần LâmĐường số 7 Trần Lâm18.0001,3
Đường số 7 Trần LâmĐường số 4 Trần LâmPhố Lê Quý Đôn18.0001,3
Đường số 8 Trần LâmĐường số 3 Trần LâmĐường số 7 Trần Lâm18.0001,3
Đường số 9 Trần LâmĐường số 4 Trần LâmĐường số 14 Trần Lâm18.0001,3
Đường số 10 Trần LâmĐường số 3 Trần LâmĐường số 7 Trần Lâm18.0001,3
Đường số 11 Trần LâmĐường số 4 Trần LâmĐường số 18 Trần Lâm18.0001,3
Đường số 12 Trần LâmĐường Ngô QuyềnĐường số 3 Trần Lâm18.0001,3
Đường số 13 Trần LâmĐường số 20 Trần LâmPhố Nguyễn Đình Chính18.0001,3
Đường số 14 Trần LâmĐường số 7 Trần LâmPhố Đốc Đen18.0001,3
STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
Đường số 15 Trần LâmIIĐường số 20 Trần LâmPhố Nguyễn Đình Chính18.0001,3
Đường số 16 Trần LâmĐường số 7 Trần LâmĐường số 11 Trần Lâm18.0001,3
Đường số 17 Trần LâmĐường số 22 Trần LâmPhố Nguyễn Đình Chính18.0001,3
Đường số 18 Trần LâmĐường Ngô QuyềnPhố Đốc Đen18.0001,3
Đường số 19 Trần LâmĐường số 26 Trần LâmPhố Lê Quý Đôn18.0001,3
Đường số 20 Trần LâmPhố Đốc ĐenPhố Nguyễn Văn Năng18.0001,3
Đường số 21 Trần LâmĐường số 26 Trần LâmĐường số 32 Trần Lâm18.0001,3
Đường số 22 Trần LâmPhố Đốc ĐenPhố Nguyễn Văn Năng18.0001,3
Đường số 23 Trần LâmĐường số 34 Trần LâmĐường số 36 Trần Lâm18.0001,3
Đường số 24 Trần LâmĐường số 15 Trần LâmĐường số 17 Trần Lâm18.0001,3
Đường số 25 Trần LâmĐường số 30 Trần LâmĐường số 38 Trần Lâm18.0001,3
Đường số 26 Trần LâmĐường số 38 Trần LâmĐường Lý Bôn18.0001,3
Đường số 27 Trần LâmPhố Đốc ĐenPhố Nguyễn Văn Năng18.0001,3
Đường số 28 Trần LâmĐường số 34 Trần LâmĐường số 36 Trần Lâm18.0001,3
Đường số 29 Trần LâmĐường số 19 Trần LâmĐường số 21 Trần Lâm18.0001,3
STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
Đường số 29 Trần LâmIIĐường số 38 Trần LâmĐường số 46 Trần Lâm18.0001,3
Đường số 30 Trần LâmĐường số 19 Trần LâmĐường số 21 Trần Lâm18.0001,3
Đường số 31 Trần LâmĐường số 54 Trần LâmĐường Lý Bôn18.0001,3
Đường số 32 Trần LâmĐường số 19 Trần LâmPhố Nguyễn Văn Năng18.0001,3
Đường số 33 Trần LâmĐường số 54 Trần LâmĐường số 56 Trần Lâm18.0001,3
Đường số 34 Trần LâmPhố Đốc ĐenPhố Nguyễn Văn Năng18.0001,3
Đường số 35 Trần LâmĐường số 50 Trần LâmĐường Lý Bôn18.0001,3
Đường số 36 Trần LâmPhố Đốc ĐenPhố Nguyễn Văn Năng18.0001,3
Đường số 37 Trần LâmĐường số 54 Trần LâmĐường số 56 Trần Lâm18.0001,3
Đường số 38 Trần LâmPhố Đốc ĐenPhố Ngô Thị Nhậm20.0001,3
Đường số 39 Trần LâmPhố Đốc ĐenPhố Nguyễn Văn Năng18.0001,3
Đường số 40 Trần LâmĐường số 25 Trần LâmĐường số 29 Trần Lâm18.0001,3
Đường số 42 Trần LâmĐường số 25 Trần LâmPhố Nguyễn Tông Quai18.0001,3
Đường số 44 Trần LâmĐường số 25 Trần LâmPhố Ngô Thị Nhậm18.0001,3
Đường số 46 Trần LâmĐường số 25 Trần LâmPhố Ngô Thị Nhậm18.0001,3
STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
Đường số 48 Trần LâmPhố Ngô Thị NhậmPhố Nguyễn Tông Quai18.0001,3
Đường số 50 Trần LâmĐường số 35 Trần LâmPhố Nguyễn Tông Quai18.0001,3
Đường số 52 Trần LâmĐường số 35 Trần LâmPhố Nguyễn Tông Quai18.00011.0008.5005.5001,31,31,31,2
Đường số 54 Trần LâmĐường số 31 Trần LâmPhố Nguyễn Tông Quai18.00011.0008.5005.5001,31,31,31,2
Đường số 56 Trần LâmĐường số 31 Trần LâmPhố Nguyễn Tông Quai18.0001,3
Đường số 58 Trần LâmĐường số 31 Trần LâmPhố Nguyễn Tông Quai18.0001,3
Khu nhà ở thương mại tại Khu trung tâm y tếĐường hiện có số 122.0001,3
Đường hiện có số 220.0001,3
Đường nội bộ15.0001,3
Đường nội bộ khu nhà ở thương mại tại khu đất Nhà máy Bia Thái Bình cũ14.0001,3
Khu dân cư Ao Rọc Mành, khu Ao Cá tổ 7; đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5 m12.0001,3
1.103Các đoạn đường trực thuộc khu Trung tâm y tếIIPhố Tôn Thất TùngPhố Phạm Ngọc Thạch15.0001,3
Phố Lê Quý ĐônĐường nối phố Tôn Thất Tùng và phố Phạm Ngọc Thạch17.0001,3
Đường Trần LâmBệnh viện Nhi15.0001,3
Phố Phạm Ngọc ThạchBệnh viện Đa khoa Lâm Hoa15.0001,3

,

,

Phụ lục 01

Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn heyên quỳ nh phụ năm 2022

(Kèm theo Quyết định số 1/2022/QĐ-UBND ngày 18 tháng 2 năm 2022

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
2.1XÃ AN ÁP
Khu vực 1
Đường ĐT.455: Từ cầu Và đến cầu Láp2.8006004501,41,31,2
Đường ĐH.73 mới: Đoạn qua địa phận xã An Áp1.5006004501,41,31,2
Đường trục xã1.0006004501,41,31,2
Đường trục thôn6001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
2.2XÃ AN CẦU
Khu vực 1
Đường ĐH.72: Từ giáp xã An Thái đến giáp xã An Ninh2.8006004501,61,31,2
Đường ĐH.72A: Từ giáp đường ĐH.72 đến trụ sở UBND xã An Cầu1.5006004501,41,31,2
Đường ĐH.73 mới:
Từ giáp xã An Thái đến ngã ba đường rẽ vào trụ sở UBND xã An Cầu2.8006004501,41,31,2
Các đoạn còn lại1.5006004501,41,31,2
Đường trục xã:
Từ giáp trụ sở UBND xã đến giáp đường ĐH.73 mới (thôn Trung Châu Tây)1.9006004501,41,31,2
Đoạn còn lại1.2006004501,41,31,2
Đường trục thôn6001,2
Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu:
Đường ĐH.723.5001,4
Đường nội bộ rộng 13 mét và đường nội bộ giáp hành lang sông Cổ3.0001,4
Đường nội bộ còn lại2.5001,4
Khu dân cư mới thôn Tư Cương:
Đường ĐH.73 mới3.5001,1
Các đoạn đường còn lại2.0001,1
Khu dân cư mới thôn Trung Châu Đông1.7001,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây:
Đường trục xã2.2001,2
Đường nội bộ1.2001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
2.3XÃ AN DỤC
Khu vực 1
Đường ĐT.455:
Từ giáp xã An Vũ đến cây xăng Hoàng Trọng3.0006004501,41,31,2
Từ giáp cây xăng Hoàng Trọng đến ngã ba rẽ vào hội trường thôn An Mỹ4.2006004501,31,31,2
Từ giáp ngã ba rẽ vào hội trường thôn An Mỹ đến giáp xã Đồng Tiến3.0006004501,31,31,2
Đường trục xã:
Từ giáp đường ĐT.455 đến cầu Hải (giáp xã An Mỹ)2.4006004501,51,31,2
Từ giáp đường ĐT.455 (cạnh Trạm Y tế) đến ngã tư rẽ vào hội trường thôn Việt Thắng2.0006004501,51,31,2
Các đoạn còn lại1.1006004501,31,31,2
Đường trục thôn6001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
2.4XÃ AN ĐỒNG
Khu vực 1
Đường ĐH.72:
Từ giáp xã An Khê đến ngã ba rẽ vào thôn Đào Xá5.0007005001,21,21,2
Từ giáp ngã ba rẽ vào thôn Đào Xá đến trụ sở UBND xã An Đồng7.5007005001,21,21,2
Từ giáp trụ sở UBND xã An Đồng đến cầu Mụa6.0007005001,21,21,2
Từ giáp cầu Mụa đến ngã ba cạnh nhà ông Tuân (thôn Lễ Văn)4.5007005001,21,21,2
Từ giáp ngã ba cạnh nhà ông Tuân (thôn Lễ Văn) đến giáp xã An Thái3.5007005001,21,21,2
Đường ĐH.75:
Từ giáp đường ĐH.72 đến chợ Mụa6.0007005001,21,21,2
Từ giáp chợ Mụa đến giáp xã An Hiệp5.0007005001,21,21,2
Đường Du lịch A Sào: Đoạn thuộc địa phận xã An Đồng1.2007005001,21,21,2
Đường trục xã2.0007005001,21,21,2
Đường trục thôn7001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại4001,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
2.5XÃ AN HIỆP
Khu vực 1
Đường ĐH.75:
Từ giáp xã An Đông đến đình Vược4.0006004501,41,31,2
Từ giáp đình Vược đến trụ sở UBND xã An Hiệp3.0006004501,41,31,2
Từ giáp trụ sở UBND xã An Hiệp đến cầu Vược (giáp xã Quỳnh Thọ)2.0006004501,41,31,2
Đường ĐH.76: Từ giáp xã Quỳnh Minh đến đập Me (giáp xã An Thái)1.0006004501,51,31,2
Đường Du lịch A Sào: Đoạn thuộc địa phận xã An Hiệp1.2006004501,51,31,2
Đường trục xã:
Từ giáp đường ĐH.75 (cạnh trụ sở UBND xã) đến giáp xã An Thái2.8006004501,61,31,2
Đoạn còn lại1.2006004501,41,31,2
Đường trục thôn6001,3
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Lam Cầu 31.2001,5
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
2.6XÃ AN KHÊ
Khu vực 1
Đường ĐH.72:
Từ dốc đê sông Luộc đến đền Lộng Khê6.0007005001,41,31,2
Từ giáp đền Lộng Khê đến cầu Dòm7.5007005001,21,31,2
Từ giáp cầu Dòm đến điểm cua vào di tích Bến Miếu5.5007005001,21,31,2
Từ giáp điểm cua vào di tích Bến Miếu đến giáp xã An Đông4.0007005001,21,31,2
Đường trục xã:
Từ đền Lộng Khê (ĐH.72) đến gốc cây Đề rẽ đến nhà ông Ang, thôn Lộng Khê 23.5007005001,41,31,2
Từ giáp gốc cây đê đến nhà bà Tót, thôn Lộng Khê 33.0007005001,41,31,2
Đường nhánh cạnh trụ sở UBND xã An Khê (quy hoạch mới)3.0007005001,41,31,2
Các đoạn còn lại1.5007005001,41,31,2
Đường trục thôn7001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại4001,2
2.7XÃ AN LÊ
Khu vực 1
Quốc lộ 10:
Từ cầu Vật đến cầu Đông Bằng5.5006004501,31,21,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Từ cầu Đồng Bằng đến giáp xã An Vũ6.5006004501,21,21,2
Đường ĐH.73: Từ giáp xã An Quý đến giáp xã An Vũ1.6006004501,41,21,2
Đoạn đường nối từ ĐH.73 đến Quốc lộ 10 (Cầu Vật)1.6006004501,41,21,2
Đường trục xã1.0006004501,31,21,2
Đường trục thôn6001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
2.8XÃ AN MỸ
Khu vực 1
Đường ĐH.72:
Từ giáp xã An Thanh đến chùa Kim Tôn1.3006004501,41,21,2
Từ giáp chùa Kim Tôn đến cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê1.7006004501,41,21,2
Từ giáp cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê đến cống Cầu Kho, thôn Tô Trang1.2006004501,41,21,2
Đường trục xã:
Từ giáp đường ĐH.72 đến ngã tư Tô Xuyên1.5006004501,41,21,2
Từ ngã tư Tô Xuyên đến cầu Hải1.0006004501,41,21,2
Các đoạn còn lại9006004501,31,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
2.9XÃ AN NINH
Khu vực 1
Đường ĐT.455: Đoạn thuộc địa phận xã An Ninh (từ giáp xứ đồng Hiền đến giáp xứ đồng Mai Trang, xã An Quý)2.4006004501,31,21,2
Đường ĐH.72:
Từ giáp xã An Cầu đến chùa Thanh Lang3.5006004501,41,21,2
Từ giáp chùa Thanh Lang đến giáp Nhà Văn hóa thôn Năm Thành4.6006004501,41,21,2
Từ Nhà Văn hóa thôn Năm Thành đến ngã tư cây xăng Sông Văn5.5006004501,41,21,2
Từ ngã tư cây xăng Sông Văn đến ngã ba đền Bà Nấm4.2006004501,41,21,2
Từ giáp ngã ba đền Bà Nấm đến giáp thị trấn An Bài4.6006004501,41,21,2
Đường ĐH.72B:
Từ ngã ba Vạn Phúc đi qua trụ sở UBND đến giáp đường ĐH.72 (ngã tư cây xăng Sông Văn)4.2006004501,21,21,2
Từ giáp xã An Quý đến giáp ngã ba Vạn Phúc (đường ĐT.455 cũ)2.5006004501,21,21,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Đường ĐH.72 (cũ): Từ giáp đường ĐH.72B đến giáp đường ĐH.72 (đến Bà Nấm)2.5006004501,21,21,2
Đường trục xã:
Đường ĐT.455 (cũ), đoạn từ giáp ngã ba Vạn Phúc đến giáp xã An Vũ (cầu Vũ Hạ)2.0006004501,31,21,2
Đường số 1 và Đường số 22.5006004501,31,21,2
Đoạn từ sân vận động trung tâm xã đến ngõ ông Phóng (điểm nối đường ĐH.72 thôn Dục Linh 1)1.2006004501,31,21,2
Đoạn từ giáp đường ĐH.72B qua thôn An Ninh1.2006004501,31,21,2
Đoạn còn lại1.2006004501,31,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
2.10XÃ AN QUÝ
Khu vực 1
Đường ĐT.455:
Từ cầu Láp (giáp xã An Áp) đến giáp xã An Ninh2.8006004501,31,21,2
Từ giáp xã An Ninh đến giáp xã An Vũ (cầu Vũ Quý)2.3006004501,31,21,2
Đường ĐH.72B (ĐT.455 cũ): Từ giáp ngã ba đường ĐT.455 (nhà ông Trung, thôn Lai Ôn) đến giáp xã An Ninh2.0006004501,31,21,2
Đường ĐH.73: Từ giáp ĐT.455 (ngã ba cầu Láp) đến giáp xã An Lễ1.6006004501,31,21,2
Đường ĐH.73 mới:
Từ giáp đường ĐT.455 (gần đất nhà ông Đỗ Đức Hướng, thôn Lai Ôn) đến giáp xã An Cầu1.6006004501,31,21,2
Đường ĐH.73 (đoạn nắn tuyến): Từ giáp đường ĐT.455 đến ngã ba giao với đường ĐH.732.0006004501,31,21,2
Đường trục xã1.1006004501,31,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
2.11XÃ AN THÁI
Khu vực 1
Đường ĐH.72: Từ giáp xã An Đông đến giáp xã An Cầu3.0006004501,31,21,2
Đường ĐH.73 mới: Từ giáp xã An Cầu đến giáp đường ĐH.761.5006004501,31,21,2
Đường ĐH.76:
Từ giáp đường ĐH.72 đến giáp trụ sở UBND xã1.5006004501,31,21,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Từ trụ sở UBND xã đến cầu Me2.6006004501,31,21,2
Từ giáp cầu Me đến ngã ba gốc đa Quán Giàng2.0006004501,31,21,2
Từ giáp ngã ba gốc đa Quán Giàng đến giáp xã Quỳnh Minh (đập Me)1.3006004501,31,21,2
Đường Du lịch A Sào: Đoạn thuộc địa phận xã An Thái1.2006004501,41,21,2
Đường trục xã:
Từ ngã năm giáp đường ĐH.72 đến cầu La (đường ĐH.72 cũ)1.2006004501,41,21,2
Các đoạn còn lại9006004501,31,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu dân cư mới xã An Thái (gần đập Me):
Đường ĐH.764.5001,2
Đoạn đường nối đường ĐH.76 với đường Du lịch A Sào4.0001,2
Đường nội bộ3.0001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
2.12XÃ AN THANH
Khu vực 1
Đường ĐH.72: Từ giáp thị trấn An Bài đến giáp xã An Mỹ1.8006004501,31,21,2
Đường ĐH.72C: Từ giáp đường ĐH.72 đến trụ sở UBND xã An Thanh1.5006004501,31,21,2
Đường trục xã1.0006004501,31,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
2.13XÃ AN TRÀNG
Khu vực 1
Đường ĐH.73: Từ giáp xã An Vũ đến giáp xã Đồng Tiến (đập Neo)1.5006004501,31,21,2
Đường trục xã8006004501,31,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
2.14XÃ AN VINH
Khu vực 1
Đường ĐT.468: Từ giáp xã Quỳnh Xá đến giáp xã Đông Hải4.0006004501,31,21,2
Đường ĐH.84: Từ giáp xã Đông Hải (Công ty CP JAPFA COMPEED) đến trụ sở UBND xã An Vinh3.0006004501,31,21,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Đường trục xã:
Từ giáp xã Đông Hải (gần ngã tư Kênh) đến giáp Trường Trung học cơ sở xã An Vinh (đường ĐH.84 cũ)2.0006004501,41,21,2
Từ Trường Trung học cơ sở xã An Vinh đến giáp trụ sở UBND xã An Vinh (đường ĐH.84 cũ)4.3006004501,41,21,2
Từ giáp ngã tư vào trụ sở UBND xã An Vinh đến ngã ba thôn An Lạc 2 (ngõ ông Ngân)3.5006004501,41,21,2
Các đoạn còn lại1.0006004501,51,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
2.15XÃ AN VŨ
Khu vực 1:
Quốc lộ 10: Từ giáp xã An Lễ đến cầu Môi (giáp thị trấn An Bài)6.5006004501,31,21,2
Đường ĐT.455:
Từ giáp xã An Quý (cầu Vũ Quý) đến ngã ba thôn Đại Điền3.0006004501,31,21,2
Từ giáp ngã ba thôn Đại Điền đến giáp xã An Dục2.2006004501,31,21,2
Đường ĐH.73: Từ giáp xã An Lễ đến giáp xã An Tràng1.2006004501,41,21,2
Đường trục xã:
Từ giáp xã An Ninh (cầu Vũ Hạ) đến ngã ba giao với đường ĐT.455 (đường ĐT.455 cũ)2.0006004501,41,21,2
Các đoạn còn lại1.3006004501,41,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu dân cư mới thôn Vũ Hạ2.0001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
2.16XÃ CHÂU SƠN
Khu vực 1
Đường ĐH.74:
Từ giáp xã Quỳnh Sơn cũ đến giáp xã Quỳnh Nguyên1.0006004501,31,21,2
Từ giáp xã Quỳnh Khê đến giáp xã Quỳnh Châu cũ1.2006004501,31,21,2
Đường ĐH.81:
Từ giáp xã Quỳnh Nguyên đến giáp nhà ông Thiều, thôn Khả Lang3.5006004501,31,21,2
Từ nhà ông Thiều đến ngã ba giáp Nhà Văn hóa thôn Khả Lang2.5006004501,31,21,2
Từ Nhà Văn hóa thôn Khả Lang đến trụ sở UBND xã Quỳnh Châu cũ3.0006004501,31,21,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Đường trục xã:
Từ giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Châu cũ đến ngã ba đường vào chùa Phúc Ân1.5006004501,41,21,2
Các đoạn đường thuộc xã Quỳnh Sơn cũ9006004501,31,21,2
Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Châu cũ8006004501,31,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
2.17XÃ ĐÔNG HẢI
Khu vực 1
Quốc lộ 10:
Từ giáp xã Đông Sơn, huyện Đông Hưng (ngã ba Đội) đến trụ sở UBND xã Đông Hải7.0006004501,31,21,2
Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Hải đến ngã tư Kênh5.5006004501,31,21,2
Từ ngã tư Kênh đến cầu Vật4.8006004501,31,21,2
Đường ĐT.468: Từ giáp xã An Vinh đến giáp Quốc lộ 104.0006004501,31,21,2
Đường ĐT.396B: Từ giáp Quốc lộ 10 (ngã ba Đội) đến giáp xã Quỳnh Trang3.3006004501,31,21,2
Đường ĐH.84: Từ giáp Quốc lộ 10 (cạnh Cty CP JAPFA COMPEED) đến giáp xã An Vinh3.0006004501,31,21,2
Đường trục xã:
Từ giáp ngã ba đường ĐT.396B đến giáp xã Quỳnh Trang (đường ĐT.396B cũ)1.4006004501,41,21,2
Từ giáp Quốc lộ 10 (ngã tư Kênh) đến giáp xã An Vinh (đường ĐH.84 cũ)2.4006004501,41,21,2
Các đoạn còn lại9006004501,41,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu dân cư mới thôn Đông Cừ2.0001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
2.18XÃ ĐÔNG TIỀN
Khu vực 1
Đường ĐT.455:
Từ giáp xã An Dục đến cây xăng Ngọc Diệp5.0006004501,31,21,2
Từ giáp cây xăng Ngọc Diệp đến Quỹ Tín dụng nhân dân4.0006004501,51,21,2
Từ giáp Quỹ Tín dụng nhân dân đến ngã tư thôn Quan Đình Bắc5.0006004501,31,21,2
Từ ngã tư thôn Quan Đình Bắc đến Nhà Văn hóa thôn Quan Đình Nam4.0006004501,31,21,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Từ giáp Nhà Văn hóa thôn Quan Đình Nam đến giáp xã Thụy Chính, huyện Thái Thụy3.0006004501,31,21,2
Đường ĐH.73: Từ giáp xã An Tràng đến giáp đường ĐT.4551.5006004501,21,21,2
Đường trục xã1.0006004501,31,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
2.19XÃ QUỲNH BẢO
Khu vực 1
Đường ĐT.455: Từ giáp xã Quỳnh Mỹ đến giáp xã Quỳnh Nguyên3.1006004501,31,21,2
Đường ĐH.74:
Từ giáp xã Quỳnh Hưng (cầu Trung Đoàn) đến đình làng Ngọc Chi1.5006004501,41,21,2
Từ giáp Trường Mầm non xã Quỳnh Bảo đến giáp ngã ba cạnh đình Nam Đài1.5006004501,41,21,2
Các đoạn còn lại1.3006004501,41,21,2
Đường trục xã:
Từ đình Nam Đài đến ngã ba đi xã Quỳnh Nguyên (đoạn nắn tuyến đường ĐH.74)9006004501,41,21,2
Các đoạn còn lại8006004501,41,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu dân cư mới thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa:
Đường ĐH.742.0001,4
Các đoạn đường còn lại1.0001,4
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
2.20XÃ QUỲNH GIAO
Khu vực 1
Đường ĐT.396B: Từ giáp xã Quỳnh Hồng đến chân cầu Hiệp4.2006004501,31,21,2
Đường ĐT.452: Từ giáp xã Quỳnh Hồng đến giáp xã Quỳnh Khê1.7006004501,31,21,2
Đường ĐH.77: Từ giáp đường ĐT.452 (cầu Dầu) đến ngã ba thôn Bến Hiệp1.2006004501,31,21,2
Đường ĐH.79:
Từ giáp xã Quỳnh Hoàng đến ngã ba giao với đường ĐH.77 (đoạn đường ĐT.396B cũ)2.8006004501,31,21,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Từ ngã ba giao với đường ĐH.77 đến ngã ba giao với đường ĐT.396B (đoạn đường ĐT.396B cũ)2.5006004501,41,21,2
Đường trục xã1.5006004501,31,21,2
Đường trục thôn6001,3
Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp:
Đường ĐH.794.5001,1
Đường nội bộ2.0001,1
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
2.21XÃ QUỲNH HẢI
Khu vực 1
Đường ĐT.455:
Từ giáp xã Quỳnh Hồng (đất nhà ông Vũ Ngọc Anh) đến ngã tư giao với đường ĐT.396B7.5008005001,21,21,2
Từ ngã tư giao với đường ĐT.396B đến trụ sở UBND xã Quỳnh Hải8.0008005001,21,21,2
Từ giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Hải đến nhà ông Khương, thôn An Phú7.5008005001,21,21,2
Từ giáp nhà ông Khương, thôn An Phú đến nhà ông Hiếu, thôn An Phú6.5008005001,21,21,2
Từ giáp nhà ông Hiếu, thôn An Phú đến giáp đường ĐH.765.5008005001,21,21,2
Từ đường ĐH.76 đến giáp xã Quỳnh Hội4.5008005001,21,21,2
Đường ĐT.396B: Từ giáp địa phận xã Quỳnh Hưng đến giáp địa phận xã Quỳnh Hồng5.0008005001,21,21,2
Đường ĐH.76: Từ giáp đường ĐT.455 đến giáp xã Quỳnh Minh2.0008005001,21,21,2
Đường ĐH.76 mới (từ giáp đường ĐT.396B cũ đến đường ĐH.76 đi khu di tích A Sào): Đoạn từ giáp xã Quỳnh Hội đến giáp đường ĐT.4552.0008005001,31,21,2
Đường trục xã:
Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (đường qua Hội Người mù) đến cống Cổ Hải, thôn Lê Xá3.5008005001,31,21,2
Từ giáp cống Cổ Hải, thôn Lê Xá đến Trường Trung học cơ sở Quỳnh Hải2.0008005001,31,21,2
Từ giáp Trường Trung học cơ sở Quỳnh Hải đến chợ Đó2.4008005001,31,21,2
Đoạn còn lại1.8008005001,31,21,2
Đường trục thôn8001,2
Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải:
Đường G18.0001,5
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Đường G26.5001,5
Đường N3, N4, N56.0001,5
Đường D25.0001,5
Đường nội bộ còn lại4.0001,5
Khu dân cư mới thôn Quảng Bá:
Đường ĐT.396B5.5001,3
Đường trục xã3.5001,3
Đường còn lại3.0001,3
Khu dân cư mới thôn An Phú 1 (bám đường N6, khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải)6.0001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại4001,2
2.22XÃ QUỲNH HOA
Khu vực 1
Đường ĐH.75A: Từ giáp địa phận xã Quỳnh Hồng đến trụ sở UBND xã Quỳnh Hoa1.3006004501,81,21,2
Đường trục xã1.1006004501,41,21,2
Đường trục thôn6001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
2.23XÃ QUỲNH HOÀNG
Khu vực 1
Đường ĐH.77: Từ Cầu Dầu đến ngã ba thôn Bến Hiệp1.2006004501,41,21,2
Đường ĐH.78:
Từ dốc đê An Lộng (giáp đường ĐH.79) đến giáp Trường Mầm non khu A2.0006004501,41,21,2
Từ Trường Mầm non khu A đến trụ sở UBND xã Quỳnh Hoàng2.5006004501,31,21,2
Đường ĐH.79:
Từ giáp xã Quỳnh Giao đến dốc đê An Lộng (giáp đường ĐH.78)1.2006004501,31,21,2
Từ dốc đê An Lộng đến giáp xã Quỳnh Lâm (đường vào trụ sở UBND xã Quỳnh Lâm)8006004501,31,21,2
Từ giáp trường THCS xã Quỳnh Giao đến ngã ba thôn Bến Hiệp2.5006004501,41,21,2
Đường trục xã1.4006004501,41,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
2.24XÃ QUỲNH HỘI
Khu vực 1
Đường ĐT.455:
Từ giáp xã Quỳnh Hải đến ngã ba rẽ vào Trường Mầm non xã Quỳnh Hội4.5006004501,31,21,2
Từ giáp ngã ba rẽ vào Trường Mầm non xã Quỳnh Hội đến giáp xã An Áp (cầu Và)3.0006004501,31,21,2
Đường ĐH.76 mới (từ giáp đường ĐT.396B cũ đến đường ĐH.76 đi khu di tích A Sào): Đoạn từ giáp xã Quỳnh Hưng đến giáp xã Quỳnh Hải1.8006004501,31,21,2
Đường trục xã1.4006004501,31,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
2.25XÃ QUỲNH HỒNG
Khu vực 1
Đường ĐT.396B:
Từ giáp xã Quỳnh Hải đến giáp ngã ba đường ĐT.396B giao với đường ĐT.396B cũ7.0008005001,21,21,2
Từ giáp ngã ba đường ĐT.396B giao với đường ĐT.396B cũ đến giáp cây xăng La Văn6.0008005001,21,21,2
Từ cây xăng La Văn đến giáp địa phận xã Quỳnh Giao5.0008005001,21,21,2
Đường ĐT.396B (cũ): Từ đường rẽ vào trụ sở UBND xã đến giáp ngã ba đường ĐT.396B (đoạn đường Nguyễn Quang Cáp)7.0008005001,21,21,2
Đường ĐT.452:
Từ giáp chợ Quỳnh Côi đến ngã ba cạnh nhà bà Giáp, thôn Tân Thái6.0008005001,21,21,2
Từ giáp ngã ba cạnh nhà bà Giáp đến ngã ba (cầu sang xã Quỳnh Mỹ)3.7008005001,21,21,2
Từ giáp ngã ba (cầu sang Quỳnh Mỹ) đến hết địa phận xã Quỳnh Hồng2.5008005001,21,21,2
Đường ĐT.455: Từ cầu Trạm điện đến giáp xã Quỳnh Hải (nhà ông Vũ Ngọc Anh)7.5008005001,21,21,2
Đường ĐH.75:
Từ giáp đường ĐT.396B đến cống Trạm Y tế cũ4.5008005001,21,21,2
Từ giáp cống Trạm Y tế cũ đến cầu Sảnh giáp xã Quỳnh Minh3.5008005001,21,21,2
Đường ĐH.75A:
Từ cống La Văn đến ngã tư Lang Trì5.5008005001,21,21,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Từ ngã tư Lang Trì đến giáp hội trường thôn La Vân 34.5008005001,21,21,2
Từ hội trường thôn La Vân 3 đến ngã tư sau đường vào đền La Vân3.0008005001,21,21,2
Từ giáp ngã tư sau đường vào đền La Vân đến giáp xã Quỳnh Hoa2.0008005001,21,21,2
Đường trục xã:
Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp Quỳnh Phụ đến ngã tư Cây Đa3.0008005001,21,21,2
Đường phía sau đường 19-5 thuộc địa phận xã Quỳnh Hồng4.5008005001,21,21,2
Đoạn còn lại1.4008005001,41,21,2
Đường trục thôn8001,2
Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam:
Phố Nguyễn Công Trứ6.0001,5
Đường quy hoạch D25.0001,4
Đường nội bộ còn lại4.0001,4
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại4001,2
2.26XÃ QUỲNH HƯNG
Khu vực 1
Đường ĐT.396B: Từ giáp xã Quỳnh Xá đến giáp xã Quỳnh Hải4.0007004501,31,21,2
Đường ĐH.74: Từ giáp ĐT.369B đến giáp xã Quỳnh Bảo (cầu Trung Đoàn)2.0007004501,31,21,2
Đường ĐH.76 mới (từ giáp đường ĐT.396B cũ đến đường ĐH.76 đi khu di tích A Sào): Đoạn từ giáp đường ĐT.396 cũ đến giáp xã Quỳnh Hội1.5007004501,31,21,2
Đường trục xã:
Đoạn từ ngã ba giao với đường ĐT.396B đến đường vào trụ sở UBND xã Quỳnh Hưng (ĐT.396B cũ)3.5007004501,41,21,2
Đoạn từ giáp đường vào trụ sở UBND xã Quỳnh Hưng đến giáp thị trấn Quỳnh Côi (ĐT.396B cũ)4.5007004501,41,21,2
Các đoạn còn lại9007004501,31,21,2
Đường trục thôn7001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại4001,2
2.27XÃ QUỲNH KHÊ
Khu vực 1
Đường ĐT.452: Từ giáp xã Quỳnh Ngọc đến giáp xã Quỳnh Giao1.5006004501,41,21,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Đường ĐH.74A:
Từ giáp đường ĐT.452 đến ngã tư cạnh chùa Đà Thôn1.2006004501,41,21,2
Từ giáp ngã tư cạnh chùa Đà Thôn đến trụ sở UBND xã Quỳnh Khê2.0006004501,41,21,2
Đoạn đường nối đường ĐT.452 với đường ĐH.741.2006004501,31,21,2
Đường trục xã:
Đoạn từ giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Khê đến giáp xã Quỳnh Hoàng (đường đi chợ Nan)1.1006004501,41,21,2
Các đoạn còn lại8006004501,31,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
2.28XÃ QUỲNH LÂM
Khu vực 1
Đường ĐH.79: Từ giáp xã Quỳnh Hoàng đến trụ sở UBND xã Quỳnh Lâm9006004501,31,21,2
Đường trục xã8006004501,31,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
2.29XÃ QUỲNH MINH
Khu vực 1
Đường ĐH.75: Từ cầu Sành giáp xã Quỳnh Hồng đến giáp xã Quỳnh Thọ2.5006004501,51,21,2
Đường ĐH.75B: Từ giáp xã Quỳnh Thọ đến giáp đường ĐH.761.8006004501,41,21,2
Đường ĐH.76:
Từ Trường Trung học cơ sở Quỳnh Minh đến ngã tư đường rẽ vào thôn An Ký Đông2.0006004501,71,21,2
Các đoạn còn lại1.4006004501,41,21,2
Đường trục xã9006004501,31,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
2.30XÃ QUỲNH MỸ
Khu vực 1
Đường ĐT.455:
Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi đến giáp nghĩa trang liệt sỹ4.5007005001,51,21,2
Từ nghĩa trang liệt sỹ đến giáp xã Quỳnh Bảo3.1007005001,41,21,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Đường ĐH.74: Từ giáp xã Quỳnh Bảo đến giáp đường ĐT.4551.3007005001,31,21,2
Đường trục xã:
Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi đến cầu Quỳnh Mỹ (đường ĐT.455 cũ)4.7007005001,51,21,2
Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (ngã ba Quỳnh Mỹ) đến nhà ông Vôn, thôn Hải Hà3.5007005001,41,21,2
Từ giáp ngã tư Trạm Y tế đến cầu Quỳnh Mỹ3.3007005001,51,21,2
Đoạn còn lại1.2007005001,31,21,2
Trục đường đi qua khu dân cư Mỹ Hà (ngoài các lô giáp mặt đường ĐT.455)3.1001,3
Đường trục thôn7001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại4001,2
2.31XÃ QUỲNH NGỌC
Khu vực 1
Đường ĐT.452:
Từ giáp xã Quỳnh Khê đến giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Ngọc1.5006004501,61,21,2
Từ trụ sở UBND xã Quỳnh Ngọc đến cống ông Trâm2.0006004501,41,21,2
Từ giáp cống ông Trâm đến giáp xã Dân Chủ, huyện Hưng Hà3.0006004501,31,21,2
Đường trục xã:
Từ chợ Cầu đến giáp xã Quỳnh Lâm1.5006004501,41,21,2
Từ giáp chợ Cầu đi thôn Tân Mỹ1.3006004501,31,21,2
Đoạn còn lại1.0006004501,31,21,2
Khu dân cư mới thôn Bương Hạ Đông:
Đường gom ĐT.4521.5001,3
Đường nội bộ1.0001,3
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
2.32XÃ QUỲNH NGUYÊN
Khu vực 1
Đường ĐT.455:
Từ giáp xã Quỳnh Bảo đến ngã ba giao với đường ĐH.743.5006004501,31,21,2
Từ giáp ngã ba giao với đường ĐH.74 đến trạm bơm số 15.0006004501,31,21,2
Từ giáp trạm bơm số 1 đến giáp xã Bắc Sơn, huyện Hưng Hà3.5006004501,31,21,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Đường ĐH.74: Từ giáp đường ĐT.455 đến giáp xã Châu Sơn1.2006004501,31,21,2
Đường ĐH.80:
Từ giáp đường ĐT.455 đến ngã ba thôn Hải An4.0006004501,31,21,2
Từ ngã ba thôn Hải An đến trụ sở UBND xã Quỳnh Nguyên3.0006004501,31,21,2
Đường ĐH.81: Từ giáp đường ĐT.455 đến giáp xã Châu Sơn4.5006004501,31,21,2
Đường trục xã1.1006004501,31,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu dân cư mới thôn Hải An:
Đường ĐH.804.0001,3
Đường nội bộ giáp chợ Hới5.0001,2
Đường nội bộ còn lại2.0001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
2.33XÃ QUỲNH THỌ
Khu vực 1
Đường ĐH.75:
Từ giáp xã Quỳnh Minh đến ngã ba chợ Quỳnh Thọ2.2006004501,51,21,2
Từ ngã ba chợ Quỳnh Thọ đến ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn2.0006004501,41,21,2
Từ ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn đến cầu Vược (giáp xã An Hiệp)1.8006004501,41,21,2
Từ giáp ngã ba chợ Quỳnh Thọ đến trụ sở UBND xã Quỳnh Thọ2.0006004501,41,21,2
Từ giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Thọ đến giáp đê sông Luộc1.6006004501,61,21,2
Đường ĐH.75B: Từ giáp đường ĐH.75 đến giáp xã Quỳnh Minh2.3006004501,41,21,2
Đường trục xã1.1006004501,41,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
2.34XÃ QUỲNH TRANG
Khu vực 1
Đường ĐT.468: Từ giáp xã Đô Lương, huyện Đông Hưng đến giáp xã Quỳnh Xá4.0006004501,31,21,2
Đường ĐT.396B: Từ giáp xã Đông Hải đến giáp xã Quỳnh Xá3.6006004501,31,21,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Đường ĐH.83:
Từ giáp đường ĐT.369B đến cầu giáp thôn Khang Ninh2.0006004501,31,21,2
Từ cầu giáp thôn Khang Ninh đến trụ sở UBND xã Quỳnh Trang1.4006004501,31,21,2
Đường trục xã:
Từ giáp xã Đông Hải đến giáp ĐT.396B (đoạn đường ĐT.396B cũ)1.4006004501,31,21,2
Các đoạn còn lại1.1006004501,31,21,2
Khu dân cư mới thôn Khanh Ninh:
Đường ĐH.832.0001,4
Đường hiện có (giáp Uỷ ban nhân dân xã Quỳnh Trang)1.8001,4
Đường nội bộ1.0001,4
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
2.35XÃ QUỲNH XÃ
Khu vực 1
Đường ĐT.468: Từ giáp xã Quỳnh Trang đến giáp xã An Vinh4.0006004501,31,21,2
Đường ĐT.396B: Từ giáp xã Quỳnh Trang đến giáp xã Quỳnh Hưng3.3006004501,31,21,2
Đường ĐH.82: Từ giáp đường ĐT.369B đến trụ sở UBND xã Quỳnh Xá1.2006004501,31,21,2
Đường trục xã:
Từ giáp ngã ba đường ĐT.396B gần nhà ông Tiếp, thôn Bình Minh đến giáp ngã ba đường ĐT.396B gần nhà ông Hùng, thôn Bình Minh (đoạn đường ĐT.396B cũ khu vực cầu Sa)2.4006004501,41,21,2
Từ giáp ngã tư đường ĐT.396B đến ngã ba thôn Đông Hồng (qua cửa Trạm Y tế xã)2.4006004501,31,21,2
Đoạn còn lại1.0006004501,31,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
Phụ lục 02

Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị huyện quỳnh phụ năm 2022

(Kèm theo Quyết định số 1/2022/QĐ-UBND ngày 18 tháng 2 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)

STTTên đường, phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
THỊ TRẦN QUỲNH CÔI
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
2.1Đường Đào Đình Luyện (đường Đối ngoại)VGiáp đường Nguyễn Du (cổng Khu 3A)Đường Nguyễn Quang Cáp (cầu Trạm điện)10.0001.5001.0007001,51,41,31,2
2.2Đường Mỹ Hà (đường ĐT.455)VCầu Mỹ Hà (đi Quỳnh Mỹ)Hết địa phận thị trấn Quỳnh Côi5.4001.5001.0007001,41,31,31,2
2.3Đường Nguyễn DuVGiáp xã Quỳnh HưngXí nghiệp Thuỷ Nông5.5001.5001.2007001,51,41,41,2
Giáp Xí nghiệp Thuỷ NôngNgã ba rẽ vào đường Đào Đình Luyện8.3001.7001.1008001,51,31,31,2
Ngã ba đường Đào Đình LuyệnNgã tư Cầu Tây10.5001.8001.1008001,51,31,31,2
2.4Đường Nguyễn Quang CápVCầu Trạm điệnNgã tư Bạt8.0001.6001.0007001,51,31,31,2
Ngã tư BạtNgân hàng Chính sách xã hội huyện9.7001.7001.1008001,51,31,31,2
Giáp Ngân hàng Chính sách xã hội huyệnPhố Nguyễn Hồng Quân8.5001.5001.0007001,41,31,31,2
Phố Nguyễn Hồng QuânGiáp Trường Trung học cơ sở Quỳnh Hồng7.0001.5001.0007001,41,31,21,2
2.5Đường Nguyễn Thái SơnVNgã tư Cầu TâyChợ Quỳnh Côi13.5001.7001.1008001,41,31,31,2
STTTên đường, phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
2.6Đường Trần Hưng ĐạoVNgã tư Cầu TâyNgã tư Bạt13.0001.7001.1008001,41,31,31,2
CÁC TUYÊN PHỐ
2.7Phố Cầu TâyVCầu TâyGiáp xã Quỳnh Mỹ5.5001.5001.0007001,41,31,21,2
2.8Phố Đào Nguyên Phố (đường bờ sông)VPhố Cầu TâyGiáp xã Quỳnh Mỹ (trạm bơm Quỳnh Mỹ)3.0001.4009007001,41,31,21,2
2.9Phố Đào Trinh Nhất (cạnh Huyện đội)VĐường Trần Hưng ĐạoGiáp xã Quỳnh Hồng3.5001,5
2.10Phố Đào Văn Hiến (đường 19-5)VĐường Trần Hưng ĐạoĐường Đào Đình Luyện6.0001.5001.0007001,41,31,21,2
2.11Phố Đoàn Nguyễn ThụcVNgã tư BạtCống ông Nga (giáp xã Quỳnh Hồng)6.5001.5001.0007001,41,31,21,2
2.12Phố Đoàn Nguyễn Tuấn (đường bờ sông)VCầu Mỹ HàPhố Cầu Tây3.0001.4009007001,41,31,21,2
2.13Phố Nguyễn Công Trứ (đường 19-5)VĐường Trần Hưng ĐạoGiáp xã Quỳnh Hồng6.0001.5001.0007001,51,41,21,2
2.14Phố Nguyễn Hồng QuânVĐường Nguyễn Quang Cáp (Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện)Phố Đoàn Nguyễn Thục (cống ông Nga)3.5001.4009007001,41,31,21,2
STTTên đường, phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
2.15Phố Phạm Như DựcVĐường Trần Hưng ĐạoĐường Đào Đình Luyện (cạnh cây xăng)5.0001.5001.0007001,41,31,21,2
2.16Các nhánh đường khácVĐường Nguyễn Thái Sơn (ĐT.452)Ngã tư phố Nguyễn Công Trứ (ngã tư đường 19/5)7.0001.5001.0007001,41,31,21,2
Giáp nhà ông Nhiệm, tổ 7 (đường nhánh 19/5)Giáp sau trụ sở UBND thị trấn4.0001.4009007001,41,31,21,2
Giáp đường Nguyễn Du (đi vào Hội người mù)Giáp xã Quỳnh Hải3.6001.4009007001,51,31,21,2
Ngã ba Quỳnh Mỹ (thuộc địa phận thị trấn Quỳnh Côi) đi UBND xã Quỳnh MỹHết địa phận thị trấn Quỳnh Côi2.2001.4009007001,51,31,21,2
Đường nhánh phố Nguyễn Công Trứ (tổ 6)Giáp xã Quỳnh Hồng4.5001.5001.0007001,51,31,21,2
2.17Đường nội bộ khu dân cư mới rộng trên 5m4.5001,6
THỊ TRẦN AN BÀI
2.18Đường Đỗ Nhân An (ĐH 72)VGiáp đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)Giáp phố Vĩnh Trà (nhà ông Cừ, tổ 7)6.8001.4008006001,41,31,21,2
Giáp phố Vĩnh Trà (nhà ông Cừ, tổ 7)Ngã ba giáp chùa An Bài5.0001.1007006001,41,31,21,2
Ngã ba giáp chùa An BàiKhu dân cư thôn An Bài cũ4.0001.1007006001,41,31,21,2
Giáp khu dân cư thôn An Bài cũCầu Đống Ba (giáp đường Phạm Bôi)3.0001.0007006001,41,31,21,2
STTTên đường, phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
2.19Đường Lý XáVGiáp đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)Cầu Lý Xá (giáp xã An Thanh)1.6001.0007006001,31,31,21,2
2.20Đường Nguyễn Duy HòaVGiáp đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)Cống Đồng Mái (giáp xã An Ninh)1.6001.0007006001,31,31,21,2
2.21Đường Phạm Bôi (đường Trung tâm)VĐường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)Ngã ba giao với đường Đỗ Nhân An6.0001.5001.0007001,41,31,21,2
Ngã ba giao với đường Đỗ Nhân AnQuán Bà Đài (đi xã An Thanh)4.0001.5001.0007001,41,31,21,2
2.22Đường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72)VĐường Trần Hưng Đạo (ngã tư Môi)Cống Gạch (giáp xã An Ninh)5.5001.1007006001,31,31,21,2
2.23Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)VCầu MôiGiáp Bệnh viện Đa khoa Phụ Dục8.0001.5001.0007001,41,31,21,2
Bệnh viện Đa khoa Phụ DụcTrụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn An Bài9.5001.5001.0007001,41,31,21,2
Giáp trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn An BàiPhố Nguyễn Duy Hòa9.0001.5009006001,41,31,21,2
Phố Nguyễn Duy HòaCầu Nghìn7.5001.5009006001,41,31,21,2
Giáp Cầu NghìnGiáp huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng7.0001.5009006001,41,31,21,2
STTTên đường, phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
CÁC TUYẾN PHỐ
2.24Phố Bùi Tất NăngVGiáp phố Đỗ Cung (đường An Bài 3, giáp nhà ông Chòm, tổ 6)Giáp đường Đỗ Nhân An (đường ĐH.72, giáp nhà ông Linh, tổ 8)1.2008006005001,41,31,21,2
2.25Phố Đỗ CảnhVĐường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72)Giáp nhà ông Sinh (tổ 5)1.2008006005001,41,31,21,2
2.26Phố Đỗ CungVĐường Đỗ Nhân An (đường ĐH.72, giáp nhà ông Chăn, tổ 7)Đường Lý Xá (đình Lý Xá)1.5001.0006005001,41,31,21,2
2.27Phố Đỗ DiễnVPhố Vĩnh Trà (đường ĐH.72, ông Đơ tổ 6)Giáp nhà ông Lúng (tổ 7)1.3001.0006005001,41,31,21,2
2.28Phố Đỗ HoànVĐường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)Giáp nhà ông Lũ (tổ 5)1.5001.0006005001,51,31,21,2
2.29Phố Đỗ Toại (đường Trung tâm)VĐường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)Hết đường đôi6.0001.5009006001,41,31,21,2
Giáp đường đôiĐường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72)6.5001.1006005001,41,31,21,2
2.30Phố Mai XáVĐường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72, cầu Phong Xá)Đường Nguyễn Duy Hòa (đình Đông Linh 1)1.0008006005001,41,31,21,2
2.31Phố Nguyễn Duy HợpVĐường Nguyễn Duy Hòa (cổng Bà Lầu)Cổng Ông Tài1.0008006005001,41,31,21,2
STTTên đường, phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
2.32Phố Nguyễn Quý LươngVĐường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72)Đường Nguyễn Duy Hòa (đình Đông Linh)1.0008006005001,41,31,21,2
2.33Phố Nguyễn Duy TăngVĐường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)Phố Nguyễn Duy Hợp (cầu Bà)1.2009006005001,41,31,21,2
2.34Phố Vĩnh Trà (đường ĐH.72)VĐường Trần Hưng Đạo (ngã tư Môi)Đường Đỗ Nhân An (ngã tư giao với đường quy hoạch số 1, giáp nhà ông Cừ, tổ 7)8.0001.3008006001,41,31,21,2
2.35Đường nội bộ khu nhà ở thương mại An Bài5.0001,8
2.36Đường nội bộ khu dân cư tổ 44.7001,6
2.37Đường nội bộ khu dân cư mới rộng trên 5m còn lại4.2001,6
Phụ lục 01

Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện kiển xương năm 2022

(Kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 2 năm 2022

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghiên đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
3.1XÃ AN BÌNH
Khu vực 1
Đường huyện An Bình:
Từ giáp xã Bình Nguyên đến ngã ba chợ An Bình1.1006004001,51,21,2
Từ giáp ngã ba chợ An Bình đến cầu vào trụ sở UBND xã An Bình1.8006004001,31,21,2
Từ cầu vào trụ sở UBND xã An Bình đến giáp đê Trà Lý1.1006004001,51,21,2
Đường trục xã:
Từ giáp chợ An Bình đến giáp xã Tây Sơn1.1006004001,51,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,1
3.2XÃ BÌNH ĐỊNH
Khu vực 1
Đường huyện Bình Định - Hồng Tiến:
Từ giáp xã Nam Bình đến ngã tư (kho lương thực)2.0006004001,31,21,2
Từ ngã tư (kho lương thực) đến trụ sở UBND xã Bình Định2.2006004001,31,21,2
Đoạn còn lại1.2006004001,31,21,2
Đường huyện Vũ Thăng - Bình Định:
Từ giáp xã Bình Thanh đến giáp Trường Trung học cơ sở Bình Định2.5006004001,41,21,2
Từ Trường Trung học cơ sở Bình Định đến trụ sở UBND xã Bình Định4.5006004001,31,21,2
Từ giáp trụ sở UBND xã Bình Định đến cây xăng Bình Định2.0006004001,31,21,2
Từ giáp cây xăng Bình Định đến đò Mèn (giáp xã Nam Hải, huyện Tiền Hải)1.2006004001,31,21,2
Đường trục xã:
Từ giáp đê Bình Định - Vũ Thăng đến ngã tư (kho lương thực)1.8006004001,31,21,2
Đoạn còn lại1.0006004001,31,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,1
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
3.3XÃ BÌNH MINH
Khu vực 1
Đường ĐT.457 (đường 222 cũ):
Từ giáp xã Đình Phùng đến giáp chợ Bình Minh2.4006004001,41,21,2
Từ chợ Bình Minh đến giáp thị trấn Kiến Xương3.5006004001,31,21,2
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ):
Từ cầu Ngái đến ngã ba Bình Minh4.5006004001,41,21,2
Từ giáp ngã ba Bình Minh đến giáp thị trấn Kiến Xương5.5006004001,41,21,2
Đường tránh 39B phía Bắc: Đoạn qua xã Bình Minh4.0006004001,31,21,2
Đường ĐH.23 (đường Bình Minh - Thượng Hiền):
Từ giáp đường ĐT.457 đến giáp cây xăng Giáo Nghĩa3.5006004001,41,21,2
Từ cây xăng Giáo Nghĩa đến giáp xã Thượng Hiền2.0006004001,41,21,2
Đường trục xã1.3006004001,41,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,1
3.4XÃ BÌNH NGUYÊN
Khu vực 1
Đường ĐH.219:
Từ ngã tư giao với đường ĐH.20 (đi xã Lê Lợi, xã Tây Sơn) đến Trường Tiểu học Bình Nguyên4.0006004001,41,21,2
Từ giáp Trường Tiểu học Bình Nguyên đến giáp xã Thanh Tân3.0006004001,41,21,2
Từ ngã tư giao với đường ĐH.20 đến giáp xã Quốc Tuấn2.3006004001,71,21,2
Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi):
Từ giáp xã Tây Sơn đến ngã ba (phía bắc chùa Hồng Ân)2.0006004001,61,21,2
Từ giáp ngã ba (phía bắc chùa Hồng Ân) đến cầu Quyết Tiến2.8006004001,41,21,2
Đường huyện An Bình: Từ giáp đường ĐH.219 đến giáp xã An Bình1.1006004001,51,21,2
Đường trục xã1.0006004001,41,21,2
Đường trục thôn6001,3
Khu dân cư mới thôn Quân Hành:
Đường ĐH.202.5001,3
Đường nội bộ1.2001,3
Khu dân cư mới thôn Đông Lâu3.5001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,1
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
3.5XÃ BÌNH THANH
Khu vực 1
Quốc lộ 37B (đường ĐT.457 cũ):
Từ giáp xã Nam Bình đến cây xăng thôn Điện Biên3.8006004001,51,21,2
Từ giáp cây xăng thôn Điện Biên đến ngã tư Bình Thanh4.0006004001,41,21,2
Từ giáp ngã tư Bình Thanh đến Công ty may Anh Toàn2.5006004001,41,21,2
Từ giáp Công ty may Anh Toàn đến giáp xã Hồng Tiến1.5006004001,41,21,2
Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh)1.5006004001,41,21,2
Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh): Từ ngã tư thôn Điện Biên đến giáp xã Minh Quang1.0006004001,51,21,2
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định: Từ ngã ba chợ Gốc đến cống Gốc (giáp xã Bình Định)2.5006004001,41,21,2
Đường trục xã1.0006004001,81,21,2
Đường trục thôn6001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,1
3.6XÃ ĐÌNH PHÙNG
Khu vực 1
Đường ĐT.457 (đường 222 cũ): Từ giáp xã Nam Cao đến giáp xã Bình Minh2.0006004001,61,21,2
Đường ĐH.15 (đường Vũ Lễ - Đình Phùng): Từ ngã ba giáp đường ĐT.457 đến giáp xã Thanh Tân1.3006004001,61,21,2
Đường ĐH.27 (đường Hòa Bình - Đình Phùng): Từ giáp xã Hòa Bình đến đường ĐT.4571.2006004001,41,21,2
Đường trục xã1.0006004001,31,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu dân cư mới thôn Nam Huân Nam:
Đường gom đường ĐT.4572.0001,3
Đường nội bộ1.0001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,1
3.7XÃ HÒA BÌNH
Khu vực 1
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ): Từ giáp xã Quang Bình đến cầu Ngái4.5006004001,21,21,2
Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây): Từ giáp đường ĐT.458 đến giáp xã Quang Lịch2.0006004001,41,21,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Đường ĐH.27 (đường Hòa Bình - Đình Phùng):
Từ giáp đường ĐT.458 đến giáp đường vào Trại cá Hòa Bình1.5006004001,41,21,2
Từ đường vào Trại cá Hòa Bình đến Trường Mầm non mới thôn Việt Hưng1.8006004001,41,21,2
Từ Trường Mầm non mới thôn Việt Hưng đến giáp xã Đình Phùng1.1006004001,51,21,2
Đường trục xã1.0006004001,31,21,2
Đường trục thôn6001,3
Khu dân cư mới thôn Đoài:
Đường ĐH.163.0001,3
Đường nội bộ1.5001,3
Khu dân cư mới thôn Nam Tiền:
Đường gom ĐT.4585.0001,3
Đường nội bộ1.5001,3
Khu dân cư mới thôn Trung Hòa2.5001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,1
3.8XÃ HỒNG THÁI
Khu vực 1
Đường ĐT.457 (đường 222 cũ):
Từ giáp xã Lê Lợi đến ngã ba đường vào đền Đồng Xâm3.0006004001,41,21,2
Từ giáp ngã ba đường vào đền Đồng Xâm đến giáp xã Trà Giang2.1006004001,41,21,2
Đường trục xã:
Từ Quỹ Tín dụng nhân dân xã Hồng Thái đến giáp xã Quốc Tuấn1.2006004001,51,21,2
Từ giáp ĐT.457 (ngã ba đường vào đền Đồng Xâm) đến trạm biến thế số 53.0006004001,31,21,2
Đoạn còn lại1.0006004001,61,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu dân cư mới thôn Xuân Cước:
Đường trục xã2.0001,3
Đường nội bộ1.0001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,1
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
3.9XÃ HỒNG TIẾN
Khu vực 1
Quốc lộ 37B (đường 222 cũ): Từ giáp xã Bình Thanh đến phà Côn Nhất2.0006004001,31,21,2
Đường huyện Bình Định- Hồng Tiến:
Từ giáp xã Bình Định đến giao với Quốc lộ 37B1.2006004001,31,21,2
Khu vực trung tâm xã (từ cống đi đò Côn Nhất đến hội trường thôn Đông Tiến)2.0006004001,41,21,2
Đường trục xã:
Từ cầu Cái Cách đến giáp cầu Cái Tiến1.2006004001,31,21,2
Đoạn còn lại7006004001,31,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu dân cư mới thôn Cao Bình8001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,1
3.10XÃ LÊ LỢI
Khu vực 1
Đường ĐT.457 (đường 222 cũ):
Từ giáp xã Nam Cao đến cây xăng Việt Hà4.0006004001,31,21,2
Từ giáp cây xăng Việt Hà đến giáp xã Hồng Thái3.0006004001,31,21,2
Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi):
Từ giáp Gốc Thị đến đất nhà ông Quyên, thôn An Phúc1.4006004001,51,21,2
Từ giáp đất nhà ông Quyên, thôn An Phúc đến cầu giáp xã Bình Nguyên1.2006004001,41,21,2
Đường huyện Ngũ Thôn: Đoạn từ giao với đường ĐT.457 đến cống Ngũ Thôn1.0006004001,31,21,2
Đường trục xã:
Đoạn thuộc địa phận xã Lê Lợi cũ1.0006004001,31,21,2
Đoạn thuộc địa phận xã Quyết Tiến cũ9006004001,31,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,1
3.11XÃ MINH QUANG
Khu vực 1
Quốc lộ 37B (đường 222 cũ): Từ giáp xã Quang Trung đến giáp xã Nam Bình3.0006004001,41,21,2
Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh): Từ giáp xã Minh Tân đến giáp xã Quang Minh1.1006004001,51,21,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh):
Từ giáp ngã ba Hàng đến đình Cao Mai4.0006004001,31,21,2
Từ giáp đình Cao Mai đến Trường Mầm non xã Minh Quang2.5006004001,31,21,2
Từ giáp Trường Mầm non xã Minh Quang đến cầu Cháy1.2006004001,41,21,2
Từ giáp cầu Cháy đến cầu Trắng1.0006004001,41,21,2
Từ giáp cầu Trắng đến giáp xã Bình Thanh1.0006004001,41,21,2
Từ giáp cầu Trắng đến đất nhà ông Hải, thôn Nguyễn Kinh 11.0006004001,41,21,2
Từ giáp đất nhà ông Hải, thôn Nguyễn Kinh 1 đến trụ sở UBND xã Minh Hưng cũ2.1006004001,31,21,2
Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Hưng cũ đến cầu đi xã Quang Minh1.1006004001,71,21,2
Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ): Từ giáp xã Quang Minh đến giáp xã Quang Trung1.1006004001,41,21,2
Đường trục xã1.0006004001,31,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,1
3.12XÃ MINH TÂN
Khu vực 1
Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh):
Từ giáp xã Bình Thanh đến ngã ba giáp Uý ban nhân dân xã Minh Tân1.2006004001,41,21,2
Từ đất nhà ông Tân, thôn Nguyễn Giám (giáp đê) đến Trạm Y tế xã Minh Tân2.2006004001,31,21,2
Từ giáp Trạm Y tế xã Minh Tân đến khu dân cư thôn Dương Liễu 11.2006004001,41,21,2
Từ giáp khu dân cư thôn Dương Liễu 1 giáp xã Minh Quang1.0006004001,41,21,2
Đường trục xã:
Từ giáp xã Bình Thanh đến giáp Trạm Y tế xã Minh Tân1.0006004001,31,21,2
Từ cống Kem đến giao với đường ĐH.171.0006004001,31,21,2
Từ giáp xã Minh Quang đến giao với đường ĐH.171.0006004001,31,21,2
Các đoạn còn lại8006004001,31,21,2
Đường trục thôn6001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,1
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
3.13XÃ NAM BÌNH
Khu vực 1
Quốc lộ 37B (đường 222 cũ): Từ giáp xã Minh Quang đến giáp xã Bình Thanh (cống Kim)2.4006004001,21,21,2
Đường huyện Nam Bình (từ giao với Quốc lộ 37B đến trụ sở UBND xã Nam Bình):
Trung tâm xã (từ chợ đến UBND xã)2.0006004001,31,21,2
Từ giáp Quốc lộ 37B đến giáp chợ1.5006004001,41,21,2
Đường trục xã:
Từ giáp trụ sở UBND xã Nam Bình đến giáp cầu Trung Kiên2.0006004001,31,21,2
Từ cầu Trung Kiên qua thôn Sơn Thọ đến ngã ba giao với Quốc lộ 37B1.5006004001,31,21,2
Các đoạn còn lại8006004001,31,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu dân cư mới thôn Đức Chính2.0001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,1
3.14XÃ NAM CAO
Khu vực 1
Đường ĐT.457 (đường 222 cũ):
Từ giáp xã Lê Lợi đến Trường Tiểu học Nam Cao4.0006004001,31,21,2
Từ giáp Trường Tiểu học Nam Cao đến giáp xã Đình Phùng3.0006004001,21,21,2
Đường huyện Nam Cao - An Bồi: Từ giao với đường ĐT.457 đến cầu sang xã Thượng Hiền1.2006004001,51,21,2
Đường trục xã1.0006004001,31,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,1
3.15XÃ QUANG BÌNH
Khu vực 1
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ): Từ giáp cụm công nghiệp Vũ Quý đến cầu Cảnh Sê4.7006004001,31,21,2
Đường ĐH.17 (đường Quang Bình - Bình Thanh - Từ cầu trung tâm xã đến giáp xã Quang Minh):
Từ cầu trung tâm xã (trước cửa nhà ông Điệt) đến đường rẽ vào thôn Đoàn Kết2.0006004001,41,21,2
Từ cầu trung tâm xã đến Quỹ Tín dụng nhân dân xã Quang Bình2.0006004001,41,21,2
Các đoạn còn lại1.6006004001,41,21,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Đường ĐH.19 (đường Vũ Quý - Vũ Bình): Từ giáp xã Vũ Quý đến giáp xã Vũ Công1.5006004001,51,21,2
Đường huyện Quang Bình (từ cầu Quán đến giao với đường ĐH.19):
Từ cầu Quán đến cầu trung tâm xã (cầu Bật)1.5006004001,41,21,2
Từ cầu trung tâm xã (cầu Bật) đến đình Tiền Trung2.2006004001,41,21,2
Từ giáp đình Tiền Trung đến đường ĐH.191.5006004001,41,21,2
Đường trục xã:
Từ cầu trung tâm xã (cầu Bật) đến Nhà thờ Xứ Sở1.5006004001,31,21,2
Từ cầu trung tâm xã (cầu Bật) đến nhà ông Tùng, thôn Hưng Tiến1.5006004001,31,21,2
Từ cầu trung tâm xã (cầu Bật) đến cống Đình Hậm1.5006004001,31,21,2
Các đoạn còn lại1.0006004001,31,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu dân cư mới thôn Đông:
Đường ĐH.172.0001,3
Đường nội bộ8001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,1
3.16XÃ QUANG LỊCH
Khu vực 1
Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây):
Từ giáp xã Hòa Bình đến ngã tư xã Quang Lịch1.8006004001,21,21,2
Từ ngã tư xã Quang Lịch đến cầu Cụ (đi xã Vũ An)9006004001,31,21,2
Đường ĐH.219:
Từ giáp cầu Luật Ngoại đến đường vào họ giáo Luật Nội3.0006004001,31,21,2
Từ giáp đường vào họ giáo Luật Nội đến đường vào thôn Luật Trung2.5006004001,41,21,2
Các đoạn còn lại1.5006004001,41,21,2
Đường trục xã:
Từ giáp đường ĐH.219 đến nhà thờ họ giáo Quần Hành1.0006004001,31,21,2
Từ giáp ngã ba thôn Luật Trung đến cầu Cụ (đi xã Vũ An)7006004001,31,21,2
Từ cầu Luật ngoại đến cầu Cảnh Sê7006004001,31,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,1
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
3.17XÃ QUANG MINH
Khu vực 1
Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh):
Từ cầu số 8 đến giáp xã Quang Bình1.4006004001,51,21,2
Từ cầu số 8 đến ngã ba giao với đường đi cống Kem, xã Minh Tân1.2006004001,41,21,2
Từ ngã ba giao với đường đi cống Kem, xã Minh Tân đến giáp xã Minh Quang1.1006004001,41,21,2
Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ): Từ cầu số 8 đến giáp xã Minh Quang1.3006004001,61,21,2
Đường huyện Quang Minh (từ giao với đường ĐH.35 qua UBND xã Quang Minh đến giao với đường huyện Quang Bình - Bình Thanh):
Từ cống Lán (cạnh nhà ông Đào) đến cống sang thôn Lai Vy (cạnh nhà ông Hoài)2.4006004001,41,21,2
Từ cống Lán đến giao với đường huyện Quang Bình - Bình Thanh2.0006004001,31,21,2
Đoạn đường từ ngã ba giao với ĐH.17 đến giáp xã Minh Tân (hướng đi cống Kem)1.2006004001,31,21,2
Đường trục xã:
Từ giáp cống Lán đến giáp thị trấn Kiến Xương1.4006004001,41,21,2
Đoạn còn lại1.2006004001,41,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu dân cư mới thôn Giang Tiến1.0001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,1
3.18XÃ QUANG TRUNG
Khu vực 1
Quốc lộ 37B (đường 222 cũ):
Từ ngã ba đi xã Quang Minh đến Trường Tiểu học Quang Trung5.0006004001,41,21,2
Từ giáp Trường Tiểu học Quang Trung đến ngã ba Hàng6.5006004001,41,21,2
Các đoạn còn lại3.0006004001,41,21,2
Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ):
Từ giáp Quốc lộ 37B đến giáp xã Minh Quang1.2006004001,41,21,2
Từ ngã ba Hàng đến đường vào thôn Thượng Phúc1.5006004001,41,21,2
Đoạn còn lại1.2006004001,41,21,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Đường trục xã:
Từ giáp Quốc lộ 37B đến Trường Trung học cơ sở Quang Trung5.0006004001,41,21,2
Các đoạn còn lại1.5006004001,41,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,1
3.19XÃ QUỐC TUẤN
Khu vực 1
Đường ĐH.219:
Từ giáp xã Bình Nguyên đến trụ sở UBND xã Quốc Tuấn2.5006004001,31,21,2
Đoạn còn lại1.2006004001,41,21,2
Đường trục xã:
Từ giáp đường ĐH.219 đến cầu xóm 4, thôn Đắc Chúng Nam1.8006004001,41,21,2
Các đoạn còn lại1.2006004001,41,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,1
3.20XÃ TÂY SƠN
Khu vực 1
Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây):
Từ cầu Cao đến giáp xã Vũ Lễ1.5006004001,41,21,2
Từ cầu Cao đến ngã ba (cạnh nhà bà Sánh, thôn Đồng Tâm)2.5006004001,41,21,2
Từ ngã ba (cạnh nhà bà Sánh, thôn Đồng Tâm) đến giáp cầu Hoa Lư1.5006004001,41,21,2
Từ cầu Hoa Lư đến giáp đê sông Trà Lý1.0006004001,31,21,2
Từ cầu Hoa Lư đến giáp xã Vũ Đông1.0006004001,31,21,2
Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi):
Từ ngã ba (cạnh nhà bà Sánh, thôn Đồng Tâm) đến cầu Bến Ngự3.0006004001,41,21,2
Từ Bến Ngự đến giáp xã Bình Nguyên1.5006004001,41,21,2
Đường trục xã:
Từ giáp cầu Cao đến giáp đường vành đai phía Nam2.5006004001,41,21,2
Đoạn còn lại thuộc xã Vũ Sơn cũ1.0006004001,41,21,2
Các đoạn thuộc xã Vũ Tây cũ8006004001,41,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,1
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
3.21XÃ THANH TÂN
Khu vực 1
Đường ĐH.15 (đường Vũ Lễ - Đình Phùng):
Từ cầu Tân Lễ đến cầu Đá, thôn An Thọ.5.0006004001,31,21,2
Từ giáp cầu Đá, thôn An Thọ đến cầu vào đình An Cơ2.5006004001,41,21,2
Đoạn còn lại1.6006004001,41,21,2
Đường ĐH.219:
Từ ngã tư cầu Chợ đến đường sau Trường Trung học cơ sở Thanh Tân5.0006004001,51,21,2
Từ giáp đường sau Trường Trung học cơ sở Thanh Tân đến chùa Mục4.0006004001,51,21,2
Từ ngã tư cầu Chợ đến hội trường thôn An Thọ4.0006004001,41,21,2
Đoạn còn lại2.5006004001,41,21,2
Đường trục xã:
Từ ngã ba đường vào chùa Đông đến ngã ba đường vào miếu Từ Tế1.2006004001,41,21,2
Đoạn còn lại1.0006004001,61,21,2
Đường trục thôn6001,3
Khu dân cư mới thôn An Thọ:
Đường gom Đường ĐH.2193.0001,3
Đường nội bộ1.5001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,1
3.22XÃ THƯỢNG HIỀN
Khu vực 1
Đường ĐH.23 (đường Bình Minh - Thượng Hiền):
Từ giáp xã Bình Minh đến ngã ba thôn Văn Lãng và từ ngã ba thôn Văn Lãng đến cầu xã Thượng Hiền1.5006004001,41,21,2
Từ giáp cầu xã Thượng Hiền đến ngã ba thôn Tây Phú1.8006004001,41,21,2
Từ giáp ngã ba thôn Tây Phú đến trụ sở UBND xã Thượng Hiền2.0006004001,41,21,2
Đường huyện Nam Cao - An Bồi:
Từ giáp đường Bình Minh - Thượng Hiền (chợ Răng) đến cầu ông Am (giáp xã Nam Cao)1.0006004001,41,21,2
Từ giáp ngã ba thôn Văn Lãng (đường ĐH.23) đến giáp thị trấn Kiến Xương1.0006004001,41,21,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Đường trục xã:
Từ trụ sở UBND xã Thượng Hiền đến đình Đông1.0006004001,61,21,2
Đoạn còn lại7006004001,41,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,1
3.23XÃ TRÀ GIANG
Khu vực 1
Đường ĐT.457 (đường 222 cũ):
Từ giáp đê sông Trà Lý đến giáp xã Hồng Thái (trừ khu trung tâm xã)1.8006004001,31,21,2
Khu vực trung tâm xã (từ Bưu điện văn hóa xã đến ngã ba thôn Dục Dương)2.1006004001,31,21,2
Đường ĐT.457 (đường mới đi cầu Trà Giang): Từ ngã tư chùa Lăng Đông đến cầu Trà Giang1.7006004001,31,21,2
Đường trục xã1.0006004001,41,21,2
Đường trục thôn6001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,1
3.24XÃ VŨ AN
Khu vực 1
Đường ĐH.28 (đường Vũ Ninh - Vũ An):
Từ giáp xã Vũ Ninh đến trụ sở UBND xã Vũ An3.0006004001,31,21,2
Đoạn còn lại1.8006004001,31,21,2
Đường trục xã:
Từ giáp xã Vũ Ninh (gần Trạm Khí tượng thủy văn) đến đường ĐH.281.2006004001,41,21,2
Từ đền Vua Rộc đến giáp đường ĐH.282.0006004001,41,21,2
Các đoạn còn lại1.2006004001,41,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh:
Đường trục xã2.5001,3
Đường nội bộ1.2001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,1
3.25XÃ VŨ BÌNH
Khu vực 1
Đường ĐH.19 (đường Vũ Quý - Vũ Bình): Từ cổng Trà Vi đến giáp đê sông Hồng1.5006004001,51,21,2
Đường trục xã1.0006004001,41,21,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Đường trục thôn6001,2
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1:
Đường ĐH.192.0001,3
Đường nội bộ1.0001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,1
3.26XÃ VŨ CÔNG
Khu vực 1
Đường ĐH.19 (đường Vũ Quý - Vũ Bình): Từ giáp xã Vũ Bình đến giáp xã Quang Bình1.5006004001,61,21,2
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Vũ Hòa): Đoạn qua xã Vũ Công1.2006004001,61,21,2
Đường trục xã1.0006004001,41,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu dân cư mới thôn Trà Vi Nam1.0001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,1
3.27XÃ VŨ HÒA
Khu vực 1
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến chính): Từ giáp xã Vũ Thắng đến cống Cù Là2.0006004001,41,21,2
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Vũ Hòa):
Từ giáp đường Vũ Thắng - Bình Định (tuyến chính) đến Quý Tín dụng nhân dân xã2.0006004001,41,21,2
Khu vực trung tâm xã (từ giáp Quý Tín dụng nhân dân xã đến Bưu điện văn hóa xã)2.5006004001,31,21,2
Từ giáp Bưu điện văn hóa xã đến ngã ba thôn 21.5006004001,31,21,2
Từ giáp ngã ba thôn 2 đến giáp xã Vũ Công và từ giáp ngã ba thôn 2 đến cống giáp xã Vũ Trung1.3006004001,61,21,2
Đường đê Hồng Hà: Từ cống Cù Là đến giáp xã Vũ Bình1.0006004001,31,21,2
Đường trục xã1.0006004001,41,21,2
Đường trục thôn6001,3
Khu dân cư mới thôn 41.2001,3
Khu dân cư mới thôn 52.5001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
3.28XÃ VŨ LỄ
Khu vực 1
Đường ĐH.15 (đường Vũ Lễ - Đình Phùng):
Từ nhà ông Thi, thôn Man Địch đến giáp xã Vũ Lạc4.0006004001,51,21,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Đoạn còn lại2.5006004001,51,21,2
Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây): Từ giáp đường ĐH.15 đến giáp xã Tây Sơn1.5006004001,51,21,2
Đường ĐH.28: Từ giáp đường ĐH.15 đến giáp xã Vũ An1.8006004001,51,21,2
Đường trục xã:
Từ giáp đường ĐH.15 đến giáp xã Thanh Tân1.7006004001,61,21,2
Từ giáp đường ĐH.15 đến giáp đường đi Vũ An (đường Man Địch - Tri Lễ)1.2006004001,41,21,2
Từ giáp đường ĐH.15 (khu trung tâm xã) đi thôn Tri Lễ đến đường đi chợ Đác1.5006004001,41,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu dân cư mới thôn Trinh Hoàng:
Đường trục xã2.5001,3
Đường nội bộ1.2001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,1
3.29XÃ VŨ NINH
Khu vực 1
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ):
Từ giáp xã Vũ Lạc, thành phố Thái Bình (đường vào thôn Đồng Vàng) đến cầu Niêm9.0006004001,21,21,2
Từ giáp cầu Niêm đến trụ sở UBND xã Vũ Ninh (bao gồm đoạn qua cụm công nghiệp Vũ Ninh)7.5006004001,21,21,2
Từ giáp trụ sở UBND xã Vũ Ninh đến cầu Rê6.0006004001,31,21,2
Đường ĐH.28 (đường Vũ Ninh - Vũ An):
Từ ngã tư giáp đường ĐT.458 đến cầu sang xã Vũ An2.0006004001,31,21,2
Đường trục xã:
Từ giáp đường ĐT.458 đến giáp xã Vũ Hội, huyện Vũ Thư1.5006004001,61,21,2
Từ giáp đường ĐT.458 đến đường vào đền Vua Rộc (xã Vũ An)1.5006004001,41,21,2
Từ giáp ĐT.458 đến giáp xã Vũ An (đường qua Trạm Khí tượng thủy văn)2.0006004001,51,21,2
Đoạn còn lại1.0006004001,41,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng:
Các đường trục chính3.5001,3
Các đường nội bộ còn lại2.0001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,1
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
3.30XÃ VŨ QUÝ
Khu vực 1
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ):
Từ cầu Rè đến đất nhà bà Hải, thôn 27.5007505001,41,21,2
Từ giáp đất nhà bà Hải, thôn 2 đến cây xăng Vũ Quý9.0007505001,41,21,2
Từ giáp cây xăng Vũ Quý đến đất nhà bà Trọng, thôn 210.0007505001,41,21,2
Từ giáp đất nhà bà Trọng, thôn 2 đến đất nhà bà Vịnh, thôn 311.0007505001,41,21,2
Từ giáp đất nhà bà Vịnh, thôn 3 đến đất nhà ông Hạnh, thôn 38.5007505001,41,21,2
Từ giáp đất nhà ông Hạnh, thôn 3 đến cụm công nghiệp Vũ Quý7.0007505001,41,21,2
Từ giáp cụm công nghiệp Vũ Quý đến giáp xã Quang Bình5.0007505001,41,21,2
Đường ĐH.219:
Từ giáp đường ĐT.458 đến cầu Vũ Trung - Vũ Quý (khu lương thực cũ)8.8007505001,21,21,2
Từ giáp đường ĐT.458 đến giáp xã Quang Lịch2.0007505001,41,21,2
Đường ĐH.19 (đường Vũ Quý - Vũ Bình): Đoạn từ giáp xã Vũ Trung đến giáp xã Quang Bình1.5007505001,61,21,2
Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung: Từ giáp ĐT.458 đến giáp cầu Vũ Quý - Vũ Trung10.0007505001,21,21,2
Đường trục xã:
Từ đường ĐT.458 (Chi cục Thuế) đến chợ Sóc4.0007505001,71,21,2
Từ giáp chợ đến ngã ba giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thoa (thôn 2)3.0007505001,41,21,2
Từ ngã ba giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thoa (thôn 2), qua ngã ba giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn (thôn 2), đến giáp Trường Tiểu học Vũ Quý3.0007505001,41,21,2
Từ đường ĐT.458 (ngã tư Vũ Quý) đến giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn (thôn 2)3.5007505001,41,21,2
Từ Trường Tiểu học đến đường vào cụm công nghiệp Vũ Quý1.5007505001,41,21,2
Từ đường vào cụm công nghiệp Vũ Quý đến giáp đường ĐT.4582.2007505001,41,21,2
Từ giáp ngã ba cụm công nghiệp Vũ Quý đến giáp đường 219 cũ đi xã Quang Lịch1.0007505001,41,21,2
Từ cổng chợ Sóc (phía Nam) đến giáp đường trục xã (đoạn từ đường ĐT.458 đến giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn, thôn 2)4.0007505001,41,21,2
Đường trục thôn7501,3
Đường nội bộ khu dân cư khu phố mới Riverside5.0001,4
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng (cũ)2.5001,4
Khu dân cư mới thôn 42.5001,4
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại4001,1
3.31XÃ VŨ THẮNG
Khu vực 1
Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định: Từ giáp xã Vũ Vinh, huyện Vũ Thu đến giáp xã Vũ Hòa3.0006004001,31,21,2
Đường trục xã1.0006004001,41,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,1
3.32XÃ VŨ TRUNG
Khu vực 1
Đường ĐH.19 (đường Vũ Quý - Vũ Bình): Đoạn thuộc địa phận xã Vũ Trung1.5006004001,51,21,2
Đường ĐH.219: Từ cầu Vũ Trung - Vũ Quý đến giáp xã Vũ Vinh, huyện Vũ Thu3.0006004001,31,21,2
Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung: Từ cầu Vũ Quý - Vũ Trung đến cầu thôn 92.5006004001,41,21,2
Đoạn đường phía đông, thuộc dự án đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung: Từ giáp đất nhà ông Thiều, thôn 6 đến giáp ngõ cạnh nhà ông Nguyên, thôn 91.5006004001,31,21,2
Đường trục xã:
Từ cầu thôn 9 đến giáp xã Vũ Hòa1.2006004001,41,21,2
Từ trụ sở UBND xã Vũ Trung đến thôn 91.1006004001,41,21,2
Đoạn còn lại1.0006004001,41,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,1
Phụ lục 02

Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đỗ thị huyện kiến xương năm 2022

(Kèm theo Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 18 tháng 2 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)

STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
3.1Quốc lộ 37BVNgã tư Bờ hồBảo hiểm xã hội huyện12.0001.8001.2009001,31,31,31,2
Giáp Bảo hiểm xã hội huyệnHội trường khu Giang Đông9.0001.8001.2009001,31,41,31,2
Giáp hội trường khu Giang ĐôngTrạm bơm Văn Giang6.0001.8001.2009001,21,31,31,2
Giáp trạm bơm Văn GiangCầu Bùi4.4001.4001.2009001,31,31,31,2
Cầu BùiĐất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài4.0001.2008005001,41,31,21,2
Đất nhà ông Minh, tổ dân phố An ĐoàiTrại Giống4.2001.2008005001,41,31,21,2
Ngã tư Bờ hồCầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương12.0001.8001.2009001,41,41,31,2
Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến XươngCầu Cam5.0001.8001.2009001,41,31,31,2
Giáp cầu CamGiáp xã Quang Trung2.8001.4001.2009001,31,31,21,2
STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
3.2Đường ĐT.457VNgã tư Bờ hồChi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương6.0001.8001.2009001,61,51,31,2
Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến XươngCây xăng Hoàn Vũ, xã Bình Minh4.5001.8001.2009001,61,51,31,2
3.3Đường ĐT.458VGiáp xã Bình MinhCây xăng Vật tư nông nghiệp8.5001.8001.2009001,31,31,31,2
Giáp cây xăng Vật tư nông nghiệpCây xăng Việt Hà cũ11.5001.8001.2009001,51,31,31,2
Giáp cây xăng Việt Hà cũNgã tư Bờ hồ14.0002.1001.2009001,81,51,41,2
3.4Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc thị trấnVGiáp xã Bình MinhCầu sông Bùi4.0001.5001.2009001,41,31,31,2
Cầu sông BùiQuốc lộ QL.37B2.4001.2008005001,41,31,21,2
3.5Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam thị trấnVĐường tỉnh ĐT.458 (cạnh nhà ông Lưu)Trường Mầm non Thanh Nê4.0001.2001.0009001,31,31,21,2
Giáp Trường Mầm non Thanh NêQuỹ Tín dụng nhân dân Thanh Nê6.0001.8001.2009001,61,31,31,2
Quỹ Tín dụng nhân dân Thanh NêXí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương4.0001.8001.2009001,61,31,31,2
Giáp Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến XươngNgõ cạnh nhà ông Quản, khu Văn Khôi3.0001.5001.2009001,41,31,31,2
Giáp ngõ cạnh nhà ông Quản, khu Văn KhôiCầu Bùi2.0001.2001.0009001,41,31,21,2
STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
3.6Đường huyện Nam Cao-An BồiVGiáp Quốc lộ QL.37BNgã ba tổ dân phố Tân Hưng (giáp nhà ông Ý)2.0001.2008005001,31,31,21,2
Ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (giáp nhà ông Ý)Giáp xã Thượng Hiền1.5001.2008005001,31,31,21,2
3.7Đường WP2: Từ giáp Quốc lộ 37B đến giáp xã Quang Minh2.0001.5001.2009001,31,31,21,2
3.8Các đoạn đường khácVĐường tỉnh ĐT.458 (cạnh cây xăng Việt Hà cũ)Đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn4.5001.5001.2009001,31,21,21,2
Ngã tư chợ NêCầu Thống Nhất3.0001.8001.2009001,31,21,21,2
Cầu Hưng LongGiáp Trạm bơm Tự Tiến2.0001.2001.0007001,31,21,21,2
Trạm bơm Tự TiếnXã Quang Bình1.5001.0008005001,31,21,21,2
Quốc lộ 37B (chân cầu Cam)Trường bắn2.0001.2001.0007001,31,21,21,2
Đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấnĐường huyện Nam Cao-An Bồi (giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng)1.5009007005001,31,21,21,2
Giáp cầu Thống NhấtGiáp đoạn đường từ cầu Hưng Long đến trạm bơm Tự Tiến1.8001.2001.0007001,31,21,21,2
Đường từ giáp QL39B (từ giáp nhà ông Giang) đi qua chùa Nê Đông, giao với đường ra trường bắn1.8001.2001.0007001,31,21,21,2
Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long1.5001,3
STTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
3.9Khu chợ NêVTừ giáp đường ĐT.458 (Quốc lộ 39B)Ngã tư đường đi Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương7.2001.8001.2009001,71,51,31,2
Đường phía Bắc chợ Nê6.0001.8001.2009001,61,31,31,2
Đường phía Tây chợ Nê (giáp Trường Trung học phổ thông Hồng Đức và Trường Nấm non Thanh Nê)4.0001.8001.2009001,41,31,31,2
3.10Khu đô thị Tân TiếnVĐường từ giáp ĐT.458 (giáp nhà ông Lĩnh, tổ dân phố Cộng Hòa) đến đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn4.5002.0001.5009001,41,41,31,2
Đường trục chính số 055.5001,3
Các đường nội bộ còn lại3.0001,4
3.11Khu đô thị Quang TrungVĐường gom đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc thị trấn3.5001,2
Các đường nội bộ còn lại3.0001,2
3.12Khu dân cư mới cạnh Cửa ĐìnhVĐường tránh Quốc lộ 39B phía Nam thị trấn3.5001,2
Đường còn lại1.5001,2
Phụ lục 01

Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn huyện đông hưng năm 2022

(Kèm theo Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 18 tháng 2 năm 2022

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
4.1XÃ AN CHÂU
Khu vực 1
Đường ĐH.45: Đoạn thuộc địa phận xã An Châu2.5006004501,41,21,2
Đường ĐH.45C (đường An Châu): Từ giáp đường ĐH.45 đến trụ sở UBND xã An Châu1.5006004501,41,21,2
Đường trục xã:
Từ giáp đường ĐH.45 đến trụ sở UBND xã An Châu mới1.5006004501,41,21,2
Các đoạn còn lại1.0006004501,51,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 2:
Đường ĐH.453.0001,3
Đường trục xã1.5001,4
Đường nội bộ1.0001,4
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
4.2XÃ CHƯƠNG DƯƠNG
Khu vực 1
Quốc lộ 39: Đoạn thuộc địa phận xã Chương Dương8.0007504501,31,21,2
Đường trục xã:
Từ Quốc lộ 39 đến gốc đa cầu Sở4.0007504501,31,21,2
Các đoạn còn lại1.5007504501,31,21,2
Đường trục thôn7501,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại4001,2
4.3XÃ ĐÔ LƯƠNG
Khu vực 1
Đường ĐT.468: Từ giáp xã Bắc Sơn, huyện Hưng Hà đến giáp xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ4.0006004501,41,21,2
Đường ĐH.45B (đường Đô Lương): Từ giáp đường ĐH.45 đến trụ sở UBND xã Đô Lương1.0006004501,31,21,2
Đường trục xã1.0006004501,31,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
4.4XÃ ĐÔNG Á
Khu vực 1
Quốc lộ 39:
Từ giáp xã Đông Hoàng đến Quỹ Tín dụng nhân dân xã Đông Á7.0007504501,31,21,2
Từ giáp Quỹ Tín dụng nhân dân xã Đông Á đến giáp xã Đông Quan8.0007504501,31,21,2
Đường ĐH.54 (đường 218 cũ): Đoạn thuộc địa phận xã Đông Á2.5007504501,41,21,2
Đường trục xã:
Từ giáp Quốc lộ 39 đến đình Phú Xuân1.2007504501,41,21,2
Từ giáp Quốc lộ 39 đến Nhà Văn hóa thôn Phú Xuân1.2007504501,41,21,2
Từ giáp Quốc lộ 39 đến bưu điện xã Đông Á1.2007504501,41,21,2
Từ giáp Quốc lộ 39 đến miếu Tâm Phương1.2007504501,41,21,2
Các đoạn còn lại1.0007504501,41,21,2
Đường trục thôn7501,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại4001,2
4.5XÃ ĐÔNG CÁC
Khu vực 1
Quốc lộ 10: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Các10.5007504501,41,21,2
Đường tránh Quốc lộ 10: đoạn từ giáp ngã ba giao với Quốc lộ 10 đến giáp xã Đông Hợp6.0007504501,31,21,2
Quốc lộ 10 cũ: Từ giáp Quốc lộ 10 đến ngõ ông Hình, thôn Nam Quán3.0007504501,41,21,2
Đường trục xã2.0007504501,51,21,2
Đường trục thôn7501,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại4001,2
4.6XÃ ĐÔNG CƯỜNG
Khu vực 1
Đường ĐT.396B: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Cường3.0006004501,41,21,2
Đường ĐH.55: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Cường1.2006004501,41,21,2
Đường ĐH.55B (đường Đông Cường): Từ giáp đường ĐH.55 đến trụ sở UBND xã Đông Cường1.2006004501,41,21,2
Đường trục xã1.0006004501,41,21,2
Đường trục thôn6001,3
Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ:
Đường ĐH.55B2.0001,4
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Đường nội bộ1.0001,4
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
4.7XÃ ĐÔNG DƯƠNG
Khu vực 1
Đường ĐH.51 (đường Trực Nội - Bến Sú): Đoạn thuộc địa phận xã Đông Dương1.0006004501,41,21,2
Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ- Bến Hộ):
Từ giáp xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình đến trụ sở UBND xã Đông Dương3.5006004501,41,21,2
Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Dương đến giáp xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình (đi Bến Hộ)3.0006004501,41,21,2
Đường trục xã1.0006004501,31,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu dân cư mới thôn Thượng Đạt:
Đường trục xã2.0001,4
Đường nội bộ1.5001,4
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại4001,2
4.8XÃ ĐÔNG ĐỘNG
Khu vực 1
Quốc lộ 10: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Động10.5007504501,41,21,2
Đường ĐH.50 (đường Phú Châu - Đống Năm):
Từ giáp Quốc lộ 10 đến Trạm Y tế2.5007504501,41,21,2
Từ giáp Trạm Y tế đến giáp xã Đông Hợp2.0007504501,41,21,2
Đường ĐH.53 (đường Lam Điền - Đông Tân): Đoạn thuộc địa phận xã Đông Động2.0007504501,41,21,2
Đường trục xã1.3007504501,31,21,2
Đường trục thôn7501,2
Khu dân cư mới Cửa Đình, thôn Quả Quyết3.0001,3
Khu dân cư mới Mã Tót, thôn Quả Quyết:
Đường gom đường Quốc lộ QL.1011.0001,3
Đường nội bộ đoạn đối diện chợ5.0001,3
Đường nội bộ còn lại2.5001,3
Khu dân cư mới thôn An Bài2.0001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại4001,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
4.9XÃ ĐÔNG HOÀNG
Khu vực 1
Quốc lộ 39: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hoàng6.0007504501,31,21,2
Đường trục xã1.3007504501,31,21,2
Đường trục thôn7501,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại4001,2
4.10XÃ ĐÔNG HỢP
Khu vực 1
Quốc lộ 10:
Từ giáp thị trấn Đông Hưng đến trụ sở UBND xã Đông Hợp14.0008005001,31,21,2
Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Hợp đến giáp xã Đông Các12.0008005001,31,21,2
Đường tránh Quốc lộ 10: đoạn từ giáp xã Đông Các đến giáp xã Đông La6.0008005001,31,21,2
Đường ĐH.50: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hợp1.3008005001,41,21,2
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10:
Đường số 6C, đường số 710.0001,5
Đường số 5, đường số 10, đường số 138.0001,5
Đường nội bộ còn lại5.0001,5
Phố Phạm Huy Quang (đường vào Bệnh viện Đa khoa):
Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Đáp đến ngõ ông Nguyễn Tiến Lễ (thôn Phong Lôi Đông)6.5001,3
Từ giáp ngõ ông Nguyễn Tiến Lễ, thôn Phong Lôi Đông đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng5.0001,3
Đường trục xã2.5008005001,31,21,2
Đường trục thôn8001,2
Đường khu dân cư quy hoạch mới phía sau đường vào Bệnh viện Đa khoa3.0001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại4001,2
4.11XÃ ĐÔNG KINH
Khu vực 1
Quốc lộ 39:
Từ giáp xã Đông Tân đến giáp ngã ba giao với Quốc lộ 39 mới (gần nghĩa trang nhãn dân xã Đông Tân)6.5007504501,31,21,2
Từ ngã ba giao với Quốc lộ 39 mới đến ngã tư Võ Hối7.0007504501,31,21,2
Đường ĐT.396B: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Kinh3.0007504501,41,21,2
Đường ĐH.53 (đường Lam Điền- Đông Tân): Thuộc địa phận xã Đông Kinh1.5007504501,41,21,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Đường ĐH.53B (đường Đông Kinh):
Từ giáp đường ĐH.53 đến ngõ ông Đán, thôn Duyên Hà1.0007504501,31,21,2
Từ giáp ngõ ông Đán đến ngõ ông Thoan, thôn Duyên Hà1.1007504501,31,21,2
Từ giáp ngõ ông Thoan, thôn Duyên Hà đến trụ sở UBND xã Đông Kinh1.2007504501,31,21,2
Đường ĐH.55:
Từ giáp Quốc lộ 39 đến Bệnh viện Tâm thần1.2007504501,41,21,2
Từ giáp Bệnh viện Tâm thần đến đô Mom1.0007504501,41,21,2
Đoạn đường từ giáp ngã tư Võ Hối đến giáp lưu không bờ sông Diêm Hộ5.0007504501,31,21,2
Đường trục xã:
Từ trụ sở UBND xã Đông Kinh đến cống Kinh Hào1.2007504501,31,21,2
Các đoạn còn lại1.0007504501,31,21,2
Đường trục thôn7501,2
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại4001,2
4.12XÃ ĐÔNG LA
Khu vực 1
Quốc lộ 10:
Từ giáp phố Nguyễn Hán Đình (cầu Nguyễn mới) đến đình Cố Dũng12.0008005001,31,21,2
Từ giáp đình Cố Dũng đến ngõ nhà ông Tiện, thôn Cố Dũng 111.0008005001,31,21,2
Từ giáp ngõ nhà ông Tiện, thôn Cố Dũng 1 đến giáp xã Đông Sơn9.0008005001,31,21,2
Đường tránh Quốc lộ 10: đoạn từ giáp xã Đông Hợp đến giáp xã Đông Sơn6.0008005001,31,21,2
Đường ĐH.45 (đường Nguyễn-An Bình):
Từ cầu Nguyễn cũ đến Công ty Giống cây trồng5.0008005001,41,21,2
Từ giáp Công ty Giống cây trồng đến cầu Rý3.5008005001,41,21,2
Đường ĐH.57: Từ cầu Nguyễn cũ đến ngã ba giáp Quốc lộ 109.0008005001,41,21,2
Đường huyện:
Từ giáp Quốc lộ 10 đến đường tránh thị trấn Đông Hưng5.0008005001,31,21,2
Từ đường tránh thị trấn Đông Hưng đến giáp xã Đông Xá2.0008005001,31,21,2
Đường trục xã:
Từ ngã ba bà Léo đến đình Cố Dũng2.5008005001,31,21,2
Từ ngã ba giáp đất nhà ông Thụ, thôn Anh Dũng đến đường tránh Quốc lộ 102.0008005001,31,21,2
Các đoạn còn lại1.8008005001,31,21,2
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất Đơn vị tính: Nghìn đồng/m^{2}Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2022 Đơn vị tính: Lần
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Đường trục thôn8001,2
Đường nội bộ khu nhà ở thôn Anh Dũng2.4001,3
Khu dân cư mới thôn Anh Dũng:
Đường huyện6.5001,3
Đường nội bộ2.0001,3
Khu dân cư mới thôn Đồng Vi:
Đường huyện4.0001,3
Đường nội bộ1.5001,3
Khu dân cư mới thôn Thuận Túy3.0001,3
Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu:
Đường huyện5.5001,3
Đường nội bộ1.5001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại4001,2
4.13XÃ ĐÔNG PHƯƠNG
Khu vực 1
Đường ĐT.396B: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phương3.0006004501,41,21,2
Đường ĐH.55: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phương2.0006004501,41,21,2
Đường ĐH.55A (đường Đông Phương): Từ giáp đường ĐH.55 đến trụ sở UBND xã Đông Phương2.0006004501,31,21,2
Đường trục xã:
Đoạn từ giáp đường ĐH.55 đến trụ sở UBND xã Đông Phương (đường mới)2.0006004501,41,21,2
Các đoạn còn lại1.0006004501,31,21,2
Đường trục thôn6001,2
Khu dân cư mới thôn Đông, thôn Bình Minh, thôn Trung (khu Trà Khách)1.0001,3
Khu dân cư mới thôn Trung (khu cạnh chợ):
Đường trục xã3.0001,3
Đường nội bộ1.5001,3
Khu dân cư mới thôn Nam3.0001,3
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại3001,2
4.14XÃ ĐÔNG QUAN
Khu vực 1
Quốc lộ 39:
Từ giáp xã Đông Á đến chợ Đông Phong9.0007504501,31,21,2
Từ giáp chợ Đông Phong đến cầu Gò8.0007504501,31,21,2
Mục lục Bấm để đi tới điều