vanban.org

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng — Quyết định 10/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/03/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 4/4 · từ 25/03/2024 Thay thế: 14/2024/QĐ-UBND · 13/03/2024 Sửa đổi, bổ sung: 04/2021/QĐ-UBND · 27/01/2021
Sóc Trăng Ban hành 22/02/2017 Hiệu lực 01/03/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 7 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 14/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 10/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND Quy định mức thu phí sử dụng Cảng cá Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng và tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu phí · 30/2009/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 10/2017/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định khung giá dịch vụ tại cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

2. Đối tượng áp dụng

Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân, hộ kinh doanh có sử dụng dịch vụ tại cảng cá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Phương tiện hoặc hàng hóaĐơn vị tínhKhung giá thuMức thu/tháng
V. Dịch vụ khác
12. Khu A (vị trí trên bản đồ ABCD; EFGH; IJKL)Đồng/m2/tháng8.000 - 13.000
13. Khu B (vị trí trên bản đồ MNOP)Đồng/m2/tháng6.000 - 10.000

(Đính kèm bản đồ các vị trí).