Điều 6. Khu đất thiết kế được chia thành những khu chức năng sau: (Xem bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất)
- Trung tâm hành chính: Ủy ban nhân dân quận 5 và các cơ quan hành chính cấp quận nằm trên trục đường An Dương Vương, phường 8.
- Trung tâm giáo dục: Trường Đại học Y Dược, Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao thành phố.
- Trung tâm y tế: Bệnh viện lớn như Bệnh viện Chợ Rẫy, Viện Răng Hàm Mặt, Bệnh viện miễn phí An Bình, Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, Bệnh viện Nguyễn Trãi, Bệnh viện Hùng Vương, Bệnh viện Y Dược,…
- Trung tâm thương mại - dịch vụ.
- Khu ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang gồm khu nhà phố và khu chung cư.
- Công viên cây xanh - thể dục thể thao.
- Giao thông khu vực và nội bộ.
BẢNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
| TT | Loại đất | Diện tích (ha) | Tỷ lệ (%) | Chỉ tiêu (m2/người) |
| I | Đất dân dụng | 114,5558 | 97,83 | 20,09 |
| 1 | Đất ở: - Đất ở hiện hữu - Đất ở xây dựng mới | 34,9008 30,6388 4,2620 | 29,81 26,17 3,64 | 6,1 |
| 2 | Đất CTCC | 19,3360 | 16,51 | 3,4 |
| - Giáo dục mầm non | 0,9596 | |||
| - Giáo dục phổ thông | 6,3700 | |||
| - Thương mại - dịch vụ | 4,1999 | |||
| - Cơ quan, y tế, văn hóa | 7,8065 | |||
| 3 | Đất cây xanh - TDTT | 6,6300 | 5,66 | 1,2 |
| 4 | Đất giao thông | 28,8230 | 24,61 | 5,1 |
| 5 | CTCC cấp TP - TW | 24,8660 | 21,24 | 4,4 |
| - Giáo dục | 4,8500 | |||
| - Y tế | 18,7660 | |||
| - CTCC khác | 1,2500 | |||
| II | Đất ngoài dân dụng | 2,5460 | 2,17 | 0,4 |
| 6 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 1,9560 | 1,67 | 0,3 |
| 7 | Đất công nghiệp - TTCN, kho | 0,5900 | 0,50 | 0,1 |
| Cộng | 117,1018 | 100,0 | 20,5 |