Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. — Quyết định 10/2019/QĐ-UBND
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 6 phiên bản · 8 năm
24/07/202321/2023/QĐ-UBNDSửa đổi Hiện hành
31/12/202170/2021/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung
15/07/202020/2020/QĐ-UBNDBổ sung
01/06/2019Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 10/2019/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 2a
Chương II — QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Điều 3. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở
Điều 4. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Khoản 3 Điều 7 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP
Điều 5. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất Nhà nước thu hồi
Điều 6. Bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất, thiệt hại tài sản gắn liền với đất đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ
Điều 7. Bồi thường chi phí đầu tư còn lại vào đất đối với trường hợp không có hồ sơ, chứng từ chứng minh
Điều 8. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi
Điều 9. Bồi thường chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 10. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 11. Bồi thường về đất đối với trường hợp đồng quyền sử dụng
Điều 12. Bồi thường di chuyển mồ mả
Chương III — QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Điều 13. Hỗ trợ khi thu hồi quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn
Điều 14. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 15. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm
Điều 1. 6 . Suất tái định cư tối thiểu
Điều 17. Hỗ trợ tái định cư
Điều 18. Hỗ trợ người thuê nhà không thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 19. Hỗ trợ khác đối với người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi
Điều 20. Hỗ trợ công tác tổ chức tuyên truyền, vận động cho cấp xã và thôn, bản, tổ dân phố
Chương IV — TRÌNH TỰ THU HỒI ĐẤT; LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ; KIỂM ĐẾM BẮT BUỘC, CƯỠNG CHẾ THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH KIỂM ĐẾM BẮT BUỘC; CƯỠNG CHẾ THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH THU HỒI ĐẤT
Điều 21. Xây dựng Kế hoạch, Thông báo thu hồi đất
Điều 22. Kiểm đếm bắt buộc
Điều 23. Cưỡng chế thực hiện Quyết định kiểm đếm bắt buộc
Điều 24. Tổ chức thực hiện việc cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc
Điều 25. Lập, xin ý kiến về phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 26. Thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và quyết định thu hồi đất
Điều 27. Cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất
Điều 20a
Điều 20b
Điều 27a
Điều 27b
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 28. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 29. Trách nhiệm của Sở, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã
Điều 30. Điều khoản chuyển tiếp
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy